Đề cuối học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Kim Thành - Hải Dương

Đề cuối học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Kim Thành - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Kim Thành – Hải Dương : + Để biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian ta dùng biểu đồ nào sau đây? A. Biểu đồ cột kép. B. Biểu đồ tranh. C. Biểu đồ đoạn thẳng. D. Biểu đồ hình quạt tròn. + Cho bảng thống kê về số học sinh đạt học sinh giỏi cấp huyện môn Toán của bốn khối trong trường THCS A. Khối lớp 6 7 8 9 Số học sinh 16 24 20 25. a) Lựa chọn biểu đồ và vẽ biểu đồ thể hiện bảng thống kê trên. b) Tính tỉ lệ % số học sinh giỏi khối 8 với tổng số học sinh giỏi của cả 4 khối (làm tròn đến 1 chữ số thập phân). + Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Gọi N là trung điểm của AC, K đối xứng với H qua N. a) Chứng minh tứ giác AHCK là hình chữ nhật. b) BK cắt AH tại O, cắt AC tại I. Chứng minh BC = 4. NO c) Chứng minh: 2 AN2 = 3 NI. AC.

Xem trước nội dung

18 21

25 27 28 29 28 27

24

20

17 17

30

7 8 9 10 11 12

Nhiệt độ trung bình tháng ở Hà Nội.

Tháng

25

6

20

15

10

5

Nhiệt độ 0C

5 4 3 2 1 0

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN KIM THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 8 NĂM HỌC 2023-2024 Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian giao đề)

Đề bài gồm: 02 trang

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy chọn vào phương án mà em cho là đúng. Câu 1. Biểu thức x2 + 2xy + y2 viết gọn là : A. x2 + y2 B. (x + y)2 C. x2 - y2 D. (x - y)2 Câu 2. Biểu thức x3 -3x2y + 3xy2 - y3viết gọn là A. (x - y)3 B. (x + y)3 C. x3 + y3 D. x3 - y3 Câu 3. Khi phân tích x3 + y3 ta được: A. (x + y)3 B. (x + y)(x2 - xy + y2) C. (x + y)( x2 + xy + y2) D. (x – y)(x + y) Câu 4.Thống kê xếp loại học tập của học sinh lớp 8B ta có bảng như sau: 1 Xếp loại học tập Tốt Khá Đạt Chưa đạt 2 Số học sinh 10 15 10 5 3 Tỉ lệ phần trăm 25% 38% 25% 12% Dữ liệu ở dòng nào là số liệu và có thể lập tỉ số? A. 2 và 3 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 5. Để biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian ta dùng biểu đồ nào sau đây? A.Biểu đồ cột kép. B.Biểu đồ tranh. C.Biểu đồ đoạn thẳng. D.Biểu đồ hình quạt tròn. Câu 6. Dựa vào biểu đồ sau và cho biết tháng nào trong năm có nhiệt độ trung bình cao nhất? A.Tháng 5 B.Tháng 6 C. Tháng 7 D. Tháng 8 Câu 7. Hình vuông là tứ giác: A.Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau. B.Có bốn cạnh bằng nhau. C.Có bốn góc vuông. D.Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông Câu 8. Cho hình thang ABCD có   90 , 2 , 4 A D AB AD cm DC cm       . Tính góc ABC của hình thang. A. 137. B. 136. C. 36. D. 135. Câu 9. Độ dài x trong hình sau là: A. 15 cm B. 3,75 cm C. 7 cm D. 1,75 cm x

3,5cm N M

B C

A

Câu 10. Cho biết M thuộc đoạn thẳng AB thỏa mãn 3 8 AM MB  . Tính tỉ số AM AB ?

A. 5 8 AM AB  . B. 5 11 AM AB  . C. 3 11 AM AB  . D. 8 11 AM AB  .

Câu 11. Hãy chọn câu sai. Cho hình vẽ với AB AC 

A. / / AD AE DE BC AB AC   .

B. / / AD AE DE BC DB EC   .

C. / / AB AC DE BC DB EC   .

D. / / AD AE DE BC DE ED  

Câu 12. Cho hình vẽ. Tìm x trên hình vẽ cho ta kết quả là:

A. 9 4

B. 4

C. 9 7

D. 3

B. PHẦN TỰ LUẬN ( 7,0 ĐIỂM) Câu 13(1,5 điểm) 1. Thực hiện phép tính rồi thu gọn a) 2x2y3.(3x3y4 – xy3) b) (2x – 3y).(3x + y) 2. Rút gọn biểu thức A = (x – 2y)2 + 2(x – 2y)(x + 2y) + (x + 2y)2

Câu 14(1,5 điểm)

1. Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) 5x2y3 – 10x3y4 b) x2 – y2 + 2x – 2y 2. Tìm x biết: x3 – 3x2 – 4x + 12 = 0 Câu 15 ( 1,0 điểm). Cho bảng thống kê về số học sinh đạt học sinh giỏi cấp huyện môn Toán của bốn khối trong trường THCS A.

Khối lớp 6 7 8 9 Số học sinh 16 24 20 25 a) Lựa chọn biểu đồ và vẽ biểu đồ thể hiện bảng thống kê trên. b) Tính tỉ lệ % số học sinh giỏi khối 8 với tổng số học sinh giỏi của cả 4 khối( làm tròn đến 1 chữ số thập phân). Câu 16 ( 2,5 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Gọi N là trung điểm của AC, K đối xứng với H qua N.

a) Chứng minh tứ giác AHCK là hình chữ nhật. b) BK cắt AH tại O, cắt AC tại I. Chứng minh BC = 4. NO c) Chứng minh: 2 AN2= 3 NI. AC Câu 17( 0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2 4 2 4 4 8 2050 P x y xy x y = + − − − + ------------HẾT------------

D E

C B

A

x

3 4

3

B

N M

C A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.