Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 7 năm 2018 - 2019 trường THCS Tây Tựu - Hà Nội

Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 7 năm 2018 - 2019 trường THCS Tây Tựu - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 7 năm học 2018 – 2019 trường THCS Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; đề thi gồm 04 câu trắc nghiệm (02 điểm) và 05 câu tự luận (08 điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giám thị coi thi phát đề). Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 7 năm 2018 – 2019 trường THCS Tây Tựu – Hà Nội : + Các khẳng định sau đúng hay sai? a) Hai đơn thức 5 2 6x y và 5 x y có cùng bậc. b) Tam giác có độ dài các cạnh là 5 13 12 cm cm cm là tam giác vuông. c) Tam giác MNP vuông tại P có góc 0 M 53 thì 0 N 47. d) Tam giác ABC cân tại A có góc 0 A 80 thì góc ngoài tại B bằng 0 130. + Cho bảng tấn số sau: Giá trị (x) 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 4 5 7 11 6 6 N 1) Tìm số các giá trị N là A. 6 B. 29 C. 39 D. Đáp án khác. + Thu gọn và chỉ rõ phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức kết quả.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD - ĐT BẮC TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS TÂY TỰU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: TOÁN 7 Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng của các câu hỏi 1; 2; 3. Câu 1: Cho bảng tấn số sau:

Giá trị(x) 5 6 7 8 9 10 Tần số(n) 4 5 7 11 6 6 ..... N 

1) Tìm số các giá trị N là

A. 6 B. 29 C. 39 D. Đáp án khác 2) Mốt của dấu hiệu là:

A. 8 B. 9 C. 10 D. 11 Câu 2: Hệ số của đơn thức 2 3 6x y  là A. 6 B. 1 C. 1  D. 6 

Câu 3: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2 3 1 2 x y trong các đơn thức sau?

A. 2 3 x y B.   2 3. xy xy C. 3 2 x y D. 3 3 6x y Câu 4: Các khẳng định sau đúng hay sai? a) Hai đơn thức 5 2 6x y và 5x y  có cùng bậc. b) Tam giác có độ dài các cạnh là 5 ;13 ;12 cm cm cm là tam giác vuông. c) Tam giác MNP vuông tại P có góc 0 53 M  thì 0 47 N  . d) Tam giác ABC cân tại A có góc 0 80 A  thì góc ngoài tại B bằng 0 130 . II. TỰ LUẬN ( 8 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức 2 3 1 5 2 A x y xy   với 1; 2 x y   .

Bài 2: (1,5 điểm) Thu gọn và chỉ rõ phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức kết quả.

a)   2 1 . 9 3 xy x y        .

b)

2 2 3 2 2 5 . 3 ax x y        với a là hằng số.

Bài 3: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 4 4 5 7 12 12 x x  .

b) 5 3 5 3 5 3 1 2 4 2 x y x y x y   .

Bài 4: (3,5 điểm) Cho ABC  vuông tại A . Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AB AD  a) Cho 6 , 8 AB cm AC cm   . Tính BC . b) Chứng minh ABC ADC   . Từ đó suy ra CBD  cân. c) Kẻ AH DC  tại , H AK BC  tại K . Chứng minh DH BK  . d) Chứng minh 2 2 2 2 AC DH AD HC    . Bài 5: (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

1 1 1 z x y A x y z                       biết , , 0 x y z  và 0 x y z    .

---HẾT---

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.