Đề học sinh năng khiếu Toán 7 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Thanh Thủy - Phú Thọ

Đề học sinh năng khiếu Toán 7 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Thanh Thủy - Phú Thọ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề thi chọn học sinh năng khiếu môn Toán 7 THCS năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ; đề thi hình thức 40% trắc nghiệm (16 câu – 08 điểm) kết hợp 60% tự luận (04 câu – 12 điểm), thời gian 120 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học sinh năng khiếu Toán 7 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Thanh Thủy – Phú Thọ : + Có 2 hộp bút chì màu. Hộp thứ nhất có 5 bút chì màu đỏ và 7 bút chì màu xanh. Hộp thứ hai có 8 bút chì màu đỏ và 4 bút chì màu xanh. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp một cây bút chì. Xác xuất để có 1 cây bút chì màu đỏ và 1 cây bút chì màu xanh là? + Cho tam giác ABC cân tại A. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD CD trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD CE. Các đường thẳng vuông góc với BC kẻ từ D và E cắt các đường thẳng AB và AC lần lượt ở M và N. a) Chứng minh rằng: BM CN. b) Gọi K là giao điểm của BC và MN. Chứng minh K là trung điểm của MN. c) Từ K kẻ đường thẳng d vuông góc với MN.Chứng minh rằng đường thẳng d luôn đi qua một điểm cố định khi D thay đổi trên cạnh BC. + Một cửa hàng có ba tấm vải dài tổng cộng 144m. Nếu cắt ở tấm thứ nhất đi 1 3 số vải; cắt ở tấm thứ hai đi 1 7 số vải và cắt ở tấm thứ ba đi 1 4 số vải thì số mét vải còn lại ở ba tấm bằng nhau. Tổng số mét vải của hai tấm thứ nhất và thứ hai khi chưa cắt là?

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH THUỶ ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU LỚP 6,7,8 THCS

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 7

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề.

Đề thi có: 03 trang

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm): Hãy chọn phương án trả lời đúng

Câu 1. Giá trị biểu thức A = 0 3 25 3 1 4 0,4 . .( 2023) 3 5 64 4 2 5     + − − + ⋅ −        

.

A. 49 40 − B. 49 40 C. 40 49 − D. 40 49

Câu 2. Cho biết x là số hữu tỉ thỏa mãn

2 1 9 2 16 x   − =    

. Khi đó tổng các giá trị của x là:

A. 5. 4 B. 1 . 4 − C. 3. 2 D. 1.

Câu 3. Cho biểu thức 2 3 4 99 100 1 2 3 4 99 100 ... . 3 3 3 3 3 3 N = − + − + + − Khẳng định đúng là

A. 3 . 16 N < B. 3 . 16 N > C. 3 3. 16 4 N < < D. 3. 4 N >

Câu 4. Biết 6 5 x y = . Khi đó giá trị của biểu thức 5 9 9 5 x y A x y − = − là

A. 5. 9 B. 9. 5 C. 15. 29 −

D. 29. 15 −

Câu 5. Độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2, 3, 5. Ba chiều cao tương ứng với ba cạnh của tam giác tỉ lệ với ba số

A.6;10;15. B. 15;10;6. C. 8;12;18. D.30;20;15.

Câu 6. Cho x, y thoả mãn ( )

2023 2022 12 2 3 0 x y x − + − = . Giá trị của biểu thức 20 11 P x y = − là

A. 142. B.98. C.109. D. 131.

Câu 7. Cho bảng thống kê về mức độ ảnh hưởng (đơn vị %) của các yếu tố đến chiều cao của trẻ:

Yếu tố Vận động

Di truyền

Dinh dưỡng

Giấc ngủ và môi

trường

Yếu tố

khác

Mức độ ảnh hưởng (%) 20 23 32 16 9

Ngoài yếu tố di truyền, ba yếu tố ảnh hưởng nhiều nhất đến chiều cao chiếm tổng cộng bao nhiêu phần trăm?

A.65%. B.66%. C.67%. D. 68%.

Câu 8. Cho biết 3 2 3 0 x x − + = . Giá trị của biểu thức

4 2 ( ) 4 8 12 5 P x x x x = − + − + là

A. ( ) 0. P x = B. ( ) 5. P x = C. ( ) 3. P x = − D. ( ) 5. P x = −

Đề chính thức

2

Câu 9. Có 2 hộp bút chì màu. Hộp thứ nhất có 5 bút chì màu đỏ và 7 bút chì màu xanh. Hộp

thứ hai có 8 bút chì màu đỏ và 4 bút chì màu xanh. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp một cây bút chì. Xác xuất để có 1 cây bút chì màu đỏ và 1 cây bút chì màu xanh là

A. 19 . 36 B. 17 . 36 C. 5 . 12 D. 7 . 12

Câu 10. Cho hình vẽ:

Hai đường thẳng , a b cùng vuông góc với đường thẳngd . Một đường thẳng c cắt , a b

tại , M N . Biết

  0 1 1 38 M N − = Số đo của

 1 N là

A. 0 109 . B. 0 76 . C. 0 71 . D. 0 142 .

Câu 11. Cho tam giác ABC có  0 100 = A , hai tia phân giác của  ; B C cắt nhau tại I. Gọi Cx là

tia đối của tia CB; các tia phân giác của   à B v ACx cắt nhau tại N. Số đo  BNC là

A. 0 80 . B. 0 70 . C. 0 60 . D. 0 50 .

Câu 12. Cho tam giác ABC cân tại Acó  0 120 , 6 . A BC cm = = Đường vuông góc với AB tại

A cắt BC tại . M Độ dài đoạng thẳng BM là

A.3 . cm B.3,6 . cm C.4 . cm D. 4,8 . cm

Câu 13. Cho tam giác ABC . Vẽ đoạn thẳng AD vuông góc với AB ( D và C nằm khác phía

đối với AB ) sao cho AD AB = . Vẽ đoạn thẳng AE vuông góc với AC ( E và B nằm

khác phía đối với AC ) sao cho AE AC = . Biết rằng DE BC = . Khi đó số đo của  BAC là

A.

0 45 . B.

0 60 . C.

0 90 . D.

0 100 .

Câu 14. Cho tam giác MNP vuông tại M, E là trung điểm của MP. Gọi H, K lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ M và P xuống đường thẳng NE. Khẳng định đúng là A. 2 . NH NK MN + > B. 2 . NH NK MN + <

C. . NH NK MN + < D. . NH NK MN + =

Câu 15. Một cô nhân viên đánh máy liên tục dãy số chẵn bắt đầu từ 2 như sau: 2; 4; 6; 8; 10; 12; …Cô phải đánh máy tất cả 2000 chữ số. Chữ số cuối cùng mà cô đã đánh máy là A. 8. B. 7 C. 6 D. 2.

1

1

N

M

c d

b

a

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.