Đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Nam Định

Đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 7 THCS năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định; đề thi hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Nam Định : + Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu? A. Số học sinh của mỗi lớp trong một trường: 40; 43; 36; 37; 39; 38; 41; 42. B. Kết quả học tập của học sinh được đánh giá theo một trong bốn mức: Tốt; Khá; Đạt; Chưa đạt. C. Thể loại sách được các bạn trong tổ của em yêu thích: Truyện cười; Truyện cổ tích; Truyện tranh. D. Một số môn thể thao ưa thích của học sinh trong một trường: Bóng đá; Cầu lông; Cờ vua; Đá cầu. + Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Cầu lông, Đá cầu, Cờ vua của học sinh khối 7 ở trường A. Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến. Hỏi số học sinh chọn môn Bóng đá và môn Đá cầu chiếm bao nhiêu phần trăm? + Trong tam giác ABC (AB < AC), có H là trực tâm. Khi đó H là giao điểm của ba đường nào trong tam giác ABC? A. Ba đường trung tuyến. B. Ba đường trung trực. C. Ba đường phân giác. D. Ba đường cao.

Xem trước nội dung

Trang 1/2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: Toán – lớp 7 THCS (Thời gian làm bài: 90 phút.)

Đề gồm 02 trang Họ và tên học sinh:………………………………………

Số báo danh:………….……………………..……………

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm theo thứ tự từ Câu 1 đến Câu 12.

Câu 1: Cho tỉ lệ thức  a c b d . Khẳng định đúng là

A. .  a c d b B. .  a d c b C. .  a b c d D. .  a d b c

Câu 2: Bảng số liệu sau cho biết “Số đôi dép đã bán được ở các ngày trong một tuần” của một cửa hàng:

Các ngày trong tuần Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật Số đôi dép đã bán 22 25 23 24 30 40 45 Số đôi dép bán được trong một tuần của cửa hàng đó là bao nhiêu? A. 109. B. 209. C. 219. D. 199. Câu 3: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu? A. Số học sinh của mỗi lớp trong một trường: 40; 43; 36; 37; 39; 38; 41;42. B. Kết quả học tập của học sinh được đánh giá theo một trong bốn mức: Tốt; Khá; Đạt; Chưa đạt. C. Thể loại sách được các bạn trong tổ của em yêu thích: Truyện cười; Truyện cổ tích; Truyện tranh. D. Một số môn thể thao ưa thích của học sinh trong một trường: Bóng đá; Cầu lông; Cờ vua; Đá cầu. Câu 4: Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức 2 ( ) 4 5    A x x x ? A. 1.

B. 1. 

C. 0.

D. 2. Câu 5: Gieo một xúc xắc ngẫu nhiên một lần. Xác xuất xuất hiện mặt ba chấm là

A. 1. 3 B. 3. 6 C. 1 . 6 D. 50%.

Câu 6: Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài ( ) x cm và chiều rộng ( ) y cm là A. 2( )( ).  x y cm B. 2 ( ).  x y cm C. ( ). xy cm D. 2( )( ). xy cm Câu 7:

Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Cầu lông, Đá cầu, Cờ vua của học sinh khối 7 ở trường A. Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến. Hỏi số học sinh chọn môn Bóng đá và môn Đá cầu chiếm bao nhiêu phần trăm?

A. 40%. B. 20%. C. 60%. D. 65%.

Bóng

đá 40%

Cầu lông 25%

Đá cầu

20%

Cờ vua

15%

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/2

Câu 8: Một hộp sữa có dạng hình hộp chữ nhật với các kích thước của đáy là 4cm; 5cm và chiều cao là 12cm. Thể tích của hộp sữa đó là A. 3 240 . cm B. 3 108 . cm C. 3 120 . cm D. 3 216 . cm

Câu 9: Số đo góc ở đỉnh của tam giác ABC cân tại A và có

0 B 80  là A. 0 80 . B. 0 90 . C. 0 40 . D. 0 20 . Câu 10: Trong tam giác ABC (AB<AC), có H là trực tâm. Khi đó H là giao điểm của ba đường nào trong tam giác ABC? A. Ba đường trung tuyến. B. Ba đường trung trực. C. Ba đường phân giác. D. Ba đường cao. Câu 11: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì

A. 1 . 2  AG AM B. 2 . 3  AG AM C. 3 . 2  AG AM D. .  AM AG

Câu 12: Cho tam giác ABC có 0 A 70  ; 0 B 80  . So sánh các cạnh của tam giác ABC ta được kết quả đúng là A. .   AB BC AC B. .   BC AB AC C. .   BC AC AB D. .   AC AB BC PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1. (1,0 điểm)

a) Tìm x, biết 2 5 2 . 3 2   x

b) Khối 7 của một trường Trung học cơ sở có ba lớp 7A; 7B; 7C. Số học sinh ba lớp 7A; 7B và 7C lần lượt tỉ lệ với các số 18; 17 và 19. Hãy tính số học sinh mỗi lớp của trường đó, biết rằng khối 7 có tất cả 108 học sinh. Bài 2. (1,5 điểm) Cho đa thức 3 2 ( ) 10 3 2 7 .     P x x x x a) Hãy tìm bậc, hệ số cao nhất của đa thức ( ). P x b) Tính ( 2).  P c) Cho đa thức 3 2 ( ) 2 7 5 2     Q x x x x . Tính ( ) ( ).  P x Q x Bài 3. (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính:

a) 2 2 2 (3 2 6). 3   x x x

b)  

2 1 (3 3) (5 2 3 ).      x x x x

c)    3 2 4 6 : 2 .     x x x x

Bài 4. (2,5 điểm) Cho ABC  cân tại A ( 0 A 90  ), có đường phân giác AH (H thuộc BC). Từ H vẽ HK vuông góc với AB và HI vuông góc với AC (K thuộc AB, I thuộc AC). a) Chứng minh ABH ACH   . b) Chứng minh BK CI. 

c) Kéo dài HK cắt AC tại M và kéo dài HI cắt AB tại N. Chứng minh rằng   1 KM NI AM 2   .

Bài 5. (0,5 điểm) Cho 2023 2022 2021 2 2 2 ... 2 1       a . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.