Đề giữa học kỳ 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Nông Cống - Thanh Hóa

Đề giữa học kỳ 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Nông Cống - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề khảo sát chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; đề thi hình thức 30% trắc nghiệm khách quan + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 7 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Nông Cống – Thanh Hóa : + Một đội công nhân gồm 15 người hoàn thành một công việc trong 6 ngày. Hỏi nếu chỉ có 10 công nhân thì làm xong công việc đó trong bao nhiêu ngày (Biết năng xuất lao động của các công nhân là như nhau). + Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC). Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). Lấy điểm D thuộc tia đối của tia HA sao cho HD = HA. a) Chứng minh CAH CDH b) Qua D kẻ đường thẳng song song với AC cắt BC ở M và cắt AB ở K. So sánh độ dài các đoạn thẳng DM, DH, AB. c) Kẻ BN vuông góc với đường thẳng AM (N tia AM). Chứng minh rằng ABC NBC. + Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây không phải là ba cạnh của một tam giác: A. 4cm, 5cm, 6cm B. 3cm, 4cm, 5cm C. 2cm, 3cm, 4cm D. 1cm, 2cm, 3cm.

Xem trước nội dung

PH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

NÔNG CỐNG Năm học: 2022- 2023 Môn: Toán - Lớp 7 (Thời gian làm bài: 90 phút) Họ và tên học sinh:...................................................... Lớp:........................... Trường THCS:..................................................................................................

Số báo danh Giám thị .................................

Giám thị ..................................

Số phách

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Cho tỉ lệ thức 4 15 5 x − = , giá trị của x là:

A. x = - 12 B. x = - 10 C. x = 12 D. = -6 Câu 2: Giá trị của biểu thức 2 2 2 3 a b ab ab + − tại a = -2 và b = 4 là: A. 20 B. – 24 C. 24 D. 10 Câu 3: Hai đại lượng x và y trong công thức nào sau đây tỉ lệ nghịch với nhau:

A. y = 2x B. x.y = 2 C. x = 2y D. y = 2 – x Câu 4: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 5 thì y = 3, hệ số tỉ lệ thuận a của y đối với x là:

A. 5 3 a = B. 5 3 a − = C. 3 5 a = − D. 3 5 a =

Câu 5: Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 5cm, BC = 4cm. Khẳng định nào sau đây đúng:

A.    C B A > > B.    B C A > > C.    A B C > > D.    A C B > > Câu 6: Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây không phải là ba cạnh của một tam giác:

A. 4cm, 5cm, 6cm B. 3cm, 4cm, 5cm C. 2cm, 3cm, 4cm D. 1cm, 2cm, 3cm II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1: (2.0 điểm) Tìm các số x và y biết:

a) 1 2 3 3 x − = b) 3 4 x y = và x + y = 14 c) 5x = 7y và y – x = 10

d) x : y : z = 3 : 5 : 7 và 5x + y – 2z = 40 Câu 2: (1.0 điểm). Một đội công nhân gồm 15 người hoàn thành một công việc trong 6 ngày. Hỏi nếu chỉ có 10 công nhân thì làm xong công việc đó trong bao nhiêu ngày (Biết năng xuất lao động của các công nhân là như nhau). Câu 3: (3.0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A( AB > AC ). Kẻ AH vuông góc với BC (H ∈ BC). Lấy điểm D thuộc tia đối của tia HA sao cho HD = HA.

a) Chứng minh CAH CDH ∆ = ∆ b) Qua D kẻ đường thẳng song song với AC cắt BC ở M và cắt AB ở K. So sánh độ dài các đoạn thẳng DM, DH, AB. c) Kẻ BN vuông góc với đường thẳng AM (N∈ tia AM). Chứng minh rằng   ABC NBC = Câu 4: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức A = 1.2 + 2.3 + 3.4 + .......+ 99.100

Bài làm

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

Điểm Giám khảo .................................

Giám khảo ..................................

Số phách

ĐềA

Thí sinh không viết vào đường gạch chéo này

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.