Đề học kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Thái Hòa - Nghệ An

Đề học kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Thái Hòa - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề khảo sát chất lượng cuối học kì 2 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 101 – 102 – 103 – 104 – 105. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 7 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Thái Hòa – Nghệ An : + Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc với BC. Trên tia đối của tia HA lấy điểm M sao cho HM HA. a) Chứng minh : AHC MHC b) Kẻ đường thẳng Mx song song với AC cắt đường thẳng BC tại D. Chứng minh : AM là đường trung trực của DC. + Cho hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD A B C D có đáy là hình thang ABCD vuông tại B (AB song song với CD) với AB 9 dm DC 6 dm. a. Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ. Tính thể tích của hình lăng trụ. b. Người ta dán giấy màu (bên ngoài) tất cả các mặt xung quanh của hình lăng trụ. Tính số tiền người đó phải trả, biết rằng giá tiền dán giấy màu mỗi mét vuông (bao gồm tiền công và nguyên vật liệu) là 200 000 đồng. + Trong một trường học, người ta đánh dấu ba khu vực A B C là ba đỉnh của một tam giác, biết các khoảng cách AC 15 m AB 45 m. a) Nếu đặt ở khu vực C một thiết bị phát wifi có bán kính hoạt động 30 m thì tại khu vực B có nhận được tín hiệu không? Vì sao? b) Cũng câu hỏi như trên với thiết bị phát wifi có bán kính hoạt động 65 m.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ THÁI HÒA

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUÓI KÌ II

Năm học: 2023-2024 Môn: Toán lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101

Phần 1(4,0 điểm). Trắc nghiệm khách quan Em hãy ghi lại đáp án đúng vào bài làm Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức một biến là

A. . 2 x y  B. 2 1 . 2 x x  C.   1 . 2 x y  D. 2 . 2 x x 

Câu 2. Bạn Lan gieo một con xúc xắc 8 lần liên tiếp thì thấy mặt 4 chấm xuất hiện 2 lần. Xác suất xuất hiện mặt 4 chấm là

A. 1

8

B. 1

2

. C. 6

8

. D. 1

4

.

Câu 3. Cho ABC D có 𝐵̂ là góc tù và 𝐴̂>𝐶̂ khẳng định nào sau đây là đúng: A. AC AB BC > > B. AC BC AB > > C. AB AC BC > > D. BC AB AC > > Câu 4. Hình lập phương có bao nhiêu đường chéo? A. 4 B. 2 C. 5 D. 6 Câu 5. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là: A. Các hình bình hành B. Các hình thang cân C. Các hình vuông D. Các hình chữ nhật Câu 6. Biến cố “Ngày mai, em sẽ gặp một người cao 3 mét” là biến cố A. Biến cố không thể; B. Biến cố chắc chắn; C. Không xác định. D. Biến cố ngẫu nhiên; Câu 7. Cho 3.4 =6.2 Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 3 2 6 4  . B. 2 6 3 4  . C. 4 3 2 6  D. 2 3 6 4  .

Câu 8. Cho biết haiđại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau. Biết rằngx=4 thìy=12. Hệ số tỉ lệ nghịch là:

A. 8. B. 4 8 . C. 1

3

. D. 3.

Câu 9. Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh? A. 6 . B. 5. C. 8. D. 12. Câu 10. Từ các số 1, 2,3,4,5, 6, 7,8. lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là:

A. 1

8

B. 1

2

. C. 3

1 D. 4

1

Câu 11. Hình lăng trụ đứng tam giác có số đỉnh là? A. 8. B. 4 . C. 3. D. 6 .

Câu 12. Cho ba số ; ; a b c tỉ lệ với ; ; x y z . Ta có

A. ax by cz   . B. a b c x y z   . C. a b c z y x   . D. a b c y x z   .

Câu 13. Trong các bộ ba số sau, bộ ba số nào là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 1cm; 3cm; 2cm B. 6cm; 3cm; 2cm C. 2cm; 7cm; 5cm D. 5cm; 7cm; 6cm Câu 14. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số là

A.   6 5 1 2 7 . 3  B.

2 1 . 2 x x  C. . 2

y x  D. . 2 x y 

Mã đề 101 Trang 2/2

Câu 15. Một chuồng thỏ nhốt 10 con thỏ trắng và 8 thỏ xám, lấy ngẫu nhiên 4 con thỏ từ chuồng thỏ

trên, biến cố nào sau đây có thể xảy ra? A. “Lấy được 4 thỏ trắng và 1 thỏ xám”. B. “Lấy được 3 thỏ trắng và 2 thỏ xám”. C. “Lấy được ít nhất 5 thỏ trắng”. D. “Lấy được nhiều nhất 4 thỏ xám”.

Câu 16. Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 1 3  . Hãy biểu diễn y theo x:

A. y x = - B. 3 y x = - C. 1 3 y x = D. 1 3 y x = -

Phần 2( 6,0 điểm). Tự luận

Câu 1( 1,5 điểm) Cho 

2 9 6 1 A x x x   .

a) Xác định bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức.

b) Tìm B(x) biết  

3 2 3 5 5 1 A x B x x x x     .

c) Tính   : 3 1 A x x  .

Câu 2 (1,0 điểm) Cho tập hợp   1;2;5;6;8;9;10 .

Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp trên. Hãy tính xác suất của A là biến cố “ Số được chọn không chia hết cho 3”. Câu 3( 1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻAH vuông góc với BC . Trên tia đối của tia HA lấy điểmM sao cho HM HA  . a) Chứng minh : AHC MHC   b) Kẻ đường thẳngMxsong song với AC cắt đường thẳng BC tại D . Chứng minh : AM là đường trung trực của DC ; Câu 4 (1,5 điểm) Cho hình lăng trụ đứng tứ giác . ’ ’ ’ ’ ABCD A B C D có đáy là hình thang ABCD vuông tại B ( AB song song vớiCD) với 9 AB dm, 6 DC dm, 4 BC dm, 5 AD dm và chiều cao ’ 100 AA  cm. a. Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ . Tính thể tích của hình lăng trụ. b. Người ta dán giấy màu (bên ngoài) tất cả các mặt xung quanh của hình lăng trụ.

Tính số tiền người đó phải trả, biết rằng giá tiền dán giấy màu mỗi mét vuông (bao gồm tiền công và nguyên vật liệu) là 200 000 đồng.

Câu 5 (1,0 điểm)Trong một trường học, người ta đánh dấu ba khu vực A , B ,C là ba đỉnh của một tam giác, biết các khoảng cách 15 AC  m, 45 AB  m.

a) Nếu đặt ở khu vực C một thiết bị phát wifi có bán kính hoạt động 30m thì tại khu vực B có nhận được …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.