Đề thi giữa học kỳ 2 Toán 7 năm 2018 - 2019 phòng GDĐT Mỹ Hào - Hưng Yên

Đề thi giữa học kỳ 2 Toán 7 năm 2018 - 2019 phòng GDĐT Mỹ Hào - Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi giữa học kỳ 2 Toán 7 năm 2018 – 2019 phòng GD&ĐT Mỹ Hào – Hưng Yên được biên soạn theo hình thức đề thi trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm khách quan gồm 25 câu, phần tự luận gồm 04 câu, tổng thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm + lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi giữa học kỳ 2 Toán 7 năm 2018 – 2019 phòng GD&ĐT Mỹ Hào – Hưng Yên : + Góc ngoài của tam giác bằng: A. tổng ba góc trong của tam giác. B. tổng hai góc trong không kề với nó. C. tổng hai góc trong. D. góc kề với nó. + Cho tam giác ABC có AB = AC và A = 600, khi đó tam giác ABC là: A. Tam giác vuông B. Tam giác cân. C. Tam giác đều D. Tam giác vuông cân. + Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài các cạnh là: A. 7cm, 8cm, 9cm. B. 5cm, 14cm, 12cm. C. 5cm, 5cm, 8cm. D. 9cm, 15cm, 12cm.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề 178

UBND HUYỆN MỸ HÀO PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ

II NĂM HỌC 2018 - 2019 Bài thi: TOÁN 7; Phần trắc nghiệm khách quan Thời gian làm bài : 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :............................................................... Số báo danh : ............................................

Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau: 8 6 9 7 7 9 10 6 5 4 7 10 8 7 7 9 9 7 8 8 Sử dụng bảng số liệu trên để trả lời các câu 1 đến câu 6: Câu 1: Tổng các giá trị của dấu hiệu là: A. 151 B. 165 C. 153 D. 20 Câu 2: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: A. 20 B. 8 C. 10 D. 7 Câu 3: Tần số của học sinh có điểm 10 là: A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 4: Mốt của dấu hiệu là: A. 8 B. 5 C. 7 D. 6 Câu 5: Số N bằng bao nhiêu? A. 6 B. 8 C. 10 D. 20 Câu 6: Số trung bình cộng là: A. 7,65 B. 8,25 C. 7,82 D. 7,55 Câu 7: Giá trị của biểu thức -x5y + x2y + x5y tại x = -1; y = 1 là: A. 1 B. -2 C. -1 D. 2 Câu 8: Bậc của đa thức x5 – y4 + x3y3 – 1 – x3 là: A. 5 B. 6 C. 9 D. 3

Câu 9: Kết quả của là:

A. B. C. D.

Câu 10: Cho ABC có = 900 ; AB = 4,5 cm ; BC = 7,5 cm. Độ dài cạnh AC là: A. 6,5 cm B. 5,5 cm C. 6 cm D. 6,2 cm Câu 11: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là một đơn thức? A. x + y B. (1+ )xyz2 C. 2x D. 0 Câu 12: Cho ABC có AB = AC và = 600, khi đó tam giác ABC là: A. Tam giác vuông B. Tam giác cân C. Tam giác đều D. Tam giác vuông cân Câu 13: Tam giác ABC có BC = 3cm ; AC = 5cm ; AB = 4cm. Tam giác ABC vuông tại đâu? A. Tại C B. Tại B C. Tại A D. Không phải là tam giác vuông Câu 14: Cho có . Các đường phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại I. Số đo góc BIC bằng: A. 1500 B. 300 C. 1200 D. 600 Câu 15: Biểu thức đại số biểu thị cho bình phương của tổng x và y là: A. x + (-y) B. x + y C. (x + y)2 D. x2 + y2. Câu 16: Cho MNP = DEF. Suy ra: A. . B.   MPN DEF  C. . D.

Câu 17: Cho tam giác ABC có . Tìm số đo của A. 500 B. 900 C. 1100 D. 700

2 2 1 5 2 4 xy xy 

3 4 xy  2 7 4 xy 2 7 4 xy  2 3 4  xy

 A

2

 A

ABC   0 A 60 

    PMN EFD    MNP DFE    NPM DFE      0 0 A 50 ;B 60 C ?

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 178

Trang 2/2 – Mã đề 178

Câu 18: Trong các đơn thức sau: – 2xy5 ; 7 ; - 3x5y ; 6xy5; x5y; 0. Số các cặp đơn thức đồng dạng là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 19: Kết quả sau khi rút gọn biểu thức là:

A. -6x4y3 B. -6x4y4 C. 6x4y4 D. 6x4y3 Câu 20: Góc ngoài của tam giác bằng: A. tổng ba góc trong của tam giác. B. tổng hai góc trong không kề với nó. C. tổng hai góc trong. D. góc kề với nó. Câu 21: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài các cạnh là: A. 7cm, 8cm, 9cm. B. 5cm, 14cm, 12cm. C. 5cm, 5cm, 8cm. D. 9cm, 15cm, 12cm. Câu 22: Đơn thức đồng dạng với đơn thức là:

A. B. C. D. Câu 23: Tam giác ABC vuông tại B suy ra: A. AC2 = AB2 + BC2 B. AC2 = AB2 - BC2 C. BC2 = AB2 + AC2 D. AB2 = BC2 + AC2

Câu 24: Cho ABC cân ở A, có = 1360 . Góc B bằng bao nhiêu độ? A. 220 B. 300 C. 270 D. 440 Câu 25: Bậc của đơn thức – x2y2(-xy4) là: A. 8 B. 6 C. 9 D. 4

--------------------------------HẾT----------------------------------

   2 2 3 16 . . 8         xy xy x y

2 2x yz

2 3 2x y 2xyz 2x yz  2 2x y

 A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.