Đề cuối học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THTHCS Lê Quý Đôn - Thái Bình

Đề cuối học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THTHCS Lê Quý Đôn - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường TH&THCS Lê Quý Đôn, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 – 2024 trường TH&THCS Lê Quý Đôn – Thái Bình : + Đánh giá kết quả cuối học kỳ I của lớp 8A của một trường THCS số liệu được ghi theo bảng sau: Mức Tốt Khá Đạt Chưa đạt Số học sinh 16 11 10 3. a) Số học sinh Tốt và học sinh Khá của lớp mỗi loại chiếm bao nhiêu phần trăm? b) Cô giáo thông báo tỷ lệ học sinh xếp loại Chưa đạt của lớp chiếm trên 7% có đúng không? + Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và E ở hai bên bờ sông, bác An chọn ba vị trí A, F, C cùng nằm ở một bên bờ sông sao cho ba điểm C, E, B thẳng hàng, ba điểm C, F, A thẳng hàng và AB // FE (như hình vẽ). Sau đó bác An đo được AF = 40m, FC = 20m, EC = 30m. Hỏi khoảng cách giữa hai vị trí B và E bằng bao nhiêu? + Hình vẽ sau từ câu 13 đến câu 14. Hình vẽ là biểu đồ về tổng sản phẩm Quốc nội (GDP) của Việt Nam và Singapo từ năm 2016 đến 2019 (đơn vị tỷ USD) Việt Nam ứng với hình màu xanh Singapo ứng với hình màu đỏ.

Xem trước nội dung

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN – LỚP 8

TT

Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

1

Các hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng

Rút gọn biểu thức. Hằng đẳng thức lập phương của một tổng, một hiệu, tổng và hiệu hai lập phương,tính giá trị biểu thức, tìm x

Nhận biết:

– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.

Thông hiểu:

– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.

Vận dụng:

– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức;

– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung.

5c

TN 1,2,3,4,6

3c

TN5,7,8

Phân tích đa thức thành nhân tử

2/3 câu

TL 15a,b

2/3 câu

TL 16a,b

1/3 câu

TL 16c

1/3 câu

TL15c

Định lí Thalès trong

Định lí Thalès trong tam giác

Nhận biết:

– Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam giác.

2c

TN 9,10

2

tam giác Thông hiểu:

- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác (đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó).

– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và đảo).

– Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác.

Vận dụng:

– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí Thalès.

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).

Vận dụng cao:

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès

1c

TN 11

1c

TN 12

1/4 câu

TL 18/1a

2/4 câu

TL 18/1b,c

¼ câu

TL18/2

3

Dữ liệu và biểu đồ

Thu thập, phân loại, tổ chức dữ liệu theo các tiêu chí cho trước

Vận dụng:

– Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ nhiều nguồn khác nhau: văn bản; bảng biểu; kiến thức trong các lĩnh vực giáo dục khác

½ câu

TL 17a

1c

TN 13

(Địa lí, Lịch sử, Giáo dục môi trường, Giáo dục tài chính,...); phỏng vấn, truyền thông, Internet; thực tiễn (môi trường, tài chính, y tế, giá cả thị trường,...).

– Chứng tỏ được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí trong các số liệu điều tra; tính hợp lí của các quảng cáo,...).

Nhận biết:

– Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn giản giữa các số liệu đã được biểu diễn. Từ đó, nhận biết được số liệu không chính xác trong những ví dụ đơn giản.

Thông hiểu:

– Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác

1c

TN 14

½ câu

TL 17b

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

liệu và biểu đồ thống kê đã có

Vận dụng:

– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

– So sánh được các dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu.

Tổng điểm 3,75 đ 3,75 đ 1,5 đ 1 đ

Tỉ lệ % 37,5% 37,5% 15% 10%

Tỉ lệ chung 37,5% 37,5% 25%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.