Đề giao lưu HSG Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Thiệu Hóa - Thanh Hóa

Đề giao lưu HSG Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Thiệu Hóa - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề thi giao lưu học sinh giỏi môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; kỳ thi được diễn ra vào ngày 16 tháng 04 năm 2024; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giao lưu HSG Toán 7 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Thiệu Hóa – Thanh Hóa : + Tìm đa thức f(x) biết rằng f(x) chia cho x + 2 dư 10, chia cho x – 2 dư 22, chia cho x2 – 4 được thương là x + 3 và còn dư. + Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH. Tia phân giác của HAB cắt BC tại D. Kẻ DK vuông góc AB (K thuộc AB). Chứng minh: a/ AH = AK b/ ∆ACD cân. + Cho 0 A 75. Điểm D trên cạnh BC sao cho các tam giác ABD và ACD là các tam giác cân. Tính số đo của B, C.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI THIỆU HOÁ

NĂM HỌC 2023-2024 Môn: Toán 7 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 16/4/2024 (Đề gồm 05 câu, 01 trang)

Câu 1. ( 4.0 điểm ): Thực hiện phép tính :

a) 11 5 13 36 0,5 24 41 24 41 A      b)

5 4 9

10 8 8 4 .9 2.6 2 .3 6 .20 B   

c) 10 10 10 10 ... 56 140 260 1400 C      d) D = 1 3 1 5 3 5 3 7 7.2 2.13 13.4 4.21      .

Câu 2. (4.0 điểm ):

1) Tìm x, y ,z biết:

a) Cho hai số x, y thỏa mãn :  

2024 2022 2023 0 x y     . Tính D = x + y

b) 3 2 2 4 4 3 4 3 2 x y z x y z      và 72 x y z   

2) Tìm đa thức f(x) biết rằng f(x) chia cho x+2 dư 10, chia cho x - 2 dư 22, chia cho x2 - 4 được thương là x + 3 và còn dư.

Câu 3. ( 4.0 điểm):

a) Tìm cặp số (x, y) nguyên thỏa mãn:   2 5 4 9 x x y y     b) Cho , , , a b c d là các số nguyên thỏa mãn 2 2 2 2    a b c d . Chứng minh rằng: 2023  abcd viết được dưới dạng hiệu của hai số chính phương?

Câu 4. (6.0 điểm):

1) Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH. Tia phân giác của HABcắt BC tại D. Kẻ DK  AB (K  AB). Chứng minh:

a/ AH = AK b/ ∆ACD cân

2) Cho 0 A 75  . Điểm D trên cạnh BC sao cho các tam giác ABD và ACD là các tam giác

cân. Tính số đo của B, C

Câu 5. (2.0 điểm): Tìm các số nguyên a, b thỏa mãn và là một số chính phương.

---------------- Hết --------------- Họ tên thí sinh:............................................................SBD........................................

2 a b   1 ab 

Đề chính thức

UBND HUYỆN THIỆU HÓA PHÒNG GIÁO DỤC THIỆU HÓA

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH

GIỎI LỚP 7 CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN

Câu Ý Nội dung Điểm

Câu

1

4.0 đ

a

11 5 13 36 0,5 24 41 24 41 11 13 5 36 0,5 24 24 41 41 1 1 0,5 0,5

A     

    

 

0.5

0.5

b

5 4 9

10 8 8

10 8 9 9 10 8 10 9

10 8 8 8 2 10 8 10 8

10 8

10 8

4 .9 2.6 2 .3 6 .20 2 .3 2.2 .3 2 .3 2 .3 2 .3 2 .3 .2 .5 2 .3 2 .3 .5 2 .3 (1 3) 2 1 2 .3 (1 5) 6 3

B                

0,5

0,5

c

10 10 10 10 5 5 5 5 ... ... 56 140 260 1400 28 70 130 700 5 5 5 5 ... 4.7 7.10 10.13 25.28 5 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 3 4 7 7 10 10 13 25 28

C          

    

              

5 1 1 5 7 1 5 6 5 . 3 4 28 3 28 28 3 28 14                  

0.25

0.25

0.5

d

1 3 1 5 3 5 1 3 1 5 3 5 4. 3 7 7.2 2.13 13.4 4.21 3.4 4.7 7.8 8.13 13.16 16.21                 

4 3 7 4 8 7 13 8 16 13 21 16 4. 3.4 4.7 7.8 8.13 13.16 16.21                  

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 4. 3 4 4 7 7 8 8 13 13 16 16 21                  

1 1 2 8 4. 4. 3 21 7 7          

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu

2

4.0 đ

1.a

Vì     2024 2024 2022 0; 2023 0 2022 2023 0 x y x y          Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = -2022; y = 2023 Do đó D = x + y = 1

0,25

0,5 0,25

1.b

3 2 2 4 4 3 à 72 4 3 2 x y z x y z v x y z        

Ta có:

     

3 2 2 4 4 3 4 3 2 4 3 2 3 2 4 2 4 3 12 8 6 12 8 6 4.4 3.3 2.2 16 9 4 12 12 8 8 6 6 0 0 29 29

x y z x y z

x y z x y z x y z x y z

x x y y z z

    

                     

Do đó:

3 2 2 3

2 4 2 4

4 3 4 3

x y x y

x z z x

z y y z

  

  

  

Suy ra: 2 3 4 x y z  

Áp dụng tính chất dãy tỷ số bằng nhau ta có

72 8 2 3 4 2 3 4 9 16; 24; 32

x y z x y z

x y z

            

0.25

0.25

0.25

0.25

2

Vì đa thức f(x) chia cho x2 – 4 còn dư, và đa thức chia là x2 – 4 có bậc hai nên đa thức dư có bậc nhỏ hơn hai. Đặt đa thức dư là ax +b (a, b là hằng số) Khi đó f(x) = (x2 - 4)( x + 3) + ax + b Ta có: f(x) chia cho x+2 dư 10 nên f(x) = (x+2).g(x) +10 Do đó f(-2) = 10 2 10 a b    (1) Tương tự: 2 22 a b    (2)

Từ (1) và (2) Ta có

2 10 3 2 22 16 a b a a b b              

Do đó: f(x) = (x2 -4).(x+3) + 3x+16 = x3 +3x2 - 4x -12 +3x + 16 = x3 +3x2 - x +4 Vậy f(x) = x3 +3x2 - x +4

0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

0,25

0,25

Câu

3 4.0 điểm

a

Ta có:   2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.