Đề cuối học kì 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Bố Trạch - Quảng Bình

Đề cuối học kì 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Bố Trạch - Quảng Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình; kỳ thi được diễn ra vào ngày 06 tháng 01 năm 2024; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Bố Trạch – Quảng Bình : + Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu rời rạc? A. Số trường THCS tại các huyện, thị xã trong tỉnh. B. Tên các huyện, thị xã trong tỉnh. C. Số cân nặng của lần lượt các bạn học sinh trong lớp. D. Kết quả xếp loại học lực của các bạn học sinh trong lớp. + Một trường THCS cho học sinh khối 8 đăng kí tham gia hoạt động ngoại khóa. Bảng dưới đây thống kê số học sinh đăng kí tham gia hoạt động ngoại khóa của từng lớp: Lớp Sĩ số Số học sinh đăng kí tham gia hoạt động ngoại khóa 8A 27 29 8B 30 28 8C 32 34 8D 35 35. Số liệu của bao nhiêu lớp chưa hợp lí? + Giữa hai điểm A và B là một hố nước sâu. Biết A, B lần lượt là trung điểm của MC và MD (xem hình vẽ). Bạn An đi từ C đến D với vận tốc 9,6 km/h hết 1 phút 30 giây. Hỏi hai điểm A và B cách nhau bao nhiêu mét?

Xem trước nội dung

PHÒNG GD – ĐT BỐ TRẠCH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN 8

TT (1)

Chương/Chủ

đề (2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4 -11)

Tổng

% điểm

(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1

Biểu thức

đại số

Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến

2 (TN1,2)

1/2 (TL17a)

1/2 (TL17a)

15%

Hằng đẳng thức đáng nhớ. 3 (TN 3,4,5)

1 (TL18a)

1/2 (TL18b)

17,5%

2

Tứ giác

Tứ giác. Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt.

4 (TN6,7,11,12)

2/3 (TL20a,b)

25%

3 Định lí Thalès trong

tam giác

Định lí Thalès trong tam giác.

4 (TN13,14,15,16)

1/3 (TL20c)

1 (TL21)

25%

4 Thu thập và

tổ chức dữ liệu.

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ.

3 (TN8,9,10)

1 (TL 19)

17,5%

16 4 4 1 25 Tỉ lệ phần trăm 40% 30% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN - LỚP: 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

T T Chủ đề Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức NB TH VD VDC SỐ VÀ ĐẠI SỐ

1 Biểu thức đại số

Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến.

Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến, đơn thức đồng dạng, bậc của đa thức. Thông hiểu: – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến. – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản. Vận dụng: – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức. – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản.

2 (TN1,2)

1/2 (TL17a)

1/2 (TL17b)

Hằng đẳng thức đáng nhớ.

Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức. Thông hiểu: – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương. - Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung trong trường hợp đơn giản. Vận dụng: – Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức

3 (TN3,4,5)

1/2 (TL 18a)

1/2

(TL18b)

thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; – Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung.

HÌNH HỌC PHẲNG

2 Tứ giác

Tứ giác.

Nhận biết: – Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi. Thông hiểu: – Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o.

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt.

Nhận biết: – Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân). – Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông). Thông hiểu – Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân. – Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật.

4 (TL6,7, 11,12)

2/3 (TL20a,b)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.