Đề giữa học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THTHCS Lê Quý Đôn - Thái Bình

Đề giữa học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THTHCS Lê Quý Đôn - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường TH&THCS Lê Quý Đôn, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 – 2024 trường TH&THCS Lê Quý Đôn – Thái Bình : + Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng: Biểu thức nào là đơn thức? + Cho hình bình hành ABCD. Trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh DC lấy điểm N sao cho AM = CN. a) Chứng minh AN//CM. b) Gọi O là giao điểm của AC và BD. Chứng minh O là trung điểm của MN. + Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành B. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành C. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành D. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.

Xem trước nội dung

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN – LỚP 8

TT

Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Biểu thức đại số

Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến

Nhận biết: Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.

4c TN

1/2c TL

2,0 đ

Thông hiểu: Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.

1/2c TL

1,0 đ

Vận dụng:

- Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.

- Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.

- Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản.

- Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.

3/2c TL

2,0 đ

1/2c TL

1,0 đ

Hằng đẳng thức đáng nhớ

Nhận biết: Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.

2c TN

0,5 đ

Thông hiểu: Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương.

1c TN

0,25 đ

Vận dụng:

– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức;

– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung.

x x

2 Tứ giác

Tứ giác

Nhận biết

- Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.

1c TN

0,25 đ

Thông hiểu

- Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o.

1c TN

0,25 đ

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt

Nhận biết:

- Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân

- Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình

3c TN

0,75 đ

hành

- Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật

- Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi

- Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông .

Thông hiểu

– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân.

– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành.

– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật.

– Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi.

– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông.

1c TL

2,0 đ

Tổng 21/2 7/2 3/2 1/2

Tỉ lệ % 35% 35% 20% 10%

Tỉ lệ chung 70% 30%

KHUNG MA TRẬN ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN – LỚP 8

TT

(1)

Chương/ Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng %

điểm

(12)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Biểu thức đại số

Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến

4

(C1,2,3,4)

1,0 đ

1/2

(C13a)

1,0 đ

1/2

(C13b)

1,0 đ

3/2

(C14,15a)

2,0 đ

1/2

(C15b)

1,0 đ

7

60%

Hằng đẳng thức đáng nhớ 2

(C5,6)

0,5 đ

1

(C7)

0,25 đ

3

7,5%

2 Tứ giác Tứ giác 1

(C9)

0,25 đ

1

(12)

0,25 đ

2

5%

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt

3

(C8,10,11)

0,75 đ

1

(C16)

2,0 đ

4

27,5%

Tổng 10 1/2 2 3/2 3/2 1/2 16

Tỉ lệ % 35% 35% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.