PHÒNG GD VÀ ĐT TUY PHƯỚC MA TRẬN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS PHƯỚC AN NĂM HỌC: 2023 – 2024
Môn: Toán – Lớp 8 - Thời gian làm bài: 90 phút
TT
(1)
Chương/ Chủ đề
(2)
Nội dung/ đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng %
điểm
(12)
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Chương 5: Hàm số và đồ thị
(11 tiết)
-Khái niệm hàm số, tọa độ của một điểm và đồ thị hàm số.
- Hàm số bậc nhất y=ax+ b (a≠0).
- Hệ số góc của đường thẳng.
TN1,4,
7,10
TL
1
TL
2a, 2b1
TL
2b2
TL
2c 50%
2
Chương 7: Định lí Thales
(9 tiết)
-Định lý Thales, Thales đảo và hệ quả. - Đường trung bình của tam giác. - Tính chất đường phân giác của tam giác.
TN 2,5, 8,
11
TL
3a
TL
3b
TL
3c 40%
3
Chương
8: Hình đồng dạng ( 2 tiết)
-Hai tam giác đồng dạng.
TN 3,6, 9,12
10%
Tổng 12 1 3 2 2 20
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
Phước An, ngày tháng năm 2024
Tổ trưởng chuyên môn duyệt Hiệu trưởng duyệt
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 8
NĂM HỌC 2023-2024 – THỜI GIAN: 90 PHÚT
T T
Chương/ Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
Chương 5: Hàm số và đồ thị
(11 tiết)
-Khái niệm hàm số, tọa độ của một điểm và đồ thị hàm số.
- Hàm số bậc nhất y=ax+ b (a≠0).
- Hệ số góc của đường thẳng.
-Nhận biết : + Biết tọa độ điểm trên mặt phẳng tọa độ. + Khi nào 2 đường thẳng song song, cắt nhau, nhận biết góc tạo bởi đường thẳng với trục Ox + Biết tính giá trị của hàm số -Thông hiểu : + Biết điều kiện để hàm số là hàm số bậc nhất. + Biết tìm m để 2 đường thẳng song song, cắt nhau. -Vận dụng :Vẽ được đồ thị của hàm số. -Vận dụng cao : Tìm điểm cố định mà đồ thị luôn đi qua.
TN 1,4, 7, 10 TL 1
TL 2a, 2b1
TL 2b2
TL 2c
9
2 Chương
7: Định lí Thales
(9 tiết)
-Định lý Thales, Thales đảo và hệ quả. - Đường trung bình của tam giác.
- Tính chất đường phân giác của tam giác.
-Nhận biết : +Định lý Thales, Thales đảo và hệ quả. +Đường trung bình,tính chất đường phân giác của tam giác. -Thông hiểu : +Biết sử dụng tính chất đường phân giác để giải toán. -Vận dụng : Biết áp dụng định lý Thales đảo để chứng minh song song. -Vận dụng cao : Biết ận dụng linh hoạt các kiến thức để chứng minh.
TN2,5, 8,11
TL3a
TL3b
TL3c
7
3 Chương 8: Hình đồng dạng ( 2 tiết)
-Hai tam giác đồng dạng.
-Nhận biết: Nhận biết 2 tam giác đồng dạng à các tỉ số liên quan được suy ra từ 2 tam giác đồng dạng.
TN 3,6, 9,12
4
Tổng 13 3 2 2 20
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
PHÒNG GD VÀ ĐT TUY PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 – 2024
TRƯỜNG THCS PHƯỚC AN MÔN : TOÁN , KHỐI LỚP 8 – ĐỀ 1
( Đề kiểm tra có 02 trang ) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ………………………………… ..
Lớp: ………… SBD:………….
Chữ ký của giám thị 1 Chữ ký của giám thị 2 Mã phách
……………………………………………………………………………………………
Phần 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau: Câu 1: Công thức đổi từ đơn vị độ F sang đơn vị độ C là C = 5
9 (F – 32). Hỏi nhiệt độ ở 320F
có giá trị là bao nhiêu 0C? A.0 B. 62 C. 32 D. 5
9
Câu 2: Cho hình vẽ, biết MN là đường trung bình của tam giác ABC. Khi đó độ dài AM là: A.6cm B. 3cm C. 4cm D. 8cm Câu 3: Hai tam giác nào sau đây đồng dạng với nhau khi biết độ dài các cạnh của chúng lần lượt là: A.2cm, 3cm, 4cm và 10cm, 15cm, 20cm B.4cm, 7cm, 10cm và 8cm, 13cm, 20cm C. 3cm, 4cm, 5cm và 4cm, 8cm, 10cm D. 3cm, 4cm, 6cm và 9cm, 12cm, 16cm Câu 4:Cho mặt phẳng xOy và điểm A như hình vẽ. Khi đó tọa độ điểm A là:
A. A(2;1) B. A(1;2) C.A(1,-2) D. A(2;-1) Câu 5: Cho ∆ABC có AB = 4cm, AC = 9cm. Gọi AD là tia phân giác của góc BAD. Tính tỉ số 𝐶𝐶𝐶𝐶
𝐵𝐵𝐵𝐵:
A. 4
9 B. 5
4 C. 9
4 D. 4
5
Câu 6: Cho ∆ABC đồng dạng với ∆DEF. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AB AC DE EF = B. AB EF DE BC = C. AC BC DE EF = D. AB BC DE EF =
Câu 7: Đường thẳng y = -3x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.