Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Toán 7 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bắc Ninh

Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Toán 7 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 7 năm học 2021 – 2022 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm + 70% tự luận (theo điểm số), phần trắc nghiệm gồm 12 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giám thị coi thi phát đề), đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải chi tiết phần tự luận. Trích dẫn đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Toán 7 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Lượng mưa trung bình hàng tháng từ tháng 1 đến tháng 10 ở một địa phương được trạm khí tượng thủy văn ghi lại trong bảng sau (đo theo mm): Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Lượng mưa 20 40 60 60 90 120 120 100 80 60. Tính lượng mưa trung bình trong 10 tháng (từ tháng 1 đến tháng 10). Biết lượng mưa trung bình cả năm (12 tháng) của địa phương đó là 70mm, x (mm) là lượng mưa trung bình trong tháng 11, y (mm) là lượng mưa trung bình trong tháng 12 và x : y = 5 : 4. Tính lượng mưa trung bình mỗi tháng trong hai tháng cuối. + Trong một cuộc thi cắm hoa, ba bạn Hồng, Lan, Cúc cắm 3 loại hồng, lan, cúc. Bạn làm hoa hồng nói với Cúc: “Chẳng ai trong chúng ta cắm loại hoa đúng với tên mình cả !”. Hãy cho biết mỗi bạn cắm loại hoa gì? + Cho tam giác ABC cân tại A (0 A 90). Các đường cao BD; CE D AC E AB cắt nhau tại H. 1. Chứng minh: ABD ACE. 2. BHC là tam giác gì? vì sao? 3. So sánh đoạn HB và HD? 4. Trên tia đối của tia EH lấy điểm N sao cho NH < HC; Trên tia đối của tia DH lấy điểm M sao cho MH = HN. Chứng minh các đường thẳng BN, AH, CM đồng quy.

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2021 - 2022

Môn: Toán - Lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Giá trị của đa thức -5xy2 – 6xy + 8 + 6xy2 + 6xy - 5 tại x = – 3; y = 3 là A. 3. B. 24. C. – 24. D. -27. Câu 2. Trong các cặp đơn thức sau, những cặp nào đồng dạng

A. 2 5 9 x y  và 2 5 9 x y B. -4xy và 5 9 xy  C. -5x2y và -5y2x D. 9x và 9x2

Câu 3. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức 4x + 1

4

A. 1

4 . B. 1 4  . C. 1

16 . D. 1 16  .

Câu 4. Hình vẽ bên, số đo BCD là A. 450. B. 22,50. C. 600. D. 300.

Câu 5. Trong các đơn thức sau, đâu là đơn thức thu gọn? A. -5xyxz2. B. – 5x2yzz. C. -5xyzxz. D. -5x2yz2. Câu 6. Đa thức (- 4x3 – 6x + 2) – (- 2x2 – 7x – 4) thu gọn là

A. - 4x3 + 2x2 – 13x + 6. B. - 4x3 - 2x2 + x + 6. C. - 4x3 + 2x2 + x + 6. D. - 4x3 + 2x2 + x - 2. Câu 7. Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm. Độ dài cạnh AC bằng A. 2cm. B. 4cm. C. 34 cm. D. 8cm. Câu 8: Cho G là trọng tâm của tam giác ABE với trung tuyến AD (hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. AG 3 GD  B. GD 2 AG 3 

C. AG 1 AD 2  D. GD 1 AD 3 

Câu 9. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 2 1 x 5 2  

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 10. Tam giác ABC có AB < AC < BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. C B A   . B. B C A   . C. A C B   . D. A B C   . Câu 11. Biểu thức tính tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x giờ với vận tốc 5km/h và sau đó đi bằng ô tô trong y giờ với vận tốc 55km/h là A. 5x. B. 55y. C. 5x + 55y. D. 5y + 55x.

C D

A

B

D B E

A

G

2

Câu 12. Tích của hai đơn thức 7x2y và (–xy) bằng A. 7x3y2. B. -7x3y2. C. -7x2y. D. 6x3y2. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm)

1. Tính giá trị biểu thức sau: 3 5 1 1 :6 2 6 2         

2. Lượng mưa trung bình hàng tháng từ tháng 1 đến tháng 10 ở một địa phương được trạm khí tượng thủy văn ghi lại trong bảng sau (đo theo mm): Tính lượng mưa trung bình trong 10 tháng (từ tháng 1 đến tháng 10). Biết lượng mưa trung bình cả năm (12 tháng) của địa phương đó là 70mm, x (mm) là lượng mưa trung bình trong tháng 11, y (mm) là lượng mưa trung bình trong tháng 12 và x : y = 5 : 4. Tính lượng mưa trung bình mỗi tháng trong hai tháng cuối. Câu 2. (1,5 điểm)

1. Cho hai đa thức: A(x)

2 3 2 3 x x x     và B(x)

3 2 4 3 . x x x     Tính P(x) = A(x) + B(x)

2. Cho đa thức Q(x) = 5x2 – 5 + a2 + ax. Tìm các giá trị của a để Q(x) có nghiệm x = -1. Câu 3. (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A ( 0 90 A  ). Các đường cao BD; CE   ; D AC E AB   cắt nhau tại H.

1. Chứng minh: . ABD ACE   2. BHC  là tam giác gì, vì sao? 3. So sánh đoạn HB và HD? 4. Trên tia đối của tia EH lấy điểm N sao cho NH < HC; Trên tia đối của tia DH lấy điểm M sao cho MH = HN. Chứng minh các đường thẳng BN, AH, CM đồng quy. Câu 4. (1,0 điểm) 1. Tìm x, y thỏa mãn:   2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 x x y y x y x      

2. Trong một cuộc thi cắm hoa, ba bạn Hồng, Lan, Cúc cắm 3 loại hồng, lan, cúc. Bạn làm hoa hồng nói với Cúc: “Chẳng ai trong chúng ta cắm loại hoa đúng với tên mình cả !”. Hãy cho biết mỗi bạn cắm loại hoa gì?

===== Hết =====

Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Lượng mưa 20 40 60 60 90 120 120 100 80 60

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.