Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bắc Ninh

Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; kỳ thi được diễn ra vào ngày 09 tháng 05 năm 2024; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm tự luận. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Toán 7 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Trong đợt thi đua giành nhiều hoa điểm tốt lập thành tích chào mừng ngày thành lập Đoàn 26/03. Hai lớp 7A và 7B được thưởng một số tiền tỉ lệ với số hoa điểm tốt của mỗi lớp. Biết số tiền thưởng của lớp 7A ít hơn của lớp 7B là 75 nghìn đồng và số hoa điểm tốt của lớp 7A là 15 bông hoa, lớp 7B là 18 bông hoa. Tính số tiền thưởng của mỗi lớp? + Có ba hộp trái cây đều bị dán nhãn nhầm như hình. Chỉ được mở nắp một hộp, hãy xác định hai hộp còn lại đang đựng loại trái cây nào? + Hai túi I và II chứa các tấm thẻ được ghi số 5; 6; 7; 8; 9. Từ mỗi túi, rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Biến cố “Hiệu hai số ghi trên hai tấm thẻ là số chẵn” là: A. Biến cố ngẫu nhiên. B. Biến cố chắc chắn. C. Biến cố không thể. D. Biến cố đồng khả năng.

Xem trước nội dung

1

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đềcó 02 trang)

ĐỀKIỂM TRA CUỐI HỌC KỲII

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1. Biểu thức nào sau đây không là đa thức một biến?

A. 2 3 x x  . B. 5 8 x  . C. 3 2 2 1 x x  . D. 8x y   . Câu 2. Kết quảcủa phép chia   6 3 2 2 (8 4 2 ): 2 x x x x   là:

A. 4 6 2 x x  . B. 3 4 2 1 x x  . C. 4 4 2 1 x x  . D. 8 5 4 8 1 x x  . Câu 3. Nếu đa thức 2 3 x ax   có nghiệm là 1 thì giá trịcủa a là: A. 2 . B. 2 . C. 3 . D. 4 . Câu 4. Cho đại lượng y tỉlệthuận với đại lượng x theo hệsốtỉlệ 5 k . Hệthức liên hệcủa y và x là:

A. 5 xy . B. 5 y x  . C. 5 x y . D. 5 y x  .

Câu 5. Một người đi bộtrong x (giờ) với vận tốc 5 (km/h) và sau đó đi bằng xe đạp trong y (giờ) với vận tốc 18 (km/h). Biểu thức đại sốbiểu thịtổng quãng đường đi được của người đó là:

A. 5( ) x y  . B. 5 18 y x  . C. 5 18 x y  . D. 23( ) x y  . Câu 6. Cho tam giác ABC . Ba đường trung trực của tam giác ABC cùng đi qua một điểm M . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. M là điểm cách đều ba cạnh của ABC  . B. M là điểm cách đều ba đỉnh của ABC  . C. M là trọng tâm của ABC  . D. M là trực tâm của ABC  .

Câu 7. Sốnghiệm của đa thức 1 ( ) 2 3 F x x   là:

A. 1

6 . B. 1. C. 1 6 . D. 1

3 .

Câu 8. Cho tam giác ABC có 1 AB cm  , 7 BC cm  . Biết độdài cạnh AC (đơn vịcm ) là một sốnguyên. Độdài cạnh AC là:

A. 5. B. 6 . C. 8. D. 7 . Câu 9. Cho đa thức

4 3 4 3 ( ) 6 2 9 6 3 2024. A x x x x x x       Hệsốcao nhất của đa thức  A x là: A. 6. B. 9. C. 1. D. 2024. Câu 10. Cho MNP  có MN MP NP   . Khẳng định nào sau đây là đúng? A.    M P N   . B.    N P M   . C.    P M N   . D.    P N M   . Câu 11. Hai túi I và II chứa các tấm thẻđược ghi số5;6;7;8;9. Từmỗi túi, rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Biến cố“Hiệu hai sốghi trên hai tấm thẻlà sốchẵn” là:

A. Biến cốngẫu nhiên. B. Biến cốchắc chắn. C. Biến cốkhông thể. D. Biến cốđồng khảnăng. Câu 12: Một hình lăng trụđứng có đáy là hình thoi cạnh 6cm và diện tích xung quanh của hình lăng trụlà 2 192cm . Khi đó chiều cao của hình lăng trụbằng: A. 12 . cm B. 16 . cm C. 8 . cm D. 48 . cm

2

II. TỰLUẬN (7,0 điểm) Câu 1 (1,5 điêm)

Tính:

a)

2 1 1 1 3 1,2 :1 4 20 12 2

                  

.

b)    2 2 7 2 x x x    .

Câu 2 (1,0 điêm)

Trong đợt thi đua giành nhiều hoa điểm tốt lập thành tích chào mừng ngày thành lập Đoàn 26 / 3. Hai lớp 7A và 7B được thưởng một sốtiền tỉlệvới sốhoa điểm tốt của mỗi lớp. Biết sốtiền thưởng của lớp 7A ít hơn của lớp 7B là 75 nghìn đồng và sốhoa điểm tốt của lớp 7A là 15 bông hoa, lớp 7B là 18 bông hoa. Tính sốtiền thưởng của mỗi lớp? Câu 3 (1,5 điêm)

Cho hai đa thức:

4 4 2

4 2 ( ) 4 4 6 2

( ) 3 2 7 5

A x x x x x x

B x x x x

     

    a) Thu gọn và sắp xếp đa thức ( ) A x trên theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tìm đa thức ( ) M x biết ( ) ( ) ( ) A x M x B x   . c) Tìm nghiệm của đa thức ( ) M x . Câu 4 (2,5 điêm) Cho ABC  cân tại A, có đường cao AH . a) Chứng minh: AHB AHC   . b) Gọi M là trung điểm của AH . Lấy điểm N thuộc tia đối của tia MB sao cho MB MN  .

Trên cạnh CM lấy điểm I sao cho 2 3 CI CM  . Chứng minh ba điểm , , N I H thẳng hàng.

c) Chứng minh: AH BN AB AC    . Câu 5 (0,5 điêm)

Có ba hộp trái cây đều bịdán nhãn nhầm như hình. Chỉđược mởnắp một hộp, hãy xác định hai hộp còn lại đang đựng loại trái cây nào?

====== HẾT ======

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.