Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 7 năm 2017 - 2018 trường THCS Minh Khai - Hà Nội

Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 7 năm 2017 - 2018 trường THCS Minh Khai - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 7 năm học 2017 – 2018 trường THCS Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; đề thi gồm 04 câu trắc nghiệm (02 điểm) và 05 câu tự luận (08 điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giám thị coi thi phát đề). Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 7 năm 2017 – 2018 trường THCS Minh Khai – Hà Nội : + Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của các học sinh lớp 7A ta được kết quả như sau: 8 7 5 6 7 5 8 8 8 6 8 6 5 6 9 8 9 7 7 6 a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu? b) Hãy lập bảng tần số và tính số trung bình cộng. c) Tìm mốt của dấu hiệu. + Cho ABC và DEF có 90 o A D BC EF ABC DEF (cạnh huyền – góc nhọn) nếu bổ sung thêm điều kiện: A. AB EF B. B E C. AC DF D. Đáp án khác. + Cho hai đơn thức 2 6 2 3 3 5 A x y xy và 2 3 2 B x y x y 3 5 a) Thu gọn rồi xác định hệ số, phần biến và bậc của hai đơn thức A và B b) Tính A B.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD - ĐT BẮC TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS MINH KHAI

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN 7 Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề) Bài 1 (2 điểm): Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng a) Bậc của đơn thức 2 4 10x y là: A. 6 B. 8 C. 10 D. Kết quả khác

b) Giá trị của biểu thức 2 3 1 x  tại 1 3 x 

A. 4 3  B. 1 3  C. 2 3  D. 1 2 

c) Cho ABC  và DEF  có   90 , o A D   . BC EF  ABC DEF   (cạnh huyền – góc nhọn) nếu bổ sung thêm điều kiện:

A. AB EF  B.   B E  C. AC DF  D. Đáp án khác d) Cho ABC  có  90 . o A  Cạnh lớn nhất là cạnh A. BC B. AC C. AB D. Đáp án khác Bài 2 (1,5 điểm):

Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của các học sinh lớp 7A ta được kết quả như sau:

8 7 5 6 7 5 8 8 8 6

8 6 5 6 9 8 9 7 7 6

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu? b) Hãy lập bảng tần số và tính số trung bình cộng. c) Tìm mốt của dấu hiệu. Bài 3 (1 điểm): Tính giá trị của biểu thức 5 10 3 M xy y    tại 2; 3 x y  

Bài 4 (1,5 điểm): Cho hai đơn thức 2 3 2 6 3 5 A x y xy         và    2 3 2 3 . 5 B x y x y 

a) Thu gọn rồi xác định hệ số, phần biến và bậc của hai đơn thức A và B b) Tính .A B Bài 5 (3,5 điểm): Cho ABC  vuông tại A . Biết 9 , 12 . AB cm AC cm   a) Tính BC Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AB AD  . Chứng minh CBD  cân b) Từ A vẽ AH BC  tại H , AK DC  tại K . Chứng minh AHC AKC   c) Chứng minh: / / HK BD

Bài 6 (0,5 điểm): Cho 2 1. 3 n A n    Tìm giá trị nguyên của n để A là một số nguyên.

---HẾT---

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.