PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CẨM GIÀNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 8
TT
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá (4-11) Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tỉ lệ Tổng
điểm
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Biểu thức
đại số
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa
thức nhiều biến
3TL (C14.1a;
14,2ab)
1,5
0% 15% 1,5
Hằng đẳng thức đáng
nhớ
4TN (C1,2,3,4)
1
1TL (C13.1)
0,5
1TN (C5;7)
0,5
1TN
(C6) 0,25
2TL (C13.2;
14.1b)
1,0
2TL (C17.1;
17.2)
1
17,5% 25% 4,25
2 Tứ giác
Tứ giác
1TN (C10)
0,25
1TL (C16.2a)
1
2,5% 10% 1,25
Tính chất và dấu hiệu
nhận biết các tứ giác
đặc biệt
1TL (C16.2b)
0,5
0% 5% 0,5
3
Định lí
Thalès trong tam
giác
Định lí Thalès trong
tam giác
1TN (C12)
0,25
1TN (C11)
0,25
1TL (C16.1)
0,5
5% 5% 1,0
4
Thu thập và tổ chức
dữ liệu
Thu thập, phân loại,
tổ chức dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
1TN (C8)
0,25
2,5% 0,25
Mô tả và biểu diễn dữ
liệu trên các bảng,
biểu đồ
1TL (C15a)
0,5
1TL (C15b)
0,5
0% 10% 1,0
Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản
xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống
kê đã có
1TN (C9) 0,25
2,5% 0% 0,25
Số câu (ý) 6 3 4 4 2 4 2 30% 70% 25 Số điểm 1,5 2,0 1,0 2,0 0,5 2,0 1,0 3,0 7,0 10 Tỉ lệ 35% 30% 25% 10% 100
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CẨM GIÀNG
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN 8
TT Chủ đề Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
Biểu thức đại số
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
Nhận biết – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.
Thông hiểu: – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến. Vận dụng: – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức. – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản. – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
3TL (C14.1a;
14,2ab)
1,5
Hằng đẳng thức đáng nhớ
Nhận biết - Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức. Thông hiểu – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương. Vận dụng -Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; vận
4TN (C1,2,3,4)
1 1TL (C13.1)
0,5
2TN (C5,7)
0,5
1TN (C6)
0,25
2TL (C13.2;
14.1b)
1,0
2TL (C17.1
17.2)
1
dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung.
2
Tứ giác
Tứ giác
Nhận biết Nhận biết được các loại tứ giác, định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 3600.
1TN(C10)
0,25 1TL(C16.2a)
1
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt
Vận dụng - Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật – Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi. Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông
1TL (C16.2b)
0,5
3
Định lí Thalès trong tam giác
Nhận biết: – Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam giác. Thông hiểu - Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác (đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó). – Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và đảo). – Giải thích được tính chất đg phân giác trong của tam giác. Vận dụng: – Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí Thalès. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.