Đề cuối kỳ 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Phan Bội Châu - Quảng Nam

Đề cuối kỳ 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Phan Bội Châu - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường THCS Phan Bội Châu, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 8 năm 2023 – 2024 trường THCS Phan Bội Châu – Quảng Nam : + Bạn Nam hỏi: Nhà bạn đang dùng bao nhiêu chiếc điện thoại? Nam đã hỏi 4 bạn và ghi lại câu trả lời 4; 43; 2; 3. Em hãy chỉ ra dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu sau? + Dưới đây là bảng thống kê số lượng các bạn học sinh khối 8 yêu thích các môn học: Môn học Toán Ngữ văn Tiếng Anh Khoa học tự nhiên Số lượng 43 32 27 37 Biểu đồ nào thích hợp để biểu diễn bảng thống kê trên: A. Biểu đồ tranh. B. Biểu đồ quạt tròn. C. Biểu đồ cột. D. Biểu đồ đoạn thẳng. + Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD. Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn AH và DH. a/ Chứng minh MN // AD. b/ Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành. c/ Chứng minh tam giác ANI vuông tại N.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD VÀ ĐT ĐẠI LỘC TRƯỜNG: THCS PHAN BỘI CHÂU KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN – Lớp 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Phần 1. Trắc nghiệm (3,0 điểm): Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau.

Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 5xyz. B. 7x – 2y3. C. 8x2 – 2x . D. 15xy – 7. Câu 2. Tổng của đa thức 6xy + 5x và đa thức -4xy + x là: A. 10xy + 6x. B. 2xy + 6x. C. 2xy + 4x. D. 10xy + 4x. Câu 3. Với a, b là hai số bất kì, trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào không phải hằng đẳng thức? A. (a+b)2 = a2 +2ab + b2. B. a2 – 1 = 3a. C. a (2a + b) = 2a2 + ab. D. a(b + c) = ab + ac.

Câu 4. Biểu thức 2 81 x − bằng biểu thức nào sau đây? A. 2 81 x − . B. (9 ).(9 ) x x − + . C. ( 9).( 9) x x − + . D. (81 ).(81 ) x x − + . Câu 5. Giá trị của biểu thức A = x2 – 6xy + 9y2 tại x = 100, y = 33 là:

A. 67. B. 133. C. 1. D. -1. Câu 6. Tứ giác ABCD có A෡= 1100, C෠= 700, D෡= 800. Số đo góc B là: 1100. B. 3600. C. 1800. D. 1000. Câu 7. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là:

A. Hình thang cân. B. Hình thoi. C. Hình bình hành. D.Hình thang vuông. Câu 8. Quan sát hình. Biết MN//BC; AB = 3cm; AM = 2cm; AN = 2,6cm; BC = 4,5cm. Độ dài đoạn thẳng NC là :

A. 2,6cm. B. 1cm.

C. 1,3cm. D. 1,25cm.

Câu 9. Tam giác ABC có M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Đoạn thẳng MN là:

A. Đường trung bình. B. Đường cao. C. Đường trung tuyến. D. Đường phân giác.

Câu 10. Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác của góc A. Tỉ số AC AB bằng tỉ số nào dưới

đây?

A. AD AC . B. AD BC . C. BC AB . D. DC DB .

Câu 11. Bạn Nam hỏi: Nhà bạn đang dùng bao nhiêu chiếc điện thoại? Nam đã hỏi 4 bạn và ghi lại câu trả lời 4; 43; 2; 3. Em hãy chỉ ra dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu sau:

A. 4 B. 43 C. 2 D. 3 Câu 12. Dưới đây là bảng thống kê số lượng các bạn học sinh khối 8 yêu thích các môn học:

Môn học Toán Ngữ văn Tiếng Anh Khoa học tự nhiên Số lượng 43 32 27 37 Biểu đồ nào thích hợp để biểu diễn bảng thống kê trên:

A. Biểu đồ tranh. B. Biểu đồ quạt tròn. C. Biểu đồ cột. D. Biểu đồ đoạn thẳng.

Hình 2

4,5cm

N M

C B

A

2,6cm

3cm 2cm

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13.(1,0 điểm) a/ Cho A = x2 – 2yz + z2 và B = 3yz + 5x2 – z2 . Tính tổng của hai đa thức A và B.

b/ Thực hiện phép chia sau: ( ) 4 3 2 2 3 2 3 9 15 : x y x y xy xy − +

Câu 14.(1,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ 2x2y – 6x. b/ x2 – 2xy + y2 - 81.

Câu 15. (1,0 điểm) Bảng sau cho biết khối lượng giấy vụn của các khối lớp thu gom được:

Khối 6 7 8 9

Khối lượng (kg) 140 120 90 110

Lựa chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thống kê trên. Vẽ biểu đồ đó.

Câu 16. (3,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD. Gọi

M và N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn AH và DH.

a/ Chứng minh MN// AD.

b/ Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành.

c/ Chứng minh tam giác ANI vuông tại N.

Câu 17.(1 điểm) Tìm GTNN của đa thức sau: x2 – x + 4

------------Hết-----------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.