Đề giữa học kì 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Hiệp Hòa - Bắc Giang

Đề giữa học kì 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Hiệp Hòa - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; đề thi gồm 02 trang, cấu trúc 50% trắc nghiệm (20 câu) + 50% tự luận (04 câu), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Hiệp Hòa – Bắc Giang : + Cho ABC vuông tại A AB AC đường cao AH. Gọi E F lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ H đến AB AC. a) Chứng minh rằng tứ giác AEHF là hình chữ nhật. b) Gọi I là trung điểm của BC, K là giao điểm của AI với EF. Chứng minh rằng AI EF. + Một tấm bìa cứng hình chữ nhật có chiều dài là x + 43 (cm) và chiều rộng là x + 30 (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa một hình vuông cạnh y2 + 1 (cm) (phần tô màu) và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp. Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật trên theo x; y. + Biểu đồ cột ở hình bên thống kê mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hòa Bình trong các năm 2015, 2018, 2019, 2020, 2021. a) Lập bảng thống kê mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hòa Bình trong các năm 2015, 2018, 2019, 2020, 2021. b) Trong các năm trên, mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hòa Bình là lớn nhất vào năm nào? Bằng bao nhiêu cm?

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HIỆP HÒA

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm). Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: Câu 1: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

A. 2 B. x3y2 C. 5x + 9 D. x Câu 2: Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3x3y)y2 ta được đơn thức

A. -6x2y3 B. -6x3y3 C. -6x3y2 D. 6x3y3 Câu 3: Các đơn thức 4; xy; x3; xy.xz2 có bậc lần lượt là:

A. 0; 1; 3; 5 B. 0; 2; 3; 3 C. 1; 2; 3; 5 D. 0; 2; 3; 5 Câu 4: Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x ta được A. 2x + 5x4 - x2 + 5x3 B. 2x + 5x3 - x2 + 5x4 C. 5x3 + 5x4 - x2 + 2x D. 5x4 + 5x3 - x2 + 2x Câu 5: Bậc của đa thức x2y2 + xy5 - x2y4 là:

A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 6: Tìm đa thức A sao cho A - (5x4 - 2y3 + 3x2 - 5y + 12) = 6x3 + 2y3 - y - 1 A. -6x3 – 6y + 5x4 - 3x2 B. 6x3 – 6y - 5x4 - 3x2 +11 C. -6x3 – 6y + 5x4 + 3x2 D. 6x3 – 6y + 5x4 + 3x2 +11 Câu 7: Cho đa thức 4x5y2 - 5x3y + 7x3y + 2ax5y2. Tìm a để bậc của đa thức này là 4

A. a = 2 B. a = 0 C. a = -2 D. a = 1 Câu 8: Giá trị của biểu thức P = -2x2y(xy + y2) tại x = -1; y = 2 là

A. -6 B. 6 C. 8 D. -8 Câu 9: Tích (2x – 3)(2x + 3) có kết quả bằng

A. 4x2 + 12x+ 9 B. 4x2 – 9 C. 2x2 – 3 D. 4x2 + 9 Câu 10: Cho biểu thức P = 2x(x2 – 4) + x2(x2 – 9). Hãy chọn khẳng định đúng: A. Giá trị của biểu thức P tại x = -2 là 30 B. Giá trị của biểu thức P tại x = 0 là 1 C. Giá trị của biểu thức P tại x = 2 là -20 D. Giá trị của biểu thức P tại x = -9 là 0 Câu 11: Thương của phép chia (-12x4y + 4x3 – 8x2y2) : (-4x2) bằng A. 3x4y + x3 – 2x2y2 B. -12x2y + 4x – 2y2 C. 3x2y – x + 2y2 D. -3x2y + x – 2y2 Câu 12: Khẳng định nào sau đây là đúng. A. (A + B)2 = A2 – 2AB + B2 B. (A + B)2 = A2 + B2 C. (A + B)2 = A2 + AB + B2 D. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 Câu 13: Khai triển x2 – 25y2 theo hằng đẳng thức ta được: A. (x – 5y)(x + y) B. (x – 25y)(x + 25y) C. (x – 5y)(x + 5y) D. (x – 5y)2 Câu 14: Khẳng định nào sau đây là sai? A. A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2) B. A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2) C. (A + B)3 = (B + A)3 D. (A – B)3 = (B – A)3 Câu 15: Cho tứ giác ABCD có    0 0 0 60 , 135 , 29 = = = A B D . Số đo góc C bằng A. 1160 B. 1260 C. 1360 D. 1060 Câu 16: Cho hình thang cân ABCD (AB// CD) có  0 80 = D . Tìm  ABC A. 110o B. 80o C. 90o D. 100o Câu 17: Khẳng định nào sau đây sai: A. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình bình hành. B. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành. C. Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. D. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành. Câu 18: Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi , D E theo thứ tự thuộc các cạnh bên , AB AC sao cho // DE BC . Tứ giác BDEC là hình gì?

A. Hình thoi. B. Hình thang vuông. C. Hình thang cân. D. Hình chữ nhật. Câu 19: Khẳng định nào sau đây đúng: A. Trong hình thoi hai đường chéo bằng nhau. B. Trong hình thoi hai đường chéo vuông góc với nhau. C. Bốn góc của hình thoi là các góc vuông. D. Bốn góc của hình thoi bằng nhau. Câu 20: Khẳng định nào sau đây sai:

A. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang. B. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân. C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau. D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân. PHẦN 2: TỰ LUẬN(5,0 điểm) Bài 1. (2,0 điểm).

a) Cho đơn thức 2 3 1 6 2 A x y xy z   = −    

. Thu gọn và xác định phần hệ số, phần biến, bậc của đơn thức A.

b) Tính nhanh giá trị của biểu thức

2 20 100 A x x = − + khi 90 x = − c) Thực hiện phép tính chia ( ) 5 3 4 3 3 3 3 2 4 3 10 2 x y x y z x y : x y + −

Bài 2. (1,0 điểm). Biểu đồ cột ở hình bên thống kê mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hòa Bình trong các năm 2015, 2018, 2019, 2020, 2021. a) Lập bảng thống kê mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hòa Bình trong các năm 2015, 2018, 2019, 2020, 2021. b) Trong các năm trên, mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hòa Bình là lớn nhất vào năm nào? Bằng bao nhiêu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.