Đề thi Olimpic Toán 7 năm 2020 - 2021 phòng GDĐT Quốc Oai - Hà Nội

Đề thi Olimpic Toán 7 năm 2020 - 2021 phòng GDĐT Quốc Oai - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề thi Olimpic Toán 7 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT Quốc Oai – Hà Nội, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi Olimpic Toán 7 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT Quốc Oai – Hà Nội : + Ba thửa ruộng hình chữ nhật A, B, C có cùng diện tích. Chiều rộng của 3 thửa ruộng A, B, C lần lượt tỷ lệ với 3 ; 4 ; 5. Chiều dài của thửa ruộng A nhỏ hơn tổng chiều dài của 2 thửa ruộng B và C là 35m. Tính chiều dài mỗi thửa ruộng. + Cho ABC vuông cân tại A. M là trung điểm của BC. Lấy điểm D bất kỳ trên đoạn BM. H, I thứ tự là hình chiếu của B, C trên đường thẳng AD. Chứng minh rằng: a/ BH = AI. b/ BH2 + CI2 có giá trị không đổi. c/ IM là phân giác của DIC. + Cho ABC cân tại A có A 3C. Vẽ tia Cx sao cho CA là tia phân giác của BCx Cx cắt BA tại D. Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác cân? Vì sao?

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUỐC OAI

ĐỀ OLIMPIC TOÁN 7

Năm học 2020 - 2021

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ……………….....................………..……..…SBD:.............…

Bài 1 (5 điểm)

1/ Tính giá trị của biểu thức:    

9 19 3 4 15 22 16 4

10 9 7 5 23 9 10 2 .27 .5 15. 4 .9 3 .2 6 .4 A 2.9 .8 7.27 .2 6 .2 12

      

2/ Tìm x biết

a/  

10

2 2 x 3 1024.125 .25   b/ x 3x 13 7 7 x 2 5 5 5 10          

Bài 2 (4 điểm).

1/ Tìm x; y; z biết: x y z 2 3 4   và

2 2 2 x y z 116   

2/ Cho (a, b, c, d 0) 2b 2c 2d 2 a

a b c d    

Tính giá trị của 2021a 2020b 2021b 2020c 2021c 2020d 2021d 2020a c d d a a b b c T            

Bài 3 (3 điểm) Ba thửa ruộng hình chữ nhật A,B,C có cùng diện tích. Chiều rộng của 3

thửa ruộng A, B, C lần lượt tỷ lệ với 3 ; 4 ; 5. Chiều dài của thửa ruộng A nhỏ hơn tổng chiều dài của 2 thửa ruộng B và C là 35m. Tính chiều dài mỗi thửa ruộng. Bài 4 (6 điểm) Cho ABC vuông cân tại A. M là trung điểm của BC. Lấy điểm D bất kỳ trên đoạn BM. H, I thứ tự là hình chiếu của B, C trên đường thẳng AD. Chứng minh rằng:

a/ BH = AI b/ BH2 + CI2 có giá trị không đổi.

c/ IM là phân giác của  DIC Bài 5 (1 điểm) Cho ABC cân tại A có   A 3C  . Vẽ tia Cx sao cho CA là tia phân giác

của  BCx , Cx cắt BA tại D. Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác cân? Vì sao?

Bài 6 (1 điểm) Tìm tất cả các số abc có ba chữ số khác nhau sao cho 3a + 5b = 8c

Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm. Họ tên, chữ kí của cán bộ coi

(Đề gồm có 01 trang)

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GD & ĐT QUỐC OAI KÌ THI OLIMPIC Năm học 2020 - 2021

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 7 Bài 1 (5đ)

1) Tính giá trị của biểu thức:

   

9 19 3 4 15 22 16 4

10 9 7 5 23 9 10 2 .27 .5 15. 4 .9 3 .2 6 .4 A 2.9 .8 7.27 .2 6 .2 12

      

2/ Tìm x biết

a/  

10

2 2 x 3 1024.125 .25   b/ x 3x 13 7 7 x 2 5 5 5 10          

2đ

1)    

9 19 3 4

10 9 10 2 .27 .5 15. 4 .9

6 .2 12

 



=  

19 9 18 9 9 18

19 9 20 10 19 9 2 .3 .5 2 .3 .5 5.3 .2 .3 3 2 .3 2 .3 2 .3 . 5 2     

15 22 16 4

9 7 5 23 3 .2 6 .4 2.9 .8 7.27 .2   =    

22 15 2 15 22 24 16

22 18 15 23 22 15 3 2 .3 1 2 .3 3 .2 2 .3 13 13 2 .3 7.3 .2 5 5 2 .3 3 7.2

        

Vậy A = 3 13 15 26 11 2 5 10 10       

0.75

0.75 0.5

3đ

2/ a)  

10

2 2 x 3 1024.125 .25     

10

10 x 3 10  

Vì x 3 0    x 3 10    x 7   x = 49

Vậy: x = 49

b) x 3x 13 7 7 x 2 5 5 5 10          

 x 3x 13 7 7 x 2 5 5 5 10    

 x 3x 7x 7 13 2 5 10 5 5      6x 6 10 5   x = - 2

Vậy: x = - 2

0.75 0.75

0.5 1

Bài 2

(4đ)

1/ Tìm x; y; z biết: x y z 2 3 4   và

2 2 2 x y z 116   

2/ Cho (a, b, c, d 0) 2b 2c 2d 2 a

a b c d     Tính giá trị của

2021a 2020b 2021b 2020c 2021c 2020d 2021d 2020a c d d a a b b c T            

1/ Tìm x; y; z biết: x y z 2 3 4   và

2 2 2 x y z 116   

Ta có x y z 2 3 4   

2 2 2 x y z 4 9 16  

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

0.5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.