20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 8 phòng GD và ĐT thành phố Thái Bình

20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 8 phòng GD và ĐT thành phố Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô cùng các em tuyển tập 20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 8 phòng GD và ĐT thành phố Thái Bình, tài liệu gồm 20 trang được chia sẻ bởi thầy Lương Tuấn Đức, các đề được biên soạn theo hình thức tự luận, mỗi đề gồm 5 bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), bộ đề nhằm giúp các em học sinh lớp 8 tự rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 1 Toán 8 sắp tới. Trích dẫn tài liệu 20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 8 phòng GD và ĐT thành phố Thái Bình : + Xét các khẳng định sau: (1) Tổng các góc một đa giác n cạnh trừ đi góc A của nó bằng 570 độ thì n = 6. (2) Không tồn tại đa giác có số đường chéo gấp đôi số cạnh. (3) Đa thức x^10 – 10x + 9 chia hết cho (x – 1)^2. Số lượng khẳng định đúng là? + Cho tam giác ABC cân tại A, từ một điểm D trên đáy BC vẽ đường thẳng vuông góc với BC, cắt các đường thẳng AB, AC theo thứ tự tại E, F. Vẽ các hình chữ nhật BDEH tâm I và CDFK tâm O. 1. Chứng minh AIDO là hình bình hành. 2. Chứng minh AHIO là hình bình hành. 3. Chứng minh H đối xứng với K qua A. + Khẳng định nào sau đây sai? A. Hình vuông có bốn trục đối xứng và một tâm đối xứng. B. Hình thoi có hai trục đối xứng và không có tâm đối xứng. C. Hình thang cân có hai góc kề một đáy bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau. D. Công thức diện tích hình bình hành là S = a.h (h là chiều cao ứng với cạnh a).

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ _

[1]

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

MÔN THI: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _________________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ___ ________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _

Bài 1 (1,0 điểm). Chọn một chữ cái trước câu trả lời đúng và đầy đủ nhất

1. Kết quả phân tích nhân tử 2 5 6 x x   là (x – a)(x – b). Tính a + b.

A. 3 B. 4 C. 6 D. 5

2. Một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 6cm và 8cm. Độ dài đường chéo hình chữ nhật là

A. 10cm B. 12cm C. 14cm D. 16cm

3. Với giá trị nào của a để a2 + 6a + 22 là một số chính phương.

A. a = 2 B. a = 3 C. a = 4 D. a = 5

4. Cho tam giác ABC vuông tại A có trung tuyến AM. Nếu AM = 6 thì 2 2 AB AC  bằng

A. 144 B. 169 C. 100 D. 250

Bài 2 (3,0 điểm).

1. Phân tích đa thức thành nhân tử

a)   3 3 4 4 x x y y    b)   2 2 9 25 x x  

2. Tính 2x – 3y + 1 biết 2x – 3y > 0 và 2 2 9 3 9 4 x xy y    .

3. Chứng minh giá trị biểu thức      4 1 4 4 4 1 A m n m n       chia hết cho 15 với mọi số

nguyên m, n.

Bài 3 (2,5 điểm).

1. Rút gọn biểu thức

3

3 2 4 2 x x B x x   

và tìm x để B = 3.

2. Chứng minh đẳng thức    

2 2 3 3

2 2 4 4 8 4 8 8 : . : 1 2 2 4 2 1 x x x x x x x x x x x x                    

.

Bài 4 (3,0 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi M, N tương ứng là các điểm đối xứng với H qua AB

và AC, D là giao điểm của HM với AB, E là giao điểm của HN với AC.

1. Chứng minh AH = DE và AH = AM = AN.

2. Chứng minh N đối xứng với M qua A và BMNC là hình thang vuông.

3. Cho AB = 6, AC = 8. Tính chu vi và diện tích của hình thang BMNC.

Bài 5 (0,5 điểm). Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai ý (5.1 hoặc 5.2).

1. Cho x, y, z đôi một khác nhau thỏa mãn 1 1 1 0 x y z    . Tính giá trị biểu thức

2 2 2 3 3 3 2 2 2 yz zx xy S x yz y zx z xy         

.

2. Cho ba số a, b, c khác 0 thỏa mãn 3 3 3 3 a b c abc    . Tính 1 1 1 a b c M b c a                

.

______________________________________

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _

[2]

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

MÔN THI: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _________________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ___ ________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _

Bài 1 (1,0 điểm). Chọn một chữ cái trước câu trả lời đúng và đầy đủ nhất

1. Thu gọn biểu thức (3x + 2y)2 – (x + y)2 thu được 2 2 ax bxy cy   . Tính a + b + c.

A. 11 B. 21 C. 13 D. 17

2. Giá trị biểu thức 3 2 3 3 9 y y y    tại y = 1001 là M, M có chữ số tận cùng là

A. 4 B. 0 C. 1 D. 6

3. Cho các …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.