Đề KSCL giữa học kì 1 Toán 8 năm 2020  2021 phòng GDĐT Hà Đông  Hà Nội

Đề KSCL giữa học kì 1 Toán 8 năm 2020 2021 phòng GDĐT Hà Đông Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Năm ngày 05 tháng 11 năm 2020, phòng Giáo dục và Đào tạo quận Hà Đông, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2020 – 2021. Đề KSCL giữa học kì 1 Toán 8 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT Hà Đông – Hà Nội gồm 01 trang với 05 câu tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 60 phút. Trích dẫn đề KSCL giữa học kì 1 Toán 8 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT Hà Đông – Hà Nội : + Thực hiện phép chia rồi tính giá trị biểu thức. + Cho tam giác ABC nhọn. Các đường cao AD và BE cắt nhau tại H. Gọi M là trung điểm của BC. Điểm P đối xứng với điểm H qua đường thẳng BC. Điểm Q đối xứng với điểm H qua điểm M. a) Chứng minh PQ // BC. Khi đó, tứ giác DMQP là hình gì? Vì sao? b) Chứng minh tứ giác HCQB là hình bình hành. Tính số đo các góc ACO và ABO. c) Gọi O là giao điểm các đường trung trực của tam giác ABC. Chứng minh rằng điểm O cách đều năm điểm A, B, P, Q, C. + Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN HÀ ĐÔNG

THCS.TOANMATH.com

Câu 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

2 )3 9 a xy x − 3 b) 343 x + 2 2 c)25 2 x xy y − + −

Lời giải

2 )3 9 3 ( 3 ) a xy x x y x − = −

3 3 3 2 b) 343 7 ( 7)( 7 49) x x x x x + = + = + − +

2 2 2 c)25 2 25 ( ) (5 )(5 ) x xy y x y x y x y − + − = − − = + − − + Câu 2 Thực hiện phép tính rồi tính giá trị biểu thức:

4 2 3 2 2 2 2 2 3 9 3 9 6 : 4 2 4 x y x y x y xy xy    − + −      

tại 1 x = và 2020 y =

Lời giải

4 2 2 3 2 2 2 2 2 2 2 3 3 9 3 3 3 : : 9 : 6 : 4 4 2 4 4 4 A x y xy x y xy x y xy xy xy = − + − 3 2 6 12 8 A x x x ⇔ = − + −

Với 1 x = ; 2020 y = ta có 3 2 1 6.1 12.1 8 1 A = − + − = −

Câu 3 Tìm x , biết:

a) ( ) ( )( ) 2 3 1 5 2 3 25 x x x − + + − = −

b) ( ) 2 2 4 8 0 x x − − + =

Lời giải

a) ( ) ( ) 2 2 3 2 1 3 13 10 25 0 x x x x − + + − − + + =

2 2 3 6 3 3 13 10 25 0 x x x x ⇔ − + − − + + =

19 38 0 x ⇔− + = 2 x ⇔ =

Vậy 2 x =

b) ( ) ( ) 2 2 4 2 0 x x − − − =

( ) ( ) 2 . 2 4 0 x x ⇔ − − − =

( ) ( ) 2 . 6 0 x x ⇔ − − =

2 0

6 0

x

x

− =  ⇔− = 

2

6

x

x

=  ⇔= 

Vậy { } 2;6 x∈

Câu 4 Cho ABC ∆ nhọn, các đường cao AD và BE cắt nhau tại H . Gọi M là trung điểm của BC .

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 7 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Điểm P đối xứng với điểm H qua đường thẳng BC . Điểm Q đối xứng với điểm H

qua

điểm M .

a) Chứng minh // PQ BC . Khi đó tứ giác DMQP là hình gì ? Vì sao ?

b) Chứng minh tứ giác HCQB là hình bình hành. Tính số đo các góc  , ACQ ABQ .

c) Gọi O là giao điểm các đường trung trực của ABC ∆ . Chứng minh rằng điểm O cách đều 5 điểm , , , , A B P Q C .

Lời giải

a) Chứng minh / / PQ BC . Khi đó tứ giác DMQP là hình gì ? Vì sao ?

Có P đối xứng với H qua BC

Nên BC là trung trực của PH

BC PH ⇒ ⊥ tại D và D là trung điểm của PH

Có điểm Q đối xứng với điểm H qua điểm M nên M là trung điểm của QH

Xét HPQ ∆ có D là trung điểm của PH ; M là trung điểm của QH

Nên MD là đường trung bình của HPQ ∆

// DM PQ hay // PQ BC

Tứ giác DMQP có // DM PQ

Nên tứ giác DMQP là hình thang ( ) / / DM PQ

O

Q

M

P

H

E

D B C

A

Mà  0 90 PDM = (do BC PH ⊥ tại D )

Vậy tứ giác DMQP là hình thang vuông ( ) / / DM PQ

b) Chứng minh tứ giác HCQB là hình bình hành. Tính số đo các góc  , ACQ ABQ .

Xét tứ giác HCQB có HQ và BC cắt nhau tại M là trung điểm của mỗi đường.

⇒Tứ giác HCQB là hình bình hành.

/ /

/ /

QC BH

QB CH  ⇒ 

Mà BH AC CH AB ⊥   ⊥ 

Nên QC AC

QB AB

⊥   ⊥ 

0

0 90

90

ACQ

ABQ

 =  ⇒ = 

c) Gọi O là giao điểm các đường trung trực của ABC ∆ . Chứng minh rằng điểm O cách đều 5 điểm , , , , A B P Q C .

Gọi O′ là trung điểm của AQ

Có ABQ ∆ vuông tại B (d0  0 90 ABQ = )

Có BO′ là trung tuyến

Nên 1 2 BO AQ ′ =

Chứng minh tương tự ta có 1 2 CO AQ ′ =

Mà 1 2 AO O Q AQ ′ ′ = = (do O′ là trung điểm của AQ )

AO BO CO ′ ′ ′ ⇒ = =

O′ ⇒ là giao điểm ba đường trung trực của ABC ∆

Mà O là giao điểm ba đường trung trực của ABC ∆

O′ ⇒ trùng với O .

Có // ; PQ BC BC AP PQ AP ⊥ ⇒ ⊥

 0 90 APQ ⇒ =

APQ ⇒∆ vuông tại P

Có PO là trung tuyến

Nên 1 2 PO AQ =

1 2 OA OB OC OP OQ AQ   ⇒ = = = = =    

Vậy điểm O cách đều 5 điểm , , , , A B P Q C . Câu 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.