Đề học kì 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Hưng Hà - Thái Bình

Đề học kì 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Hưng Hà - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề khảo sát chất lượng cuối học kì 1 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Hưng Hà – Thái Bình : + Bảng sau cho biết khối lượng giấy vụn các lớp khối 8 của một trường THCS trong huyện đã thu gom được trong đợt phát động phong trào kế hoạch nhỏ năm học 2023 – 2024. Lớp 8A 8B 8C 8D. Khối lượng (kg) 75,5 65,8 72,5 68. Em hãy lựa chọn và vẽ biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thống kê này. + Cho △ABC với E trung điểm của AB. Qua E vẽ đường thẳng song song với BC cắt AC tại F. a) Chứng minh EF là đường trung bình của △ABC. b) Tia phân giác của BAC cắt BC tại D. Vẽ điểm P sao cho F là trung điểm của DP. Tứ giác ADCP là tứ giác đặc biệt gì? Vì sao? c) Chứng minh DB.FC = DC.AE. + Để biểu diễn tỉ lệ phần trăm của từng loại số liệu so với tổng thể, ta thường dùng biểu đồ nào sau đây? A. Biểu đồ tranh B. Biểu đồ cột C. Biểu đồ hình quạt tròn D. Biểu đồ đoạn thẳng.

Xem trước nội dung

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Mỗi câu sau đây có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy chọn phương án mà em cho là đúng. Câu 1. Trong 4 biểu thức sau: 2 2xy; -5; 3x + x; x - 2y , có mấy biểu thức là đơn thức?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 2. Đa thức 5 3 2 2 5 2 1 3 5x - x + x y - 5x + 8y - 7 2 4 có bậc:

A. 4 B. 5 C. 3 D. 8

Câu 3. Thương của phép chia ( ) 3 5 2 3 2 2 2 2 6x y - 4x y + 10x y :2x y là

A. 3 3xy - 2y + 5xy B. 2 3xy - 2y + 5 C. 3 0 3xy - 2y + 5 D. 3 3xy - 2y + 5

Câu 4. Đa thức 2 x - 5x - 6 là kết quả của phép nhân

A. ( ) x 5 (x 6) − − B. ( ) x 6 (x 1) − + C. ( ) x 3 (x 2) − + D. ( ) x 3 (x 2) + −

Câu 5. Hãy chọn đẳng thức sai

A. ( ) 2 2 2 x y x 2xy y + = + + B. ( ) 3 3 2 2 3 x y x 3x y 3xy y − = − + −

C. ( )( ) 2 2 x y x y x y + = + − D. ( )( ) 3 3 2 2 x y x y x xy y − = − + +

Câu 6. Đa thức 2 4x - 4x + 1 được viết dưới dạng bình phương là

A. ( ) 2 4x 1 + B. ( ) 2 4x 1 − C. ( ) 2 2x 1 + D. ( ) 2 2x 1 −

Câu 7. Kết quả của khai triển ( ) x 3y (x 3y) + − là:

A. 2 2 x 9y + B. 2 2 x 9y − C. 2 2 x 3y + D. 2 2 x 3y −

Câu 8. Để biểu diễn tỉ lệ phần trăm của từng loại số liệu so với tổng thể, ta thường dùng biểu đồ nào sau đây? A. Biểu đồ tranh B. Biểu đồ cột

C. Biểu đồ hình quạt tròn D. Biểu đồ đoạn thẳng

Câu 9. Tổng các góc của một tứ giác bằng:

A. 180o B. 108o C. 360o D. 306o

Câu 10. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là:

A. Hình thang B. Hình chữ nhật C. Hình thoi D. Hình vuông

UBND HUYỆN HƯNG HÀ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Môn Toán, lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

( Đề khảo sát gồm 02 trang)

Câu 11. Cho tam giác ABC như hình vẽ, biết D, E thứ tự là trung

điểm của AB, BC. Độ dài đoạn thẳng DE bằng

A. 1cm B. 1,5cm C. 2cm D. 2,5cm.

Câu 12. Cho hình vẽ. Biết // AB DE , áp dụng định lí Thales

ta có hệ thức đúng là

A. AC BC CD CE  . B. AC BC AE CD  .

C. AC CE CD BC  . D. AC CE BC CD  .

B. TỰ LUẬN (7 điểm).

Bài 1. ( 2,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 5xy - 10y2 b) x2 - xy + 3x - 3y c) x2 - 6x + 9 - y2

Bài 2. ( 1,0 điểm) Cho các đa thức:

A = 5x2y2 + 3xy - 3xy2 - 4y

B = -3x2y2 - 7xy + xy2 - 2y

Tính: A + B ; A - B

Bài 3. (1,0 điểm) Bảng sau cho biết khối lượng giấy vụn các lớp khối 8 của một trường THCS

trong huyện đã thu gom được trong đợt phát động phong trào kế hoạch nhỏ năm học 2023 - 2024.

Lớp 8A 8B 8C 8D

Khối lượng (kg) 75,5 65,8 72,5 68

Em hãy lựa chọn và vẽ biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thống kê này.

Bài 4. (2,5 điểm). Cho △ABC, E trung điểm của AB. Qua E vẽ đường thẳng song song với

BC cắt AC tại F .

a) Chứng minh EF là đường trung bình của △ABC;

b) Tia phân giác của  BAC cắt BC tại D. Vẽ điểm P sao cho F là trung điểm của DP.

Tứ giác ADCP là tứ giác đặc biệt gì? Vì sao?

c) Chứng minh DB . FC = DC . AE

Bài 5. ( 0,5 điểm). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

2 2 A = 5 12 12 28 36 1984,5 x y xy x y − − + + − +

----------------Hết----------------

Họ và tên thí sinh …………………………………….. số báo danh …………………………..

5cm

E

D

C B

A

E

A

C B

D

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.