Đề thi học kỳ 1 Toán 8 năm 2021 - 2022 trường THCS Thạch Thán - Hà Nội

Đề thi học kỳ 1 Toán 8 năm 2021 - 2022 trường THCS Thạch Thán - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề thi học kỳ 1 Toán 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Thạch Thán – Hà Nội. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Thạch Thán – Hà Nội : + Cho góc vuông xOy và điểm A thuộc tia Ox sao cho OA cm = 4. lấy điểm B tùy ý trên tia Oy và gọi M là trung điểm của AB. Khi B di chuyển trên tia Oy thì M di chuyển trên đường nào. A. M di chuyển trên tia Kt vuông góc với tia Ox tại K và cách Oy một khoảng 2cm B. M di chuyển trên tia phân giác của góc xOy. C. M di chuyển trên tia Kt vuông góc với tia Ox tại K và cách Oy một khoảng 4 cm. D. M di chuyển trên đường thẳng Kt vuông góc với tia Ox tại K và cách Oy một khoảng 2cm. + Cho tam giác ABC. Gọi O là một điểm thuộc miền trong của tam giác. M N P Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng OB OC AC AB. Xác định vị trí của điểm O để tứ giác MNPQ là hình chữ nhật? A. O nằm trên đường cao hạ từ A xuống BC B. O nằm trên đường phân giác góc A C. O nằm trên đường trung tuyến kẻ từ A xuống BC D. O nằm trên đường trung trực của BC. + Cho hình vuông ABCD cạnh a. Trên hai cạnh BC, CD lấy hai điểm M, N sao cho góc MAN bằng 45 độ, trên tia đối của tia DC lấy điểm K sao cho DK = BM. Hãy chọn các khẳng định đúng. A. Hai tam giác ABM và AND bằng nhau. B. Tam giác ABM bằng tam giác ADK. C. Góc KAN bằng 45 độ. D. Tam giác AMN bằng tam giác AKN.

Xem trước nội dung

THCS THẠCH THÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN TOÁN – LỚP 8

Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian giao đề)

Câu 1. Phân thức nghịch đảo của

5 2

3

y

x − là:

A.

5 2

3

y

x B.

5 3

2

y

x C. 5 3 2

x y D. 5 3 2

x y −

Câu 2. Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm.

Diện tích ABC là:

A. 2 60cm B. 2 48cm C. 2 30cm D. 2 24cm

Câu 3. Thực hiện phép nhân 𝑥(𝑦−𝑥) ta được:

A. 𝑥2 −𝑦 B. 𝑥−𝑥𝑦 C. 𝑥𝑦−𝑥2 D. 𝑥2 −𝑥𝑦

Câu 4. Chọn câu đúng:

A. 2 2 2 ( ) 2 A B A AB B B. 2 2 2 ( ) A B A AB B .

C. 2 2 2 ( ) A B A B D. 2 2 2 ( ) 2 A B A AB B .

Câu 5. Kết quả của phép chia 4x2y5z : x2y2 là

A.2zy3 B.4y3z C.4xy3 D. 2xy

Câu 6. Phân tích đa thức thành nhân tử: 𝑥2 + 9 −4𝑦2 −6𝑥

A. (x – 2y – 9)(x +2 y – 9) B. (x – 2y – 3)(x -2 y – 3)

C. (x – 2y – 3)(x + 2y – 3) D. (x + 3 – 2y)(x – 3 +2 y)

Câu 7. Kết quả của phép tính 2 2 4 1 1 3 7 7 + − − x x x x bằng:

A. 1

7x B. 2 7 2 7

− x

x C. 7

x D. 1

x

Câu 8. Điều kiện của x để phân thức

2

2

4 4 4 x x P x

− + = − xác định là:

A. 2 x − B. 2  x C. A và B D. A hoặc B

Câu 9. Kết quả của phép tính 2 2 5 2 10 4 : 3

+ + x x xy x y là:

A. 2 6y

x B. 6y

x C. 6

x

y D. 2 9

x

y

Câu 10. Phân tích đa thức 2 2 4 25 x y thành nhân tử, ta được

A. (4 5 )(4 5 ) x y x y B. (4 25 )(4 25 ) x y x y

C. (2 5 )(2 5 ) x y x y D. 2 (2 5 ) x y

Câu 11. Biết 4𝑥(9 −𝑥2) = 0 thì các giá trị của x tìm được là:

A. 0; 3; 5 B. 0; 3 C. -3; 0; 3 D. 0; -3

Câu 12. Để biểu thức 𝑥2 + 6𝑥+ 𝑚 là bình phương của 1 tổng thì giá trị m là:

A. -9 B. -6 C. 1 D. 9 Câu 13. Phân tích đa thức thành nhân tử: 4𝑥2 −9 −𝑦2 −6𝑦

A. (2x + y + 3)(2x - y + 3) B. (4x + y + 3)(4x - y - 3)

C. (2x + y + 3)(2x - y - 3) D. (2x + y + 3)(2x + y - 3)

Câu 14. Kết quả phép chia ( ) ( ) 5 3 3 4 8 : 2 x x x − là:

A. −2x2 −4 B. −2x2 + 4 C. 2x2 −4 D. 2x −4

Câu 15. Tứ giác có 3 góc vuông là:

A. Hình thang. B. Hình bình hành

C. Hình chữ nhật D. Hình thoi

Câu 16. Kết quả của phép tính: 2 2 9 3 9 3 x x x x + − − +

A. 1

3 x −

B. 1

3 x + C. 3 (3 ) x x x +

− D. 3 (3 ) x x x + − −

Câu 17. Cho 3 3 2 7 5 5 3 2 2 x x a x y x y x y + − − = . Giá trị của a là:

A. 5 B. 7 C. 3 D. 8

Câu 18. Kết quả của phép tính 2 2 4 3 10 2 2 4

x x x x + + + + − − bằng:

A. 4

2 x + B. 4

2 x − C. 3

2 x + D. 3

2 x

−

+

Câu 19. Hình vuông có diện tích bằng 32cm2 thì đường chéo có độ dài bằng:

A. 8cm. B. 16cm. C. 32cm. D. 64cm

Câu 20. Cho hình vẽ sau:

Tìm x sao cho diện tích hình chữ nhật ABCD gấp

3 lần diện tích tam giác ADE

A. x = 1 (cm) C. x = 3 (cm)

B. x = 2 (cm) D. x = 4 (cm)

Câu 21. Rút gọn biểu thức 1 1 4 : 1 1 3 3 x x x M x x x − +   = −   + − −  

được:

A. 12

1 = + M x . B. 3

1 = + M x . C. 3

1 − = + M x . D. 3

1 = − M x .

Câu 22. Cho tam giác nhọn ABC, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của

cạnh AC, K là điểm đối xứng với H qua I. Biết AH = 4cm; HC = 3cm. Diện tích

tứ giác AHCK là:

A.6cm2 B. 16cm2 C. 9cm2 D. 12cm2

Câu 23. Chọn các khẳng định đúng:

A.

2

2 (5 5 ) 5 (3 3 ) 3 + = + a b a b B.

3 2 2

2 4 4 4 1 1 x x x x x + = − −

C.

2

2 (5 5 ) 25 (3 3 ) 9 + = + a b a b D.

2

a b b a

b ab + = +

Câu 24. Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x2 + 10xy – 4x – 8y

A. (5x – 2y)(x + 4y) B. (5x + 4)(x – 2y)

C. (x + 2y)(5x – 4) D. (5x – 4)(x – 2y)

Câu 25. Phân tích đa thức 2 2 49 6 9 − + − y x x ta được:

A. (7 3)(7 3) − + + − y x y x . B. (7 3)(7 3) − − + − y x y x .

C. (7 3)(7 3) − + + + y x y x . D. (7 3)(7 3) − − − + y x y x

Câu 26. Cho x + y = 3.

Tính giá trị của biểu thức: A = x2 + 2xy + y2 – 4x – 4y + 1

A. 7 B. 1 C. 2 D. -2

Câu 27. Giá trị của A = x(x – 29) – y(29 – x) tại x =39 và y = 11 là:

A. 5000. B. 500 C. 50 D. 5

Câu 28. Hình thang ABCD (AB // CD) có số đo góc D bằng 700, số đo góc A là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.