Đề học kỳ 1 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Huệ - Quảng Nam

Đề học kỳ 1 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Huệ - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Nguyễn Huệ, tỉnh Quảng Nam; đề thi được biên soạn theo hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề A và mã đề B. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 8 năm 2022 – 2023 trường THCS Nguyễn Huệ – Quảng Nam : + Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC, kẻ MH vuông góc với AB tại H, kẻ MK vuông góc với AC tại K. a) Chứng minh tứ giác AHMK là hình chữ nhật. b) Chứng minh K là trung điểm của AC. c) Gọi D là điểm đối xứng với M qua K. Chứng minh AM = CD. d) Đường thẳng BK cắt DC tại E và cắt AM tại F. Chứng minh 𝑪𝑪𝑪𝑪 𝑩𝑩𝑩𝑩 𝟏𝟏 𝟑𝟑. + Tam giác ABC có BC = 10cm. Gọi M và N lần lựơt là trung điểm của AB và AC. Độ dài của MN là A. 10cm. B. 5cm. C. 20cm. D. 2,5cm.+ + Hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm và AD = 10cm thì diện tích của hình chữ nhật ABCD là A. 2 48cm. B. 2 40cm. C. 2 80cm. D. 2 18cm.

Xem trước nội dung

Mã đề A

TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN – Lớp 8 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm có 02 trang)

Phần I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài. Ví dụ: Câu 1 chọn câu trả lời A thì ghi 1-A. Câu 1: Thực hiện phép tính a.(2a+3) được kết quả là

A. 2a + 3 B. 2a2 +3 C. 2a2 +3a D.5a2

Câu 2: Khai triển biểu thức (x+1)2 được kết quả là

A. 2 2 1 + + x x . B. 2 2 1 − + x x C. 2 1 − + x x . D. 2 1 + + x x .

Câu 3: Biểu thức 𝒙𝒙𝟐𝟐−𝟗𝟗 bằng biểu thức nào sau đây?

A. 𝟗𝟗−𝒙𝒙𝟐𝟐. B. (𝟑𝟑−𝒙𝒙). (𝟑𝟑+ 𝒙𝒙) C. (𝒙𝒙−𝟑𝟑). (𝒙𝒙+ 𝟑𝟑). D. (𝒙𝒙−𝟗𝟗). (𝒙𝒙+ 𝟗𝟗)

Câu 4: Thương của phép chia 3 4 4 3 3 3 (15 12 ):3 − x y x y z x y là

A. 5 4 − y z . B. 5 4 + y xz. C. 5 4 − y x . D. 5 4 − y xz .

Câu 5: Hằng đẳng thức hiệu hai bình phương là

A. (𝑨𝑨+ 𝑩𝑩)𝟐𝟐 = 𝑨𝑨𝟐𝟐 + 𝟐𝟐𝟐𝟐𝟐𝟐+ 𝑩𝑩𝟐𝟐 B. 𝑨𝑨𝟐𝟐−𝑩𝑩𝟐𝟐= (𝑨𝑨+ 𝑩𝑩)(𝑨𝑨−𝑩𝑩)

C. (𝑨𝑨−𝑩𝑩)𝟐𝟐 = 𝑨𝑨𝟐𝟐 −𝟐𝟐𝟐𝟐𝟐𝟐+ 𝑩𝑩𝟐𝟐 D.. 𝑨𝑨𝟑𝟑−𝑩𝑩𝟑𝟑= (𝑨𝑨−𝑩𝑩)(𝑨𝑨𝟐𝟐+ 𝑨𝑨𝑨𝑨+ 𝑩𝑩𝟐𝟐)

Câu 6: Phân tích đa thức 2 5 10 + x x thành nhân tử ta được kết quả là

A. 2 5 .( 2) + x x . B. 2 5 .( 2) + x x . C. 5 .( 2) + x x . D. 5 .( 2) − x x .

Câu 7: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức?

A. 20 1 21 x+ x . B. 3 x . C. 21 20 x . D. 0 x .

Câu 8: Rút gọn phân thức (2 1) 1 2 − − x x x được kết quả là

A. −x . B. x . C. 2 1 − x . D. 1 x .

Câu 9: Thực hiện phép cộng 2 2 6 3 3 − + x x x x y x y được kết quả là

A. 2 xy . B. 2 3xy . C. 2 2 x y . D. 2 y .

Câu 10: Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là

MÃ ĐỀ A

Mã đề A

A. hình thang vuông. B. hình thoi.

C. hình chữ nhật. D. hình vuông.

Câu 11: Tứ giác ABCD có số đo các góc: 𝑨𝑨෡ =400 , 𝑩𝑩෡ =900 𝑪𝑪෡ =1200 đo góc D bằng

A. 1200. B. 1100. C. 800. D. 500.

Câu 12: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

A. Hình thang cân. B. Hình chữ nhật. C. Hình bình hành. D. Hình thoi.

Câu 13: Tam giác ABC có BC = 10cm. Gọi M và N lần lựơt là trung điểm của AB và AC. Độ dài của MN là

A. 10cm. B. 5cm. C. 20cm . D. 2,5cm.

Câu 14: Hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm và AD = 10cm thì diện tích của hình chữ nhật ABCD là

A. 2 48cm . B. 2 40cm . C. 2. 80cm D. 2 18cm .

Câu 15: Hình nào sau đây là một đa giác đều?

A. Hình thoi. B. Tam giác cân. C. Hình chữ nhật. D. Hình vuông.

Phần II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Bài 1. (1,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 4x - 4y b) (a2+2ab+b2) -9 Bài 2. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 2.(x+3)2

b) 𝒙𝒙−𝟔𝟔

𝒙𝒙𝟐𝟐−𝟒𝟒+ 𝟐𝟐

𝒙𝒙𝟐𝟐−𝟐𝟐𝟐𝟐 (x ≠ 0,x ≠ 2, x ≠ -2)

Bài 3. (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC, kẻ MH vuông góc với AB tại H, kẻ MK vuông góc với AC tại K.

a) Chứng minh tứ giác AHMK là hình chữ nhật. b) Chứng minh K là trung điểm của AC. c) Gọi D là điểm đối xứng với M qua K. Chứng minh AM = CD. d) Đường thẳng BK cắt DC tại E và cắt AM tại F. Chứng minh 𝑪𝑪𝑪𝑪

𝑩𝑩𝑩𝑩= 𝟏𝟏

𝟑𝟑.

-----------HẾT-------------

Mã đề B

TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN – Lớp 8 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm có 02 trang)

Phần I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài. Ví dụ: Câu 1 chọn câu trả lời A thì ghi 1-A. Câu 1: Thực hiện phép tính y.(2y+5) được kết quả là

A. 2y2 + 5y B. 7y2 C. 2y2 +5 D. 2y+5y

Câu 2: Khai triển biểu thức ( ) 2 –1 a được kết quả là

A. 2 2 1 − − a a . B. 2 2 1 + + a a . C. 2 1 − + a a . D. 2 2 1 − + a a .

Câu 3: Biểu thức 2 16 − y bằng biểu thức nào sau đây?

A. 2 16 −y . B. ( 4).( 4) − + y y . C. (4 ).(4 ) − + y y . D. ( 16).( 16) − + y y .

Câu 4: Thương của phép chia 2 4 3 3 (10 4 ):2 − x y xy z xy là

A. 5 2 − xy z . B. 5 2 − y z . C. 5 2 − y xz . D. 3 5 4 − xy xy z .

Câu 5:Hằng đẳng thức bình phương của một hiệu là

A. (𝑨𝑨+ 𝑩𝑩)𝟐𝟐 = 𝑨𝑨𝟐𝟐 + 𝟐𝟐𝟐𝟐𝟐𝟐+ 𝑩𝑩𝟐𝟐 B. 𝑨𝑨𝟐𝟐−𝑩𝑩𝟐𝟐= (𝑨𝑨+ 𝑩𝑩)(𝑨𝑨−𝑩𝑩)

C. (𝑨𝑨−𝑩𝑩)𝟐𝟐 = 𝑨𝑨𝟐𝟐 −𝟐𝟐𝟐𝟐𝟐𝟐+ 𝑩𝑩𝟐𝟐 D.. 𝑨𝑨𝟑𝟑−𝑩𝑩𝟑𝟑= (𝑨𝑨−𝑩𝑩)(𝑨𝑨𝟐𝟐+ 𝑨𝑨𝑨𝑨+ 𝑩𝑩𝟐𝟐)

Câu 6: Phân tích đa thức 2 7 14 + x x thành nhân tử ta được kết quả là

A. 2 7 .( 2) + x x . B. 2 7 .( 2) + x x . C. 7 .( 2) − x x . D. 7 .( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.