10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 8

10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 8

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm cung cấp nguồn đề tham khảo chất lượng để các em học sinh lớp 8 ôn tập, chuẩn bị cho kỳ kiểm tra tập trung khảo sát chất lượng Toán 8 giai đoạn giữa học kỳ 1, THCS. giới thiệu đến các em 10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 8 do thầy Lương Tuấn Đức biên soạn, đề thi bám sát cấu trúc đề KSCL Toán 8 những năm trước của phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thái Bình: đề được biên soạn theo dạng đề tự luận với 05 bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận. Trích dẫn tài liệu 10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 8: + Cho hình bình hành ABCD có góc BAD = 60 và AD = 2AB, M và N lần lượt là trung điểm của BC, AD. 1. Chứng minh MCDN là hình thoi. 2. Chứng minh ABMD là hình thang cân và AM = BD. 3. DM kéo dài cắt AB kéo dài tại K, chứng minh ba đường thẳng AM, BD, KN đồng quy. 4. Gọi Q là một điểm bất kỳ trên đường thẳng BC, tìm vị trí của điểm Q trên đường thẳng BC sao cho AQ + NQ đạt giá trị nhỏ nhất. [ads] + Hình bình hành cần điều kiện gì để trở thành hình chữ nhật? A. Hai cạnh kề bằng nhau. B. Hai đường chéo bằng nhau. C. Hai đường chéo vuông góc. D. Có một góc bằng 60 độ. + Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hình bình hành có một góc vuông là hình thoi. B. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành. C. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật. D. Hình thoi có một góc 60 độ thì trở thành hình chữ nhật. Xem thêm : 10 đề thi chất lượng giữa học kỳ 2 Toán 8

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ _

[1]

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

MÔN THI: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _________________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ___ ______________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _

Bài 1 (1,0 điểm). Chọn một chữ cái trước câu trả lời đúng và đầy đủ nhất

1. Kết quả rút gọn biểu thức 2 (2 5) 4 ( 5) 10 x x x     là

A. 10 B. 28 C. 35 D. 25

2. Kết quả phân tích đa thức 2 2 2 5 2 x xy y   là

A. (x – y)(2x – y) B. (x – 2y)(2x – y) C. (2x – 3y)(x – y) D. (4x – y)(x – y)

3. Khẳng định nào sau đây là đúng

A. Hình bình hành có một góc vuông là hình thoi.

B. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành.

C. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.

D. Hình thoi có một góc 60 độ thì trở thành hình chữ nhật.

4. Tam giác ABC, ba điểm M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, BC. Tính diện tích S của

tam giác ABC nếu diện tích tam giác MNP là 4 (đvdt).

A. S = 12 (đvdt) B. S = 15 (đvdt) C. S = 20 (đvdt) D. S = 16 (đvdt)

Bài 2 (3,0 điểm).

1. Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 2 2 2 4 1999(2 ) x y x y    .

b) 4 20 5 x  .

2. Chứng minh biểu thức 2 2 2 4 4 10 P x y x y      luôn nhận giá trị dương với mọi biến x, y.

3. Chứng minh giá trị của biểu thức 2 3 (2 1)( 3 1) 2 1 n n n n     luôn chia hết cho 5 với mọi số

nguyên n.

Bài 3 (2,0 điểm).

1. Tìm x biết rằng

a) 2 3 4 24 36 ( 3) x x x     .

b)   3 2 2 9 8 7 : 3 25 x x x x    .

2. Tìm giá trị của a để đa thức 3 2 3 1 x x x a    chia hết cho đa thức x – 3.

Bài 4 (3,5 điểm).

Cho tam giác ABC vuông cân tại A, đường cao AH. Gọi M là trung điểm của AB, E đối xứng với H qua M.

1. Tứ giác AHBE là hình gì ? Vì sao ?

2. Chứng minh AEHC là hình bình hành.

3. Gọi O là giao điểm của AH và EC, N là trung điểm của AC. Chứng minh M, O, N thẳng hàng.

Bài 5 (0,5 điểm). Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai ý (5.1 hoặc 5.2)

1. Tìm các số dương a, b thỏa mãn 3 3 8 6 a b ab    .

2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 ( 2)( 6) 13 4 26 24 46 K xy x y x y x y         .

______________________________________

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _

[2]

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

MÔN THI: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _________________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ___ ______________ ____________ ______ ______ ______ ______ _

Bài 1 (1,0 điểm). Chọn một chữ cái trước câu trả lời đúng và đầy đủ nhất

1. Tính tổng các số nguyên x thỏa mãn 2 5 4 0 x x    .

A. 5 B. 10 C. 8 D. 4

2. Tìm n sao cho 5 1 4 10 2 n n x y x y 

A. n > 5 B. n = 5 C. n < 4 D. 5 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.