Đề học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Mỹ Đình 1 - Hà Nội

Đề học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Mỹ Đình 1 - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường THCS Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 – 2024 trường THCS Mỹ Đình 1 – Hà Nội : + Nhận thức được tác hại của Pin thải đối với môi trường sống. Học sinh trường THCS Mỹ Đình 1 tổ chức thu gom pin cũ. Bảng sau cho biết số lượng pin cũ thu được của các khối lớp: Khối Khối 6 Khối 7 Khối 8 Khối 9 Số lượng pin 280 270 320 300 a) Dữ liệu thu được thuộc loại nào? b) Lựa chọn và vẽ biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thống kê trên. + Để đo khoảng cách giữa hai vị trí A và B bên bờ hồ, Bác Lan chọn ba vị trí C, D, E nằm trên bờ sao cho ba điểm C, B, A thẳng hàng, ba điểm C, D, E thẳng hàng và BD AE (như hình vẽ bên). Sau đó bác Lan tiến hành đo được CD m 20 DE m 45 và CB m 30. Hỏi khoảng cách giữa hai vị trí A và B bằng bao nhiêu? + Cho △ABC vuông tại A có AB AC đường trung tuyến AM, N là trung điểm AC. a) Chứng minh MN AB. b) Trên tia đối tia NM lấy điểm P sao cho PN MN. Gọi G là giao điểm của PB và AN, O là giao điểm của AM và BP. Chứng minh rằng tứ giác APCM là hình thoi và GB GP 2. c) Qua O kẻ đường thẳng song song với BC cắt AB tại D. Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt BC tại E. Chứng minh rằng tứ giác DNME là hình thang cân.

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 8 -THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

TT (1)

Chương/Chủ

đề (2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4 -11)

Tổng

% điểm

(10) NB TH VD VDC TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1

Biểu thức

đại số

Hằng đẳng thức đáng nhớ.

1 (TN 1)

3 (TN 2,3,4)

1 (TL 1b)

1 (TL2b)

1 (TL6)

25%

Phân tích đa thức thành nhân tử

2 (TL 1a,b)

1 (TL 1c)

1 (TL 2)

25%

2

Tứ giác Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt.

2 (TN 5,6)

1 (TL 5b)

15%

3 Định lí Thalès

trong tam giác

Định lí Thalès trong tam giác.

1 (TL 5a)

3 (TN 7,8)

1 (TL 4a,c)

25%

4 Thu thập và

tổ chức dữ liệu.

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ.

1 (TL 3)

10%

3 4 5 2 4 1 19 Tỉ lệ phần trăm 42,5% 27,5% 25% 5% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN - LỚP: 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

T T Chủ đề Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

NB TH VD VDC SỐ VÀ ĐẠI SỐ

1 Biểu thức đại số

Hằng đẳng thức đáng

nhớ.

Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức. Thông hiểu: – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương. Vận dụng: – Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; – Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung. - Vận dụng hằng đẳng thức để chứng minh một đa thức bậc 2 luôn lớn hơn 0 với mọi x Vận dụng cao: Vận dụng được các hằng đẳng thức để đưa một biểu thức đề dạng bình phương, phân tích đa thức thành nhân tử, chứng minh một biểu thức là số nguyên tố, hợp số…

1 (TN 1)

3 (TN 2, 3, 4) 1(TL 1b)

1 (TL 2b)

1 (TL6)

Phân tích đa thức thành nhân tử

Nhận biết: - Nhận biết phân tích đa thức thành nhân và ba phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử: Đặt nhân tử chung; sử dụng hằng đẳng thức; nhóm các hạng tử. Thông hiểu: Áp dụng được ba phương pháp: Đặt nhân tử chung; sử dụng hằng đẳng thức; nhóm các hạng tử để phân tích đa thức thành nhân tử. Vận dụng: Vận dụng được phân tích đa thức thành nhân tử để tìm x.

1 (TL1a, b)

1 (TL1c)

1 (TL2)

HÌNH HỌC PHẲNG

2 Tứ giác

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt.

Nhận biết: – Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông). Thông hiểu – Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân. – Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật. – Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông.

1 (TL 4b)

2 (TN 5,6)

3

Định lí Thalès trong tam giác

Nhận biết: – Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam giác. Thông hiểu – Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và đảo). – Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác.

1 (TL5a)

1 (TN7)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.