Đề cuối học kì 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Cẩm Giàng - Hải Dương

Đề cuối học kì 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Cẩm Giàng - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Cẩm Giàng – Hải Dương : + Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn sản lượng thủy sản nước ta qua các năm 2010; 2014; 2016; 2018; 2020 (đơn vị: nghìn tấn). (Nguồn: Niên giám thống kê 2021). a) Lập bảng thống kê sản lượng thủy sản nước ta qua các năm 2010; 2014; 2016; 2018; 2020. b) Năm nào sản lượng thủy sản nước ta cao nhất? Năm nào sản lượng thủy sản nước ta thấp nhất? + Giữa hai điểm B và C bị ngăn cách bởi hồ nước (như hình vẽ). Xác định độ dài BC mà không cần phải di chuyển qua hồ nước. Biết rằng đoạn thẳng KI dài 25 m và K là trung điểm của AB, I là trung điểm của AC. + Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM. Kẻ MD vuông góc với AB tại D, ME vuông góc với AC tại E. a) Tứ giác ADME là hình gì? Vì sao? b) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì thì tứ giác ADME là hình vuông?

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẨM GIÀNG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 8

TT

Chương/

Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá (4-11) Tổng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tỉ lệ Tổng

điểm

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Biểu thức

đại số

Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa

thức nhiều biến

3TL (C14.1a;

14,2ab)

1,5

0% 15% 1,5

Hằng đẳng thức đáng

nhớ

4TN (C1,2,3,4)

1

1TL (C13.1)

0,5

1TN (C5;7)

0,5

1TN

(C6) 0,25

2TL (C13.2;

14.1b)

1,0

2TL (C17.1;

17.2)

1

17,5% 25% 4,25

2 Tứ giác

Tứ giác

1TN (C10)

0,25

1TL (C16.2a)

1

2,5% 10% 1,25

Tính chất và dấu hiệu

nhận biết các tứ giác

đặc biệt

1TL (C16.2b)

0,5

0% 5% 0,5

3

Định lí

Thalès trong tam

giác

Định lí Thalès trong

tam giác

1TN (C12)

0,25

1TN (C11)

0,25

1TL (C16.1)

0,5

5% 5% 1,0

4

Thu thập và tổ chức

dữ liệu

Thu thập, phân loại,

tổ chức dữ liệu theo các tiêu chí cho trước

1TN (C8)

0,25

2,5% 0,25

Mô tả và biểu diễn dữ

liệu trên các bảng,

biểu đồ

1TL (C15a)

0,5

1TL (C15b)

0,5

0% 10% 1,0

Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản

xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống

kê đã có

1TN (C9) 0,25

2,5% 0% 0,25

Số câu (ý) 6 3 4 4 2 4 2 30% 70% 25 Số điểm 1,5 2,0 1,0 2,0 0,5 2,0 1,0 3,0 7,0 10 Tỉ lệ 35% 30% 25% 10% 100

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẨM GIÀNG

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN: TOÁN 8

TT Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

1

Biểu thức đại số

Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến

Nhận biết – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.

Thông hiểu: – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến. Vận dụng: – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức. – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản. – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.

3TL (C14.1a;

14,2ab)

1,5

Hằng đẳng thức đáng nhớ

Nhận biết - Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức. Thông hiểu – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương. Vận dụng -Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; vận

4TN (C1,2,3,4)

1 1TL (C13.1)

0,5

2TN (C5,7)

0,5

1TN (C6)

0,25

2TL (C13.2;

14.1b)

1,0

2TL (C17.1

17.2)

1

dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung.

2

Tứ giác

Tứ giác

Nhận biết Nhận biết được các loại tứ giác, định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 3600.

1TN(C10)

0,25 1TL(C16.2a)

1

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt

Vận dụng - Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật – Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi. Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông

1TL (C16.2b)

0,5

3

Định lí Thalès trong tam giác

Nhận biết: – Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam giác. Thông hiểu - Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác (đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó). – Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và đảo). – Giải thích được tính chất đg phân giác trong của tam giác. Vận dụng: – Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí Thalès. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.