Tuyển tập 150 đề thi học sinh giỏi môn Toán 7 - Hồ Khắc Vũ

Tuyển tập 150 đề thi học sinh giỏi môn Toán 7 - Hồ Khắc Vũ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 157 trang tuyển tập 150 đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 7 từ các trường THCS, cơ sở GD và ĐT trên toàn quốc. Tài liệu do thầy Hồ Khắc Vũ tổng hợp và biên soạn.

Xem trước nội dung

TUYỂN TẬP 150 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

MÔN: TOÁN LỚP 7

Họ và tên:........................................................................................................... Lớp: .................................................................................................................... Trường: ..................................................................................................................

Người tổng hợp: Hồ Khắc Vũ

Quảng Nam, tháng 12 năm 2016

Phòng Giáo dục- Đào tạo

TRùC NINH

*****

đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện

năm học 2008 - 2009

môn: Toán 7 (Thời gian làm bài:120 phút, không kể thời gian giao đề)

Đề thi này gồm 01 trang Bài 1: (3,5 điểm)

Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

a) 3 4 7 4 7 7 : : 7 11 11 7 11 11                 

b) 1 1 1 1 1 ... 99.97 97.95 95.93 5.3 3.1     

Bài 2: (3,5 điểm)

T×m x; y; z biÕt:

a) 2009 – 2009 x  = x

b)  

2008 2008 2 2 1 0 5 x y x y z             

Bài 3: (3 điểm)

Tìm 3 số a; b; c biết: 3 2 2 5 5 3 5 3 2 a b c a b c      và a + b + c = – 50

Bài 4: (7 điểm)

Cho tam giác ABC cân (AB = AC ; góc A tù). Trên cạnh BC lấy điểm D, trên tia

đối của CB lấy điểm E sao cho BD = CE. Trên tia đối của CA lấy điểm I sao cho CI =

CA.

C©u 1: Chøng minh:

a) ABD ICE  

b) AB + AC < AD + AE

Câu 2: Từ D và E kẻ các đ-ờng thẳng cùng vuông góc với BC cắt AB; AI theo thứ

tự tại M; N. Chứng minh BM = CN.

Câu 3: Chứng minh rằng chu vi tam giác ABC nhỏ hơn chu vi tam giác AMN.

Bài 5 (3 điểm):

Tìm các số tự nhiên a; b sao cho (2008.a + 3.b + 1).(2008a + 2008.a + b) = 225

Đáp án Đề thi HSG môn Toán 7

Bài 1: 3 điểm

đề chính thức

Câu a: 1 điểm (kết quả = 0).

Câu b: 2 điểm

1 1 1 1 1 ... 99.97 97.95 95.93 5.3 3.1     

1 1 1 1 1 ... 99.97 1.3 3.5 5.7 95.97

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 99.97 2 3 3 5 5 7 95 97

1 1 1 1 99.97 2 97 1 48 99.97 97 4751 99.97

                                    

 

 

Bài 2: 3,5 điểm

Câu a: 2 điểm

- Nếu x  2009  2009 – x + 2009 = x  2.2009 = 2x  x = 2009 - Nếu x < 2009  2009 – 2009 + x = x  0 = 0 Vậy với x < 2009 đều thoả mãn.

- KÕt luËn : víi x  2009 th× 2009 2009 x x   

Hoặc cách 2:

 

2009 2009

2009 2009

2009 2009

2009

x x

x x

x x

x

  

   

   

 

Câu b: 1,5 điểm

1 2 x  ; 2 5 y  ; 9 10 z 

Bài 3: 2,5 điểm

3 2 2 5 5 3 5 3 2 15 10 6 15 10 6 25 9 4

a b c a b c

a b c a b c

    

     

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau có:

15 10 6 15 10 6 15 10 6 15 10 6 0 25 9 4 38 a b c a b c a b c a b c            

2 3 15 10 0 3 2 6 15 0 2 5 2 5 10 6 0 5 3

5 3

a b

a b a b

a c c a c a b c b c c b

                                

VËy 2 3 5 a b c  

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

10

15

25

a

b

c

       

Bài 4: 7 điểm

Câu 1: mỗi câu cho 1,5 điểm

C©u a: Chøng minh   ABD ICE cgc 

C©u b: cã AB + AC = AI

Vì ABD ICE AD EI    (2 cạnh t-ơng ứng)

áp dụng bất đẳng thức tam giác trong AEI có: AE + EI > AI hay AE + AD > AB + AC

Câu 2: 1,5 điểm

Chøng minh vBDM = vCEN (gcg)  BM = CN

Câu 3: 2,5 điểm

Vì BM = CN  AB + AC = AM + AN (1) có BD = CE (gt)  BC = DE Gọi giao điểm của MN với BC là O ta có:

O

N

M

B C

A

D

E

I

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.