Đề cuối học kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Vạn Phúc - Hà Nội

Đề cuối học kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Vạn Phúc - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 trường THCS Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội; đề thi hình thức 20% trắc nghiệm + 80% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 7 năm 2023 – 2024 trường THCS Vạn Phúc – Hà Nội : + Ba chi đội 7A, 7B, 7C tham gia làm kế hoạch nhỏ và thu tổng cộng được 120kg giấy vụn. Tính số ki-lô-gam giấy của mỗi chi đội, biết số giấy mỗi chi đội thu được lần lượt tỉ lệ với 7; 8; 9. + Một xe đông lạnh có thùng hàng dạng hình hộp chữ nhật, kích thước lòng thùng hàng: dài 5,6 m, rộng 2 m và cao 2 m. Tính thể tích của lòng thùng hàng. + Cho tam giác ABC cân tại A (góc A nhọn). Vẽ tia phân giác AD của góc A (D thuộc BC). a) Chứng minh: ∆ABD = ∆ACD. b) Gọi H là trung điểm của cạnh DC. Qua H vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh DC cắt cạnh AC tại E. Chứng minh tam giác DEC cân. c) Nối BE cắt AD tại G. Chứng minh: G là trọng tâm tam giác ABC.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN THANH TRÌ TRƯỜNG THCS VẠN PHÚC

A. MA TRẬN

MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 7

T T

Chương /Chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

% điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

TNK

Q TL TNK

Q TL TNK

Q TL TN KQ TL

1

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ

lệ

Tỉ lệ thức và dãy

tỉ số bằng nhau 1 10%

Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch 1 10%

2

Biểu thức đại số

Biểu thức đại số 1 1 10%

Đa thức một biến 1 1 1 2 1 30%

3

Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

Quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác, đường vuông góc và đường xiên. Quan hệ giữa ba cạnh của tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác

1 1 2 1 30%

4

Một số

hình khối trong thực

tiễn

Một số hình khối trong thực tiễn (hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng)

1 1 1

10%

Tổng số câu 5 1 3 4 4 1 18 Tỉ lệ % 30% 40% 25% 5% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

B. ĐẶC TẢ

T T

Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận

Biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ

Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

Nhận biết:

- Nhận biết về tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức.

- Nhận biết về dãy tỉ số

bằng nhau.

1

Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch

Nhận biết:

- Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch. Thông hiểu: - Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch. Vận dụng:

– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước,...).

1

2

Biểu thức đại số

Nhận biết: – Nhận biết được biểu thức số. – Nhận biết được biểu thức đại số.

1 1

Đa thức một biến

Nhận biết: – Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến. – Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến. – Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến.

2

Thông hiểu: – Xác định được bậc của đa thức một biến.

1

Vận dụng: – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.

2

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất của các phép tính đó trong tính toán.

3

Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

Quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác, đường vuông góc và đường xiên. Quan hệ giữa ba cạnh của tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác

Nhận biết:

– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác.

– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.

– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực.

– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó.

1

Thông hiểu:

– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).

– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông.

3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.