Trang 1/3 - Mã đề thi T801
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ BẮC GIANG
(Đề gồm 03 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI
GIỮA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN KHẢO SÁT: TOÁN - LỚP 8 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề T801
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Với , , , A B C D là các đa thức và B,D khác đa thức không, hai phân thức A B và C D bằng nhau khi
A. . . A B C D = . B. A C B D + = + . C. . . A D B C = . D. : : A D B C = .
Câu 2: Phân thức ( ) ( )
2
2 2
x y
y x
−
−
bằng phân thức nào trong các phân thức sau?
A. 2( ) y y x x − − . B. 1 2 . C. 1 2 −. D. 2( ) x y y x − + .
Câu 3: Cho hình vẽ, biết IK //GH , 1 3 FI FG . Khi đó tỉ
số nào sau đây có giá trị bằng 1 3 ?
A. FI IG . B. FK FH . C. FK KH . D. GH IK .
K
F
G H
I
Câu 4: Hai phân thức 2 5 x x + và 1 x x + có mẫu thức chung là
A. ( )( ) 1 1 x x + − . B. 1 x + . C. ( )1 x x − . D. ( )1 x x + .
Câu 5: Cho hình vẽ. Biết RS là đường phân giác của PQR ∆ , độ dài PS là A. 11,25cm . B. 15cm. C. 20cm . D. 51,2cm . 15 cm
32 cm
24 cm
S
P
R Q
Câu 6: Phân thức 5 1 3 x x − − là phân thức nghịch đảo của phân thức nào sau đây?
A. 5 1 3 x x − + . B. 3 5 1 x x − + + . C. 3 5 1 x x − − −. D. 5 1 3 x x − − .
Câu 7: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức?
A. 0 3. x + B. 7. C. 3 2 0 x y + . D. 1 3 x −.
Câu 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để phân thức 5 2 3 x − nhận giá trị là số tự nhiên?
A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1.
Câu 9: Số các giá trị của x để phân thức
2 1 12 x x − + có giá trị bằng 0 là
A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .
Trang 2/3 - Mã đề thi T801
Câu 10: Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều rộng của một khúc sông mà không cần phải sang bờ bên kia sông. Biết 18 , 38 BD m DE m = = và 44 BC m = . Khi đó, độ rộng AD của khúc sông là bao nhiêu? A. 114 . m B. 120 . m C. 60 . m D. 72,5 . m Câu 11: Cho tam giác ABC ∆ , gọi , K F lần lượt là trung điểm của , AB BC . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 2. KF AC = . B. 2. AC KF = . C. 1 . 2 AC KF = . D. 1. 3 KF AC = .
Câu 12: Với điều kiện nào của x thì phân thức 3 5 x x − − có nghĩa?
A. 3 x ≤ . B. 3 x ≠ . C. 5 x = . D. 5 x ≠ .
Câu 13: Giá trị của phân thức
2
2024 4 2025 x x − + tại 2 x = − là
A. 0. B. 8 2025 . C. 2024 2 . D. 8.
Câu 14: Biết
2
2 2 2 3 3 x x A x x − − = + + khi đó A bằng
A.
2
2 2 3 x x x − + . B. 2 3 x . C. 2 2 3 x x − + . D.
2
2 2 3 x x x + + .
Câu 15: Kết quả của phép nhân
5
4 3 7 25 5 14 x y y x là
A. 2 2 5 y x . B. 5 2 . C. 2 5 2 y x . D. 2 5 2
x y .
Câu 16: Cho hình vẽ, biết ON // MP , khi đó độ dài KM bằng A. 2cm . B. 4cm . C. 6cm . D. 4,5cm .
1,5cm
4cm
3cm
O
K
P
M
N
Câu 17: Kết quả của phép tính
2 16 4 4 16 : x x x − + bằng
A.
2 4 4 x x − . B.
2 4 4 x − . C. 4 4 x + . D. 4 4 x − .
Câu 18: Giá trị của biểu thức 1 2 3 3 x x A x x tại 3 x là
A. 1 . 2 B. 0. C. 1. 6 D. 1. 3
Trang 3/3 - Mã đề thi T801
Câu 19: Kết quả của phép tính x y x y xy xy + − − bằng
A. 2 x . B. 2 y . C. 0 xy . D. 2 2 x y xy − .
Câu 20: Kết quả của phép tính 2 2 4 4 x x − + + bằng
A. 1 2 x −. B. 2 x . C. 0 . D. 1.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1. (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 2 1 2 2 x x xy xy + + + ; b) 2 2 2 2 x x x x − − − − ; c) 2 : 1 1 x x x x − + .
Câu 2. (1,5 điểm).
Cho biểu thức 2 1 3 20 4 4 16 x x A x x x + = + + + − − với 4 x ≠±
a) Rút gọn biểu thức A . b) Tính giá trị của biểu thức A tại 2 x = −. Câu 3. (1,5 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A biết 6 ; 10 . AB cm BC cm = = Vẽ BM là phân giác ( ). ABC M AC ∈
a) Tỉnh tỉ số AM MC và tính độ dài đoạn thẳng . AM
b) Vẽ CE là phân giác ACB với . E AB ∈ Gọi giao điểm của CE và BM là . Q Qua điểm Q vẽ
đường thẳng song song với BC cắt , AB AC lần lượt tại , G I . Chứng minh 1 EG CI EB CM + = .
Câu 4. (0,5 điểm).
Cho số thực x khác 0 thoả mãn 2 1 1 2024 x x x = − + . Tính giá trị biểu thức
2
4 2 1 x M x x = + + .
-------------------------------Hết--------------------------------
Họ và tên học sinh: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.