Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 8 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bắc Giang

Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 8 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 12 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang tổ chức kì thi đánh giá chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2021 – 2022. Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 8 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Giang được biên soạn theo hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận (theo điểm số), phần trắc nghiệm gồm 20 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giám thị coi thi phát đề). Trích dẫn đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 8 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Cho tam giác ABC vuông cân tại C, M là điểm bất kỳ trên cạnh AB (M không trùng với A, B). Vẽ ME ⊥ AC tại E, MF ⊥ BC tại F. Gọi D là trung điểm của AB. Chứng minh rằng: 1) Tứ giác CFME là hình chữ nhật. 2) Tam giác DEF vuông cân. + Hình chữ nhật không có tính chất nào sau đây? A. Hai đường chéo bằng nhau. B. Bốn góc bằng nhau. C. Hai đường chéo vuông góc. D. Các cạnh đối song song và bằng nhau. + Với A B C D là các đa thức và B D khác đa thức không, hai phân thức A B và C D bằng nhau khi? + Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E F P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB BC CA. Chu vi của tam giác EFP là? + Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 181

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 181

PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1: Kết quả của phép tính nhân ( 5)(2 ) x x + − là

A. 2 3 10. x x − − B. 2 3 10. x x − + C. 2 3 10. x x − + + D. 2 3 10. x x − − +

Câu 2: Kết quả của phép chia ( ) ( ) 3 4 2 2 15 : 5 x y x y là

A. 2 3x y . B. 2 3xy . C. 5xy . D. 2 15xy .

Câu 3: Với A, B bất kỳ, khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 3 3 2 2 3 ( ) 3 3 A B A A B AB B − = − − − . B. 3 3 3 ( ) A B A B + = + . C. 3 3 2 2 3 ( ) 3 3 A B A A B AB B + = + + + . D. 3 3 3 ( ) A B A B − = − .

Câu 4: Giá trị của x thỏa mãn ( ) 3 2 5 0 x x + − = là

A. 10. x = − B. 2. x = − C. 10. x = D. 2. x =

Câu 5: Với , , , A B C D là các đa thức và B,D khác đa thức không, hai phân thức A

B và C

D bằng nhau khi

A. . . AC B D = . B. AC BD  . C. . . AD BC = . D. . . AB C D = .

Câu 6: Rút gọn biểu thức: ( )

2 6 x 1 x x x+ − −+ ta được kết quả là

A. 2 2 6 x + . B. 6 . C. 6 6 x+ . D. 2 6 6 x x + + .

Câu 7: Kết quả của phép tính nhân ( ) 2 5 x x− là

A. 2 2 5. x − B. 2 2 10 . x x − C. 2 2 5 . x x − D. 2 2 5. x +

Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 8 20 Q x x = + + là

A. 8. B. 11. C. 4 −. D. 4 .

Câu 9: Với điều kiện nào của x thì phân thức 1 2 x x

− − có nghĩa?

A. 2 x  . B. 1 x . C. 2 x = . D. 2 x  .

Câu 10: Phân tích đa thức 2 25 x − thành nhân tử, ta được kết quả là

A. (5 )(5 ). x x − + B. ( 5)( 5). x x − + C. 2 ( 5) . x− D. 2 ( 5) . x+

Câu 11: Phân tích đa thức 2 2 4 25 x y − thành nhân tử ta được kết quả là

A. (2 5 )(2 5 ) x y x y − + . B. 2 (2 5 ) x y − . C. (4 5 )(4 5 ) x y x y − + . D. (4 25 )(4 25 ) x y x y − + .

Câu 12: Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi , , E F P lần lượt là trung điểm của các cạnh , , . AB BC CA Chu vi của tam giác EFP là

A. 17cm . B. 15cm. C. 16cm . D. 33cm .

Câu 13: Số các giá trị của x để phân thức

2 9 11 x − có giá trị bằng 0 là

A. 3. B. 1. C. 2 . D. 0 .

Trang 2/2 - Mã đề thi 181

Câu 14: Tứ giác ABCD có 0 0 0 60 75 105 A ,B ,D = = = . Số đo của C là

A. 0 140 . B. 0 120 . C. 0 60 . D. 0 80 .

Câu 15: Phân tích đa thức 2 2 4 4 x x y + + − thành nhân tử được kết quả là

A. ( )( ) 2 2– . x y x y + + + B. ( )( ) 2 – . x x y +

C. ( )( ) 2– –2 . x y x y + + D. ( )( ) – 1 . x y x+

Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại A có 5 ; 3 BC cm AC cm = = . Diện tích tam giác ABC là

A. 2 15cm . B. 2 5cm . C. 2 7,5cm . D. 2 6cm .

Câu 17: Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?

A. / / , AB CD AC BD = . B. ˆ ˆ A C = .

C. AB CD = . D. ; ˆ ˆ ˆ ˆ A C B D = = .

Câu 18: Một hình chữ nhật có diện tích là 2 24cm , chiều dài là 8cm. Chu vi hình chữ nhật đó là

A. 22cm . B. 20cm . C. 11cm . D. 16cm .

Câu 19: Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để phân thức 2 2 1 x + nhận giá trị nguyên ?

A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 1. Câu 20: Hình chữ nhật không có tính chất nào sau đây? A. Hai đường chéo bằng nhau. B. Bốn góc bằng nhau. C. Hai đường chéo vuông góc. D. Các cạnh đối song song và bằng nhau. PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1. (1,5 điểm)

1) Thực hiện phép chia: ( ) ( ) 4 3 2 2 6 5 5 : 1 . x x x x x x + − + − − +

2) Tính nhanh: 2 2 2022 2021 − . Câu 2. (1,5 điểm).

Cho biểu thức 2 3 21 2 3 9 3 3 x A x x x + = + − − + − với 3 x  và 3. x −

1) Rút gọn .A 2) Tính giá trị của biểu thức A tại 1 x = − Câu 3. (1,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông cân tại , C M là điểm bất kỳ trên cạnh AB (M không trùng với A, B) Vẽ ME AC ⊥ tại , E MF BC ⊥ tại F. Gọi D là trung điểm của . AB Chứng minh rằng: 1) Tứ giác CFME là hình chữ nhật. 2) Tam giác DEF vuông cân.

Câu 4. (0,5 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 2 3 B x y xy x y = − − − + + -------------------------------Hết-------------------------------- Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.