Đề học kỳ 1 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Đông Ninh - Thanh Hóa

Đề học kỳ 1 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Đông Ninh - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Đông Ninh, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 8 năm 2022 – 2023 trường THCS Đông Ninh – Thanh Hóa : + Chứng tỏ rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến: 2 2 M 2 2 4. + Cho đa thức A = 2×3 – 6×2 + 2x + a và đa thức B = x – 2. a) Tính giá trị của đa thức B khi 1 2 x. b) Tìm a để A chia hết cho B. + Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC a) Tứ giác AMNC là hình gì? Vì sao? b) Trên tia đối của tia MN lấy điểm D sao cho MN = MD. Chứng minh tứ giác ADBN là hình thoi. Tính diện tích hình thoi ADBN, biết AB = 6cm, AC = 8cm. c) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của MN, AC. Chứng minh B, E, F thẳng hàng.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG SƠN TRƯỜNG THCS ĐÔNG NINH

BÀI THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2022 - 2023 Môn: Toán – Lớp 8 (Thời gian làm bài 90 phút)

Họ và tên học sinh: ……………………………………………………………………………… Lớp: 8………..

Số báo danh

Giám thị 1 Giám thị 2 Số phách

Điểm Giám khảo 1 Giám khảo 2 Số phách ĐỀ BÀI Bài 1: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 4x2 + 6xy b) x2.(x - 3) + 4.(3 - x) Bài 2. (2,5 điểm)

1. Chứng tỏ rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến: 2 2 ( 2)( 2 4) ( 1) M x x x x x x        2. Cho đa thức A = 2x3 - 6x2 + 2x + a và đa thức B = x - 2.

a) Tính giá trị của đa thức B khi 1 2 x  b) Tìm a để A chia hết cho B

Bài 3. (2,0 điểm) Cho 2 2 2 2 2 1 : 2 4 2 x A x x x x x                 (với 2, 1) x x   a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên. Bài 4. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC a) Tứ giác AMNC là hình gì? Vì sao? b) Trên tia đối của tia MN lấy điểm D sao cho MN = MD. Chứng minh tứ giác ADBN là hình thoi. Tính diện tích hình thoi ADBN, biết AB = 6cm, AC = 8cm. c) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của MN, AC. Chứng minh B, E, F thẳng hàng. Bài 5. (1 điểm) Tìm tất cả các cặp số nguyên (x ; y) thoả mãn: 2 2 3 . x y xy  

Bài làm ........................................................................................................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................................................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.