Đề cuối học kì 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Chí Linh - Hải Dương

Đề cuối học kì 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Chí Linh - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Chí Linh – Hải Dương : + Cho ∆ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM. Gọi D là trung điểm của AB. Trên tia đối của tia DM lấy điểm E sao cho DE = DM. a) Chứng minh tứ giác AEBM là hình thoi. b) Gọi I là trung điểm của AM. Chứng minh ba điểm E, I, C thẳng hàng. c) Tìm điều kiện của ∆ABC để tứ giác AEBM là hình vuông? + Một cây tre cao có chiều cao chưa biết là x. Để đo gián tiếp chiều cao của cây tre đó, người ta sử dụng một cái cọc có độ dài đã biết là y. Người ta đo được bóng (hình chiếu) của cây tre và cái cọc trên mặt đất. Hãy xây dựng mô hình toán học và cách tính chiều cao của cây tre. + Chọn phát biểu SAI: A. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật. B. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật. C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật. D. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.

Xem trước nội dung

UBND THÀNH PHỐ CHÍ LINH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Năm học 2023 – 2024

Môn: Toán 8 Đề gồm 17 câu – 2 trang Thời gian làm bài: 90 phút I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng

Câu 1: Biểu thức nào dưới đây là đơn thức?

A. xy B. x y + C. x y − D. x y

Câu 2: Đa thức 3xy – 6x9 – 5y3 có bậc là: A. 3 B. 9 C. 14 D. 2 Câu 3: Viết biểu thức (x − 2y)(x2 + 2xy + 4y2) dưới dạng hiệu hai lập phương là: A. x3 + 8y3 B. x3 − (8y)3 C. x3 − 8y3 D. (x − 2y)3 Câu 4: Hạng tử còn thiếu trong hằng đẳng thức sau:( ) 2 2 1 ... 4 1 x x + = + + là:

A.

2 4x B.

2 2x C. 2x D. 4x Câu 5: Biểu thức x2 − 4x + 4 = (x − …)2 được kết quả là: A. 2 B. −2 C. 4 D. −4 Câu 6: Tứ giác ABCD có góc A = 900, góc C bằng 880; góc D bằng 670 thì góc B bằng: A. 1120 B. 1130 C. 1150 D. 1140 Câu 7: Chọn phát biểu SAI: A. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật. B. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật. C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật. D. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật. Câu 8: Cho hình bình hành ABCD có: A = 80o thì B là:

A. 70o B. 80o C. 90o D. 100o Câu 9: Cho tam giác ABC , // MN AC ( , M AB N BC ∈ ∈ ). Khẳng định nào sau đây SAI?

A.

AM NC AB BC = B. AM NC BM BN = C. BM BN AB BC = D. AM BN BM NC =

Câu 10: Cho 4cm AB = , 8dm MN = . Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và MN là

A. 1 2 . B. 1 20 . C. 2 . D. 5.

Cho biểu đồ (câu 11, câu 12):

Câu 11: Quan sát biểu đồ và cho biết: Thời gian trong ngày để Nam làm bài ở nhà? A. 8h B. 4h C. 5h D. 3h Câu 12: Thời gian trong ngày để Nam làm việc nhà và chơi thể thao tất cả là bao nhiêu? A. 5h B. 6h C. 7h D. 8h II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (1,0 điểm):

a) Cho 2 đa thức: 2 2 2 5 A x x xy     và 2 2 2 3 5 B x x x y    . Tính A + B. b) Tính      3 2 5 x x x x    

Câu 14 (1,0 điểm): Thực hiện phép tính:

a)    2 3 2 2 6 12 9 3 x y x y xy : xy  

b)     2 3 2 2 4 2 x x x x     

Câu 15 (1,0 điểm): Phân tích các đa thức thành nhân tử:

a) 2 2 6 x xy  b) 2 3 6 3 x x   c) 2 4 9 x  d) 2 2 2 4 x xy y   Câu 16 (3,0 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM. Gọi D là trung điểm của AB.Trên tia đối của tia DM lấy điểm E sao cho DE=DM.

a) Chứng minh tứ giác AEBM là hình thoi. b) Gọi I là trung điểm của AM. Chứng minh ba điểm E, I, C thẳng hàng. c) Tìm điều kiện của ∆ABC để tứ giác AEBM là hình vuông? Câu 17 (1,0 điểm): Một cây tre cao có chiều cao chưa biết là x . Để đo gián tiếp chiều cao của cây tre đó, người ta sử dụng một cái cọc có độ dài đã biết là y . Người ta đo được bóng (hình chiếu) của cây tre và cái cọc trên mặt đất. Hãy xây dựng mô hình toán học và cách tính chiều cao của cây tre.

----- Hết -----

UBND THÀNH PHỐ CHÍ LINH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Năm học 2023 – 2024

Môn: Toán 8 Phần I: Trắc nghiệm ( điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0,25 đ

Câu

1

Câu

2

Câu

3

Câu

4

Câu

5

Câu

6

Câu

7

Câu

8

Câu

9

Câu

10

Câu

11

Câu

12 A B C A A C D D D B D B Phần II: Tự luận (điểm)

Câu Đáp án Điểm

Câu 13 (1điểm)

a)    2 2 2 2 2 2 5 3 5 A B x x xy x x x y         

2 2 2 2 2 2 5 3 5 A B x x xy x x x y        

      2 2 2 2 2 2 3 5 5 A B x x x x xy x y         

2 2 2 3 A B x x xy x y     Vậy 2 2 2 3 A B x x xy x y    

0,25

0,25

b)      3 2 5 x x x x    

2 2 2 3 6 5 x x x x x          2 2 2 3 5 6 x x x x x      

6 6 x  

0,25

0,25

Câu 14 (1điểm)

a)    2 3 2 2 6 12 9 3 x y x y xy : xy  

2 3 2 2 6 3 12 3 9 3 x y : xy x y : xy xy : xy   

2 2 4 3 xy xy   

0,25 0,25

b)     2 3 2 2 4 2 x x x x     

3 3 3 2 2 x x    

3 3 8 2 x x    10 

0,25

0,25

Câu 15 (1điểm)

a)   2 2 6 2 3 x xy x. x y    0,25

b)     2 2 2 3 6 3 3 2 1 3 1 x x . x x . x       0,25

c)      2 2 2 4 9 2 3 2 3 2 3 x x x x      0,25

d)   2 2 2 2 2 4 2 4 x xy y x xy y      

     2 2 2 2 2 x y x y …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.