Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bắc Giang

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 171 – 172 – 173 – 174. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 7 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Tuấn vào cửa hàng mua 5 quyển vở và 2 chiếc bút. Biết mỗi quyển vở giá x (nghìn đồng) và mỗi chiếc bút giá 3 nghìn đồng. Tìm đa thức biểu thị tổng số tiền Tuấn phải trả (đơn vị: nghìn đồng). + Cho các dãy dữ liệu: (1) Cân nặng (đơn vị kilôgam) của mỗi bạn học sinh lớp 7A. (2) Số lượng học sinh đạt điểm 10 bài kiểm tra giữa học kì II môn Toán của mỗi lớp ở khối lớp 7 trường THCS X. (3) Tên của mỗi bạn học sinh trong lớp 7B. (4) Số lượng nhóm nhạc yêu thích của mỗi bạn học sinh trong lớp 7C. Trong các dãy dữ liệu trên, dãy dữ liệu không phải là dãy số liệu là? + Biểu đồ dưới đây biểu diễn mức xà nội dung nhảy cao của học sinh khối 8 và học sinh khối 9 tại một trường THCS trong năm học 2023 – 2024. Số học sinh Mức xà (cm) BIỂU ĐỒ KHẢO SÁT MỨC XÀ NHẢY CAO CỦA HỌC SINH KHỐI 8 VÀ KHỐI 9 Khối 8 Khối 9 1) Tính tổng số học sinh mỗi khối của trường THCS đó. 2) Chọn ngẫu nhiên 1 trong 9 mức xà trên. Tính xác suất của biến cố: A: “Tại mức xà được chọn, số học sinh ở khối 9 cao hơn số học sinh khối 8”.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 171

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 171

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Câu 1: Tổng các hệ số của đa thức ( ) 2 5 10 4 C x x x = − + là

A. 19. B. 1. C. 9. D. 1. −

Câu 2: Cho tam giác ABC có   30 , 70 o o A B = = . Khi đó ta có

A. . AB BC AC < < B. . AB AC BC < < C. . BC AB AC < < D. . BC AC AB < <

Câu 3: Cho tam giác cân có độ dài hai cạnh là 2cm và 7cm . Chu vi của tam giác cân đó là

A. 17 . cm B. 5,5 . cm C. 16 . cm D. 11 . cm

Câu 4: Cho ABC DEF ∆ = ∆ . Biết rằng 6 , 8 AB cm AC cm = = và 10 EF cm = . Chu vi tam giác ABC là

A. 24cm . B. 20cm . C. 18cm . D. 30cm .

Câu 5: Trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài được cho dưới đây, bộ ba nào không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

A. 4 ,5 ,6 cm . B. 2 ,5 ,7 cm . C. 3 ,6 ,5 cm D. 3 ,5 ,7 cm .

Câu 6: Cho một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 4, x và 2 x + ( 0) x > . Biểu thức biểu thị thể tích

của hình hộp chữ nhật đó là

A. 4 8. x + B. 2 4 8 . x x + C. 2 4 6 . x x + D. 2 4 8. x +

Câu 7: Thống kê tỉ lệ phần trăm về sở thích học một số môn của 120 học sinh khối 7 được ghi lại trong bảng dưới đây:

Môn Toán Văn Anh Các môn học khác

Tỉ lệ phần trăm 30% 20% 25% 25%

Dựa vào bảng trên, số học sinh thích môn toán là

A. 40. B. 30. C. 24. D. 36.

Câu 8: Giá trị của biểu thức ( ) 3 2 2 5 7 A x x x x = − + − tại 1 2 x = − bằng

A. 9. − B. 11. 2 − C. 8. − D. 13. 2 −

Câu 9: Tuấn vào cửa hàng mua 5 quyển vở và 2 chiếc bút. Biết mỗi quyển vở giá x (nghìn đồng) và mỗi

chiếc bút giá 3 nghìn đồng. Tìm đa thức biểu thị tổng số tiền Tuấn phải trả (đơn vị: nghìn đồng).

A. 5 2 x + . B. 5 5 x + . C. 5 3 x + . D. 5 6 x + .

Câu 10: Cho các dãy dữ liệu:

(1) Cân nặng (đơn vị kilôgam) của mỗi bạn học sinh lớp 7A.

(2) Số lượng học sinh đạt điểm 10 bài kiểm tra giữa học kì II môn Toán của mỗi lớp ở khối lớp 7 trường THCS X.

(3) Tên của mỗi bạn học sinh trong lớp 7B.

(4) Số lượng nhóm nhạc yêu thích của mỗi bạn học sinh trong lớp 7C.

Trang 2/3 - Mã đề thi 171

Trong các dãy dữ liệu trên, dãy dữ liệu không phải là dãy số liệu là

A. (2). B. (4). C. (1). D. (3).

Câu 11: Đa thức ( ) 3 2 3 5 8 15 7 H x x x x x x = − + − − + có bậc là

A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 12: Cho đa thức 2 3 2 5 A x x = + − . Tìm đa thức B sao cho: 2 3 2 2. A B x x + = − +

A. 3. B = − B. 4x 7. B = + C. 4x 7. B = − + D. 4 3. B x = − −

Câu 13: Cho tam giác ABC cân tại A có  40 B = °, AD là tia phân giác của gócBAC ( ) D BC ∈ . Số đo  DAB là

A. 30°. B. 100°. C. 50 .° D. 60°.

Câu 14: Đa thức dư trong phép chia đa thức 3 2 5 2 x x x + + − cho đa thức 2 5 x x + là

A. 2. B. 2 .x − C. 2. x − D. 2. −

Câu 15: Lấy ngẫu nhiên một số từ các số 2; 3; 6; 9. Xác suất để lấy được số nguyên tố là

A. 1 . 2 B. 3. 4 C. 1. D. 1 . 4

Câu 16: Gieo một con xúc xắc có cấu tạo cân đối. Xét các biến cố sau:

A: “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là ước của 6”

B: “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm chia hết cho 3”

C: “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số lẻ”

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Xác suất của biến cố A lớn nhất. B. Xác suất của biến cố B lớn nhất.

C. Xác suất của biến cố C lớn nhất. D. Xác suất của biến cố C nhỏ nhất.

Câu 17: Rút gọn biểu thức ( ) ( ) ( ) 2 2 3 2 7 5 5 7 P x x x x x x x = − − − ta được kết quả là

A. 4 2 2 70 . x x − − B. 4 2 . x C. 4 3 2 70 . x x − D. 4 12 . x

Câu 18: Cho ABC ∆ có đường trung tuyến ( ) 15 . AD cm D BC = ∈ Gọi G là trọng tâm của tam giác, khi

đó độ dài đoạn thẳng AG bằng

A. 4 . cm B. 10 . cm C. 5 . cm D. 6 . cm

Câu 19: Thực hiện phép tính ( ) ( ) 5 4 2 2 14 28 7 : 7 x x x x − − + − ta được thương là

A. 3 2 2 4 1. x x + − B. 3 2 2 4 1. x x − − C. 3 2 2 4 1. x x − + D. 3 2 2 4 1. x x − + −

Câu 20: Giá trị nào của t dưới đây là nghiệm của đa thức 2 ( ) 3 2 1 A t t t = − + + ?

A. 0. B. 1. C. 2. D. 1. −

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).

Câu 1. (2,0 điểm) 1) Cho hai đa thức ( ) 2 2 3 5 P x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.