Đề kiểm tra giữa kỳ 1 năm học 2017 - 2018 môn Toán 8 trường THCS Trực Thuận - Nam Định

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 năm học 2017 - 2018 môn Toán 8 trường THCS Trực Thuận - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra giữa kỳ 1 năm học 2017 – 2018 môn Toán 8 trường THCS Trực Thuận – Nam Định gồm 8 câu trắc nghiệm và 5 câu tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm tra : + Điền Đúng hoặc Sai vào mỗi khẳng định sau: 1. Hình thang là tứ giác có các cạnh đối song song 2. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân 3. Hình bình hành là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau 4. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành + Đơn thức 9x^2.y^3.z chia hết cho đơn thức nào sau đây? A. 3x^3.yz B. 4xy^2.z^2 C. -5xy^2 D. 3xyz^2 [ads] + Cho tam giác ABC gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. a) Tứ giác BMNC là hình gì? Vì sao? b) Trên tia đối của tia NM xác định điểm E sao cho NE = NM. Tứ giác AECM là hình gì? Vì sao? c) So sánh NE vói BC

Xem trước nội dung

PHÒNG GD HUYỆN TRỰC NINH

UTRƯỜNG THCS TRỰC THUẬN

ĐỀ THI GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2017-2018 A. TRẮC NGHỈỆM KHÁCH QUAN Điền dấu “ X” vào mỗi khẳng định sau Câu Khẳng định Đúng Sai 1 Hình thang là tứ giác có các cạnh đối song song 2 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân 3 Hình bình hành là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau 4 Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành Câu 5: (x – y)P2

P bằng: A) xP2

P + yP2 B) xP2 --

P 2xy +yP2 C) yP2

P – xP2 D) xP2

P – yP2

UCâu U6: (4x + 2)(4x – 2) bằng: A) 4xP2

P + 4 B) 4xP2

P – 4 C) 16xP2

P + 4 D) 16xP2

P – 4

UCâu U7: Giá trị của biểu thức (x – 2)(xP2

P + 2x + 4) tại x = - 2 là: A) - 16 B) 0 C) - 14 D) 2

UCâu 8U: Đơn thức 9xP2

PyP3

Pz chia hết cho đơn thức nào sau đây: A) 3xP3

Pyz B) 4xyP2

PzP2 C) - 5xyP2 D) 3xyzP2 B.TỰ LUẬN Câu 1 : (2 điểm )

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 3xyP2

P – 6xP2

Py b) 3x – 3y + xP2

P – yP2 c) xP2

P+3x+2 Câu 2: (1điểm )

Rót gän biÓu thøc: + − − − − 2 2 ( 1)( 3) ( 3)( 1) x x x x Câu 3 : (1điểm ) Tìm x bieát

xP3

P – 4x = 0 Câu 4 (3 điểm ) Cho tam giác ABC gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC a, Tứ giác BMNC là hình gì? vì sao? b, Trên tia đối của tia NM xác định điểm E sao cho NE = NM. Tứ giác AECM là hình gì? vì sao? c , So sánh NE vói BC Câu 5: (1điểm )

Chöùng minh raèng : xP2

P – x + 3 4 > 0 vôùi mọi giá trị của x

Uđáp án

A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp Án Đ S S Đ B D A C B . TỰ LUẬN Câu 1. 2đ

a, 3xy( y – 2x) (0,5 đ) b, 3x – 3y + xP2

P – yP2

P = 3 ( x-y ) + ( x- y ) ( x+ y ) ( 0.25 đ) =(x – y)(3 + x + y) ( 0.25 đ)

c, xP2

P+ 3x + 2 = xP2

P + x + 2x +2 ( 0. 25 đ) = ( xP2

P+ x ) + ( 2x +2 ) (0.25 đ ) = x ( x+ 1 ) + 2 ( x+ 1 ) (0.25 đ ) = (x+1)(x+2) (0.25 đ ) Câu 2. ( 1 ñieåm) Rót gän biÓu thøc:

+ − − − − 2 2 ( 1)( 3) ( 3)( 1) x x x x = (x – 3)[xP2

P +1 – ( xP2

P – 1)] ( 0.5 ñieåm) = 2(x – 3) ( 0.5 ñieåm) Câu3. ( 1điểm ) Phaân tích ra: x(x – 2)(x + 2) = 0 ( 0,5 ñieåm)

⇒x = 0 , x = ± 2 ( 0,25 ñieåm) Kết luận : ( 0.25điểm) Câu 3 (3đ) - Vẽ hình + ghi GT – KL: 0,25 đ - Cminh tứ giác BMNC là hình thang: 1đ - Cminh tứ giác AECM là hình bình hành: 1đ - So sánh NE vói BC 0.75d ∆ABC, AM=BM, CN = NE GT E thuộc tia đối của NM: NM = NE KL a, ◊ BMNC là hình gì? Vì sao? b, ◊ AECM là hình gì? Vì sao c, So sánh NE Vói BC

UCMU. a, ∆ABC có

AM = BM (gt) AN = NC (gt) (0.25 đ ) ⇒ MN là đường TB của tam giác ( 0.25 đ ) ⇒ MN // BC ( 0,25 đ ) ◊ BMNC có MN // BC nên là hình thang ( 0,25đ ) b, ◊AECM có đường chéo AC giao với đường chéo ME mà (0,25 đ) AN = NC ( gt ) ( 0.25 đ) MN = NE ( gt ) ( 0.25đ ) ⇒ ◊AECM là hình bình hành (có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường) (0.25 đ ) c, Chứng minh MN là đường trung bình của tam giác ABC => MN = ½ BC (0,25 đ) - Lập luận MN = ME ( gt ) (0,25đ) => MN = ½ BC (0,25đ)

Câu 5 . 1điểm

Chöùng minh raèng : xP2

P – x + 3 4 > 0 vôùi ∀x

xP2

P – x + 3 4 = [xP2

P – 2.x. 1 2 +

2 1 2      ]+ 2 4

= ( x - 1 2 )P2

P + 1 2 (0,5 ñieåm)

Vì (x - 1 2 )P2

P ≥0 ∀x ⇒( x - 1 2 )P2

P + 1 2 > 0 ∀x ( 0.25 điểm )

Vaäy xP2

P – x + 3 4 > 0 ∀x ( 0,25 ñieåm)

Chú ý : Mọi cách làm khác nhau tùy theo từng bước vẫn cho điểm tối đa

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.