Đề học kỳ 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Xuân Trường - Nam Định

Đề học kỳ 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Xuân Trường - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; đề thi gồm 02 trang, hình thức 40% trắc nghiệm + 60% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề 135 – 213 – 358 – 486. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 7 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Xuân Trường – Nam Định : + Bác An có 270 triệu đồng chia cho ba con sao cho số tiền ba người nhận được tỉ lệ thuận với 2, 3, 4. Số tiền ba con bác An nhận được lần lượt là: A. 50, 70, 150 (triệu đồng). B. 70, 90, 110 (triệu đồng). C. 60, 90, 120 (triệu đồng). D. 80, 90, 100 (triệu đồng). Cho ∆ABC vuông tại A với trực tâm H, khi đó: A. Điểm H trùng với đỉnh A. B. Điểm H nằm trong ∆ABC. C. Điểm H nằm ngoài ∆ABC. D. Điểm H nằm trên cạnh BC. + Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến CM. Trên tia đối của tia MC lấy điểm D sao cho MD = MC. a) Chứng minh rằng: MAC MBD và AC // BD. b) Chứng minh: AC + BC > 2CM. c) Gọi K là điểm thuộc đoạn thẳng AM sao cho 2 AK AM 3 gọi N là giao điểm của CK và AD, I là giao điểm của BN và CD. Chứng minh CD = 3DI. + Giao điểm của ba đường trung trực của tam giác: A. là trọng tâm của tam giác. B. cách đều ba cạnh của tam giác. C. cách đều ba đỉnh của tam giác. D. là trực tâm của tam giác.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 135

Phần I. Trắc nghiệm:(4,0 điểm) Hãy chọn và viết vào bài làm một trong các chữ A, B, C, D đứng trước phương án trả lời đúng.

Câu 1: Tập hợp tất cả các số tự nhiên n sao cho số

2 2n n 2 − + chia hết cho số 2n 1 + là

A. { } 0;1 . B. { } 0;2 . C. { } 1;3 . D. { } 1;2 .

Câu 2: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức 3 f (x) x 1 5 = − ?

A. 3 5 . B. 5 3 . C. 3 5 −. D. 5 3 −.

Câu 3: Cho ∆ABC , độ dài ba cạnh AB là 5cm, AC là 7cm và BC là 10cm. kết luận nào sau đây là đúng?

A. . B. . C. D. Câu 4: Tổng của các đơn thức 2x2, -5x2, x2 là A. 2x2. B. x2. C. –x2. D. -2x2.

Câu 5: Bậc của đa thức

5 3 4 5 4 5 2 A(x) 5x 4x 2x 2x 2x 3x x 1 = − + − − − + + là

A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 6: Bác An có 270 triệu đồng chia cho ba con sao cho số tiền ba người nhận được tỉ lệ thuận với 2,3,4. Số tiền ba con bác An nhận được lần lượt là: A. 50, 70; 150 (triệu đồng). B. 70, 90; 110 (triệu đồng). C. 60, 90; 120 (triệu đồng). D. 80, 90; 100 (triệu đồng). Câu 7: Cho ∆ABC vuông tại A với trực tâm H, khi đó A. Điểm H trùng với đỉnh A. B. Điểm H nằm trong ∆ABC. C. Điểm H nằm ngoài ∆ABC. D. Điểm H nằm trên cạnh BC.

Câu 8: Cho ΔABC có  0 65 = B ,  0 35 = C . Tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Số đo  ADC bằng A. 1000. B. 950. C. 1050. D. 1100.

Câu 9: Giá trị của x trong tỉ lệ thức x 1 1 3 2 −= là

A. 2 3 . B. 3 2 . C. 1 2 . D. 5 2 .

Câu 10: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM ( M BC ∈ ). Gọi G là trọng tâm của tam giác và GM = 4 cm, khi đó độ dài đường trung tuyến AM bằng A. 10cm. B. 8cm. C. 12cm. D. 6cm.

Câu 11: Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Xác suất của biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chia cho 3 dư 1” là

A. 1 2 . B. 1 4 . C. 1 . 6 D. 1 3 .

Câu 12: Cho ∆MNP cân tại M, có  0 50 M = . Số đo N là

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN XUÂN TRƯỜNG

*****

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Năm học 2022 – 2023

Môn: Toán 7 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ 135

Trang 2/2 - Mã đề thi 135

A. 1300. B. 650. C. 500. D. 800.

Câu 13: Bảng dữ liệu sau cho biết kết quả xếp loại học tập học kì I của học sinh khối 7:

Xếp loại Tốt Khá Đạt Chưa đạt Số học sinh 72 162 90 36 Tỉ lệ phần trăm học sinh đạt loại Tốt so với học sinh cả khối 7 là A. 20%. B. 16%. C. 18%. D. 14%.

Câu 14: Giá trị của a để đa thức

3 x 4x a − + chia hết cho đa thức x 1 −là A. 1. B. 3. C. -1. D. -3.

Câu 15: Giao điểm của ba đường trung trực của tam giác A. là trọng tâm của tam giác. B. cách đều ba cạnh của tam giác. C. cách đều ba đỉnh của tam giác. D. là trực tâm của tam giác. Câu 16: ΔABC có AB = 1cm, BC = 7cm. Độ dài cạnh AC là một số nguyên (cm). Độ dài cạnh AC là A. 5 cm. B. 6 cm. C. 8 cm. D. 7 cm. ----------------------------------------------- Phần II. Tự luận:(6,0 điểm) Bài 1. (2,25 điểm) Cho hai đa thức: 5 2 5 A(x) 5x 2 7x 4x 2x 2x = + − − − +

5 2 B(x) 3x 4x 3x 7 = − + + − a) Thu gọn và sắp xếp đa thức A(x) theo luỹ thừa giảm dần của biến. b) Tính A(x) + B(x), A(x) - B(x). c) Chứng tỏ x 1 = − là nghiệm của đa thức A(x) nhưng không là nghiệm của đa thức B(x). Bài 2. (0,5 điểm) Chứng tỏ biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến.

( )( ) ( )( ) M 3x 2 2x 1 3x 1 2x 1 = − + − + −

Bài 3. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến CM. Trên tia đối của tia MC lấy điểm D sao cho MD = MC.

a) Chứng minh rằng:∆ = ∆ MAC MBD và AC // BD. b) Chứng minh: AC + BC > 2CM.

c) Gọi K là điểm thuộc đoạn thẳng AM sao cho 2 AK AM 3 = , gọi N là giao điểm của CK và AD,

I là giao điểm của BN và CD. Chứng minh CD = 3DI

Bài 4.(0,75 điểm)

a) Cho đa thức 2 f (x) ax bx c = + + (a,b,c là các số hữu tỉ).

Chứng tỏ rằng f ( 4).f(5) 0 − ≤ biết 41a b 2c 0 + + =

b) Cho ba số a, b, c thoả mãn 0 , , 1 a b c < < và lần lượt là độ dài ba cạnh của một tam giác.

Chứng minh rằng: 2 1 1 1 a b c bc ac ab + + < + + +

---------HẾT-------- (Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Học sinh không sử dụng máy tính cầm tay khi làm bài)

Họ và tên thí sinh : …………………………………..………………....Số báo danh : ……………………………

Chữ kí …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.