Đề học kì 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT thành phố Nam Định

Đề học kì 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT thành phố Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề khảo sát chất lượng cuối học kì 2 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; đề thi hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 7 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT thành phố Nam Định : + Xét các biến cố sau: A: “Ngày mai trời sáng”. B: “Bạn An không bị mắc Covid vì bạn An thường xuyên đeo khẩu trang”. C: “Gieo một con xúc xắc, số chấm xuất hiện nhỏ hơn 7”. D: “Trong điều kiện thường, nước đun đến 100°C sẽ sôi”. Số biến cố chắc chắn là? + Lãi xuất kì hạn 12 tháng của một ngân hàng là 7,6%/năm. a) Viết công thức tính số tiền lãi thu được sau một năm theo số tiền gửi. b) Bác Hà gửi 80 triệu đồng với kì hạn 12 tháng ở ngân hàng đó. Hỏi sau một năm bác Hà nhận được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi. + Cho ABC cân tại B, vẽ đường cao BH (H thuộc AC). Gọi M là trung điểm của BC. Đường thẳng vuông góc với BC tại M cắt BH tại điểm E. a) Chứng minh BCH = BAH và BH là đường trung trực của AC. b) Chứng minh tam giác EAB cân. c) Lấy điểm K sao cho M là trung điểm của KE. Chứng minh KC vuông góc CA. d) Trên cạnh BC và AB lần lượt lấy hai điểm D, F sao cho CD = BF. Chứng minh 2EF > DF.

Xem trước nội dung

UBND TP NAM ĐỊNH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán – Lớp 7 Thời gian làm bài 90 phút

Phần 1: Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm

Câu 1: Đa thức 4 2 5 5 2 8 10 M x x x x      có hệ số cao nhất là

A. 1 B. 8 C. 2  D. 10

Câu 2: Cho bảng dữ liệu về hoạt động của lớp 7A trong thời gian nghỉ lễ 30 tháng 4

Hoạt động Đi du lịch Ở nhà Thăm Ông bà

Số học sinh 12 6 18

Dựa vào bảng trên, tỉ lệ học sinh về thăm Ông bà là

A. 50% B. 40% C. 18% D. 55%

Câu 3: Giá trị của x thỏa mãn 2 3 1 1 2 x

x    là

A. 3 B. 1  C. 1 D. 3 

Câu 4: Tất cả nghiệm của đa thức 2 1 x  là

A. 1 B. 1 hoặc 1  C. 1  D. 1 và 1 

Câu 5: Xét các biến cố sau:

A: “Ngày mai trời sáng”

B: “Bạn An không bị mắc Covid vì bạn An thường xuyên đeo khẩu trang”

C: Gieo một con xúc xắc, số chấm xuất hiện nhỏ hơn 7

D: “Trong điều kiện thường, nước đun đến 0 100 C sẽ sôi

Số biến cố chắc chắn là

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 6: Kết quả của phép tính 3 3 1 3 . 9. 0,125 .( 2) 9    là

A. 18 B. 12 C. 0 D. 6 

Câu 7: Bác Nam làm một thùng tôn có dạng hình lập phương có nắp đậy , cạnh là 9dm . Diện tích tôn cần dùng (bỏ qua nếp gấp và các hao phí khác) là

A. 2 729 dm B. 2 405 dm C. 3 405 dm D. 2 486 dm

Câu 8: Hình lăng trụ đứng tứ giác có chiều cao 7cm, thể tích 3 84cm . Diện tích đáy của lăng trụ là

A. 2 12 cm B. 2 49 cm C. 2 6 cm D. 2 24 cm

Câu 9: Cho ABC  vuông tại , A AB AC  . Các tia phân giác của góc B và C cắt nhau tại I .

Gọi , D E lần lượt là hình chiếu của điểm I trên , AB AC . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. AI BC  B. ID IE 

C. IA IB IC   D. AI là trung trực của đoạn thẳng BC

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 10: Tâm đường tròn đi qua ba đỉnh của một tam giác là

A. giao điểm của ba đường trung tuyến B. giao điểm của ba đường cao

C. giao điểm của ba đường trung trực D. giao điểm của ba đường phân giác

Câu 11: Tam giác ABC cân tại C , có đường trung tuyến 18 CN cm  . G là trọng tâm của tam giác ABC . Khi đó độ dài đoạn GN bằng

A. 3 cm B. 6 cm C. 12 cm D. 4 cm

Câu 12: Tam giác MNP có NM NP MP   . Khẳng định đúng là

A.    M P N   B.    M N P   C.    N M P   D.    N M P  

Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm) Cho đa thức 2 ( ) (3 2)(6 2) 9( 3 1) P x x x x x      

a) Thu gọn và sắp xếp đa thức ( ) P x theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính 1 2 P     

Câu 2: (1,5 điểm) Cho hai đa thức 3 4 7 6 5 ( 1) A x x x x x      và 2 4 3 B x x  

a) Tìm đa thức M biết . A B M 

b) Tìm nghiệm của đa thức M

Câu 3: (1,0 điểm) Lãi xuất kì hạn 12 tháng của một ngân hàng là 7,6% / năm.

a) Viết công thức tính số tiền lãi thu được sau một năm theo số tiền gửi

b) Bác Hà gửi 80 triệu đồng với kì hạn 12 tháng ở ngân hàng đó. Hỏi sau một năm

bác Hà nhận được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi

Câu 4: (3,0 điểm) Cho ABC  cân tại B, vẽ đường cao BH ( H AC  ). Gọi M là trung điểm của BC . Đường thẳng vuông góc với BC tại M cắt BH tại điểm E .

a) Chứng minh BCH BAH   và BH là đường trung trực của AC

b) Chứng minh tam giác EAB cân

c) Lấy điểm K sao cho M là trung điểm của KE . Chứng minh KC CA 

d) Trên cạnh BC và AB lần lượt lấy 2 điểm , D F sao cho CD BF  . Chứng minh 2EF DF 

Câu 5: (0,5 điểm) Cho đa thức 3 2 ( ) 6 2022 , f x x ax x a     . Tính giá trị của biểu thức

2023 N a   . biết ( ) f x có nghiệm nguyên lớn nhơn 300 và nhỏ hơn 400

........................................................Hết........................................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.