Đề cuối học kỳ 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Bát Trang - Hải Phòng

Đề cuối học kỳ 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Bát Trang - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 trường THCS Bát Trang, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 7 năm 2022 – 2023 trường THCS Bát Trang – Hải Phòng : + Cho các dãy dữ liệu: (1) Tên của mỗi bạn học sinh trong lớp 7A. (2) Số lượng học sinh của các lớp 7 đạt điểm 10 thi giữa học kì I. (3) Số nhà của mỗi bạn học sinh lớp 7B. (4) Số lượng nhóm nhạc yêu thích của mỗi bạn học sinh trong lớp. Trong các dãy dữ liệu trên, dãy dữ liệu không phải là số là? + Biểu đồ dưới đây biểu diễn lượng mưa (đơn vị: mm) của hai tỉnh Lai Châu và Cà Mau trong các năm 2016 – 2020. (Nguồn: Tổng cục Thống kê) a) Tính tổng lượng mưa tại mỗi tỉnh Lai Châu và Cà Mau trong giai đoạn 2016 – 2020. b) Năm 2017, lượng mưa tại Cà Mau bằng bao nhiêu phần trăm lượng mưa tại Lai Châu (làm tròn kết quả với độ chính xác 0,005)? c) Chọn ngẫu nhiên 1 năm trong 5 năm đó. Tính xác suất của các biến cố sau: A: “Tại năm được chọn, lượng mưa ở Cà Mau cao hơn ở Lai Châu”; B: “Tại năm được chọn, lượng mưa ở Cà Mau thấp hơn 25 m”. + Cho biết A(x) – (9×3 + 8×2 – 2x – 7) = –9×3 – 8×2 + 5x + 11. a) Tìm đa thức A(x). b) Xác định bậc và hệ số cao nhất của đa thức A(x). c) Tìm đa thức M(x) sao cho M(x) = A(x).B(x) biết B(x) = –x2 + x. d) Tính M(‒1), từ đó kết luận số ‒1 có phải là nghiệm của đa thức M(x) hay không.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS BÁT TRANG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 7 (Thời gian làm bài: 90 phút) A.KHUNG MA TRẬN

B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN:

Chủ đề Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng VD cao

TN TL TN TL TN TL TN TL

1.Một số yếu tố thống kê và xác suất

Thu thập, phân loại,biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước, mô tả và biểu diễn dữ liệu

Nhận biết – Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu, Các dạng biểu đồ, làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản.

3

2

Chủ đề

MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ

Tổng số câu

Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

1. Một số yếu tố thống kê và xác suất

3 0,6

2 1,0

1 0,2

1 0,5 2,3

2. Biểu thức đại số

3 0,6 1 0,2

3 1,5 1 0,5 1 0,5 3,3

4. Tam giác 4 0,8

1 1,0

3 0,6 1 1,5 1 0,5 4,4

Tổng số câu 10 3 5 4 2 2 15 11 10

Điểm số 2.0 2.0 1.0 2.0 2.0 1.0 3.0 7.0 10

Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 10,0 10

trên các bảng, biểu đồ , Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống kê đã có

Thông hiểu

- Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản,

1 1

2.Biểu thức đại số.

Giải quyết các vấn đề liên quan đến: Biểu thức đại số, Đa thức một biến

Nhận biết - Biết nhận dạng được một biểu thức đại số, tính giá trị của biểu thức đại số, xác định được hệ số của đa thức một biến

3

Thông hiểu

- Bước đầu tìm nghiệm của đa thức một biến trong tập hợp nghiệm cho trước, Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến, xác định được một số có phải là nghiệm của đa thức một biến hay không.

1 3

Vận dụng thấp

- Vận dụng tính chất của phép cộng, phép trừ đa thức một biến để tìm đa thức một biến

1

Vận dụng cao

- Xác định được hệ số của đa thức một biến để đa thức thỏa mãn yêu cầu, Vận dụng tính chất của phép chia đa thức một biến để giải toán.

1

3. Tam giác

Tổng các góc của một tam giác, quan hệ giữa góc và cạnh đối diện, bất đẳng thức tam

Nhận biết - Biết liên hệ đọ dài ba cạnh của một tam giác, tống số đo các góc của một tam giác, trực tâm của một tam giác, Biết chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp c.g.c

4

1

giác,trường hợp bằng nhau t1, t2, t3 của tam giác, Các đường đồng quy trong tam giác

Thông hiểu

- Hiểu cạnh và góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau, Giải thích, mô tả tính chất của các đường đặc biệt và sự đồng quy của các đường đặc biệt đó trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực).

3

Vận dụng thấp

- Vận dụng các góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau,quan hệ giữa tính song song và vuông góc để chứng minh hai đường thẳng vuông góc.

1

Vận dụng cao

- Vận dụng các cạnh tương ứng của hai tam giác bang nhau để tính so sánh độ dài một cạnh

1

Tổng 10 3 5 4 2 2

Tỉ lệ (%) 20% 20

%

10 %

20 % 20 % 10%

Tỉ lệ chung (%) 70% 30%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.