Đề cuối học kỳ 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Hoàng Mai - Nghệ An

Đề cuối học kỳ 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Hoàng Mai - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề khảo sát cuối học kỳ 2 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 7 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Hoàng Mai – Nghệ An : + Một hộp có 4 quả bóng màu đỏ và quả bóng màu vàng. Lấy ngẫu nhiên cùng lúc hai quả bóng từ hộp. Trong các biến cố sau, đâu là biến cố không thể: A. “Có một bóng màu đỏ trong hai bóng lấy ra” B. “Hai bóng lấy ra có cùng màu” C. “Không có bóng nào màu vàng trong hai bóng lấy ra” D. “Có ít nhất một bóng xanh trong hai bóng lấy ra”. + Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn? A. “Trong điều kiện thường, nước đun đến 1000 C sẽ sôi” B. “Tháng hai dương lịch năm sau có 31 ngày” C. “Khi gieo hai con xúc xắc thì tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là 8” D. “Ngày 19/5/2023 tại thị xã Hoàng Mai sẽ có mưa”. + Hình lăng trụ đứng ABC.DEF có đáy ABC là một tam giác vuông. Chiều cao của hình lăng trụ là 9cm. Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 3cm và 4cm, cạnh huyền có độ dài là 5cm. a) Gọi tên các mặt bên của hình lăng trụ đã cho, các mặt bên này là hình gì? b) Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của lăng trụ đứng ABC.DEF.

Xem trước nội dung

UBND THỊ XÃ HOÀNG MAI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT CUỐI HỌC KỲ II

Năm học 2022-2023 (Đề thi gồm 02 trang)

Môn: Toán 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm) Câu 1. Từ đẳng thức 3.30 9.10 = , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?

A. 3 9 30 10 =

B. 3 30 10 9 = C. 3 10 9 30 =

D. 3 30 9 10 =

Câu 2. Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có: A. 6 mặt, 5 đỉnh, 9 cạnh B. 5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh C. 5 mặt, 9 đỉnh, 6 cạnh D. 9 mặt, 6 đỉnh, 5 cạnh Câu 3. Hình ảnh hộp phấn Mic có số cạnh là: A. 4 B. 6 C. 8 D. 12

Câu 4. Bậc của đa thức 3 2 2 3 5 x x x + + − là A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 5. Hình lăng trụ đứng đáy tứ giác có bao nhiêu đỉnh? A. 1 B. 4 C. 8 D. 12

Câu 6. Từ tỉ lệ thức 2 5 x y = suy ra:

A. 2 5 x x y y + = + B. 5 2 x x y y

+ = + C. 2 5 x x y y + = − D. 5 2 x y =

Câu 7. Hình lập phương có: A. 8 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh B. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh C. 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh D. 8 mặt, 8 đỉnh, 8 cạnh Câu 8. Một hộp có 4 quả bóng màu đỏ và quả bóng màu vàng. Lấy ngẫu nhiên cùng lúc hai quả bóng từ hộp. Trong các biến cố sau, đâu là biến cố không thể: A. “Có một bóng màu đỏ trong hai bóng lấy ra”

B. “Hai bóng lấy ra có cùng màu”

C. “Không có bóng nào màu vàng trong hai bóng lấy ra” D. “Có ít nhất một bóng xanh trong hai bóng lấy ra” Câu 9. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn? A. “Trong điều kiện thường, nước đun đến 1000C sẽ sôi” B. “Tháng hai dương lịch năm sau có 31 ngày” C. “Khi gieo hai con xúc xắc thì tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là 8” D. “Ngày 19/5/2023 tại thị xã Hoàng Mai sẽ có mưa”. Câu 10. Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là 2” là biến cố: A. Chắc chắn B. Không thể C. Ngẫu nhiên D. Không thể ngẫu nhiên Câu 11. Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số sau: 5; 7; 11; 13. Xác suất để chọn được số lẻ là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 4

3

2

Câu 12. Lấy ngẫu nhiên một số từ các số 5; 10; 15; 20. Xác suất để lấy được số nguyên tố là:

A. 0 B. 1 C. 1 2 D. 1 4

Câu 13. Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số sau: 2; 4; 6; 8. Xác suất để chọn được số chia hết 5 là? A. 0% B. 30% C. 50% D. 100% Câu 14. Trong các biểu thức sau, em hãy chỉ ra biểu thức số.

A. 15 x y − + . B. 2 (3.4 5) − + . C. 3 2 x − . D. 3 1 2 y x − + .

Câu 15. Trong các biểu thức sau, em hãy chỉ ra biểu thức chứa chữ.

A. 3 15 2 .3 − . B. 2 3 x y z − + C. 1 1,75 .24 4 + . D. ( )

2 0 3 5 2 2020 2   + − +  .

Câu 16. Biểu thức nào là đa thức một biến? A. 2 2 3 5 x y + + . B. 3 2 2 5 x x − + . C. 3 5 1 xy x + −. D. 2 5 xyz xy − + .

II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Cho hai đa thức : 1 3 2 2 ) ( 2 3 + − + = x x x x A 2 3 ( ) 2 3 6 B x x x x = + − −

a) Xác định bậc của các đa thức A(x), B(x). b) Tính giá trị của đa thức A(x) tại x = 2. c) Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)

Câu 2. (1,5 điểm) Hình lăng trụ đứng ABC.DEF có đáy ABC là một tam giác vuông. Chiều cao của hình lăng trụ là 9cm. Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 3cm và 4cm, cạnh huyền có độ dài là 5cm. a) Gọi tên các mặt bên của hình lăng trụ đã cho, các mặt bên này là hình gì? b) Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của lăng trụ đứng ABC.DEF

Câu 3 (2,0 điểm). Cho ∆ABC cân tại A. Đường cao AH và trung tuyến BD cắt nhau tại G. a) Chứng minh: ∆ABH = ∆ACH b) Chứng minh: G là trọng tâm của ∆ABC c) Kẻ CG cắt cạnh AB tại E. Chứng minh: ∆HDE cân.

Câu 4. (0,5 điểm) Cho đa thức Q(x) thỏa mãn: ( ) ( ) ( ) ( ) 4 2 1 . . x x x Q x Q − = + − . Chứng

minh rằng đa thức Q(x) có ít nhất 2 nghiệm phân biệt.

--- Hết --- (Thí sinh không dùng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Họ và tên thí sinh: .............................................................. Số báo danh:……………..

D

A

E

B

F

C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.