Đề giữa học kỳ 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Thăng Long - Hà Nội

Đề giữa học kỳ 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Thăng Long - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 trường THCS Thăng Long, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; đề thi hình thức tự luận với 05 bài toán, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 7 năm 2022 – 2023 trường THCS Thăng Long – Hà Nội : + Một đơn vị hảo tâm tặng một số máy tính cho ba trường học ở vùng khó khăn để tạo điều kiện giúp đỡ các bạn học sinh có thêm cơ hội tiếp xúc với công nghệ thông tin. Biết rằng tổng số máy đơn vị này đã tặng là 54 máy và số máy tính được tặng của các trường tỉ lệ với 2; 3; 4. Tính số máy tính mà đơn vị hảo tâm đã tặng cho mỗi trường. + Cho đại lượng 𝑦 tỉ lệ thuận với đại lượng 𝑥 theo hệ số 𝑎, cho biết 𝑥 = 15 thì 𝑦 = −5. a) Tìm hệ số tỉ lệ 𝑎. Từ đó viết công thức biểu diễn 𝑦 theo 𝑥. b) Cho 𝑦 = −4. Tìm 𝑥. + Cho ∆𝐴𝐵𝐶 vuông tại A, tia phân giác của góc 𝐴𝐵𝐶 cắt 𝐴𝐶 tại 𝐷. Kẻ 𝐷𝐸 vuông góc với 𝐵𝐶 (𝐸 thuộc 𝐵𝐶). a) Chứng minh rằng 𝐵𝐴 = 𝐵𝐸. b) So sánh 𝐷𝐴 với 𝐷𝐶. c) Kẻ 𝐴𝐻 vuông góc với 𝐵𝐶. Chứng minh rằng 𝐵𝐻 < 𝐵𝐸 < 𝐵𝐶.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT BA ĐÌNH TRƯỜNG THCS THĂNG LONG

(Đề gồm 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán 7 Thời gian: 90 phút

Bài 1 (1,5 điểm) Tìm x biết:

a)

𝑥

3 =

−7

15 b) (2𝑥−3): 7 = −11: 14

Bài 2 (3,0 điểm)

a) Tìm ba số 𝑥; 𝑦 𝑣à 𝑧, biết: 𝑥∶ 𝑦∶ 𝑧= 3 ∶5 ∶7 và 𝑥− 𝑦+ 𝑧= 70

b) Một đơn vị hảo tâm tặng một số máy tính cho ba trường học ở vùng khó khăn

để tạo điều kiện giúp đỡ các bạn học sinh có thêm cơ hội tiếp xúc với công nghệ thông

tin. Biết rằng tổng số máy đơn vị này đã tặng là 54 máy và số máy tính được tặng của

các trường tỉ lệ với 2; 3; 4. Tính số máy tính mà đơn vị hảo tâm đã tặng cho mỗi trường.

Bài 3 (1,5 điểm)

Cho đại lượng 𝑦 tỉ lệ thuận với đại lượng 𝑥 theo hệ số 𝑎, cho biết 𝑥= 15 thì 𝑦= −5.

a) Tìm hệ số tỉ lệ 𝑎. Từ đó viết công thức biểu diễn 𝑦 theo 𝑥.

b) Cho 𝑦= −4. Tìm 𝑥.

Bài 4 (1,0 điểm) Cho ∆𝑀𝑁𝑃 có 𝑁̂ = 700; 𝑃̂ = 600. So sánh 3 cạnh của ∆𝑀𝑁𝑃.

Bài 5 (3,0 điểm) Cho ∆𝐴𝐵𝐶 vuông tại A, tia phân giác của góc 𝐴𝐵𝐶 ̂ cắt 𝐴𝐶 tại 𝐷. Kẻ

𝐷𝐸 vuông góc với 𝐵𝐶 (𝐸  𝐵𝐶).

a) Chứng minh rằng 𝐵𝐴= 𝐵𝐸.

b) So sánh 𝐷𝐴 với 𝐷𝐶.

c) Kẻ 𝐴𝐻 vuông góc với 𝐵𝐶. Chứng minh rằng 𝐵𝐻< 𝐵𝐸< 𝐵𝐶

--------------------Hết------------------

HƯỚNG DẪN CHẤM Bài 1 (1,5 điểm)

Nội dung Điểm

a +

𝑥

3 =

−7

15  𝑥=

−21

15  𝑥=

−7

5 0,75 đ

b + (2𝑥−3): 7 = −11: 14  2𝑥−3 =

−11

14 . 7 =

−11

2

 𝑥=

−5

4

0,75 đ

Bài 2 (3,0 điểm)

a Tìm ba số biết: 𝑥∶ 𝑦∶ 𝑧= 3 ∶5 ∶7 và 𝑥− 𝑦+ 𝑧= 70 + Từ 𝑥∶ 𝑦∶ 𝑧= 3 ∶5 ∶7 

𝑥

3 =

𝑦

5 =

𝑧

7 =

𝑥− 𝑦 + 𝑧

3−5+7 =

70

5 = 14 + Khi đó: 𝑥= 42 ; 𝑦= 70; 𝑧= 98.

0,5 đ 0,5 đ

b + Gọi số máy tính được tặng của 3 trường lần lượt là: x ; y; z (x,y  𝑁∗) + Theo đề bài ta có:

𝑥

2 =

𝑦

3 =

𝑧

4 và x + y + z = 54 + Tìm được x = 12; y = 18; z = 24 (thoả mãn với điều kiện) + Vậy 3 trường lần lượt nhận được 12 máy tính, 18 máy tính và 24 máy tính từ đơn vị hảo tâm.

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ

Bài 3 (1,5 điểm)

a + vì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số a nên ta có: y = a.x + Thay x = 15 và y = -5 suy ra: a =

−1

3

+ Vậy : 𝑦=

−1

3 . 𝑥

0,5 đ 0,5 đ

b + Thay y = - 4 vào 𝑦=

−1

3 . 𝑥 khi đó x = 12 0,5 đ

Bài 4 (1,0 điểm)

+ Tìm được góc 𝑀̂ = 500 + Sắp xếp: 𝑀̂ < 𝑃̂ < 𝑁̂ suy ra: 𝑁𝑃< 𝑀𝑁< 𝑀𝑃 (t/c)

0,5 đ 0,5 đ Bài 5 (3,0 điểm)

a + Vẽ đúng hình hết câu a 0,25 đ

+ Chứng minh ∆𝐵𝐴𝐷= ∆ 𝐵𝐸𝐷 + Suy ra: BA = BE

0,75 đ

0,5 đ b + Chỉ ra được DE = DA (từ ∆𝐵𝐴𝐷= ∆ 𝐵𝐸𝐷) + Chỉ ra được DE < DC (Từ ∆𝐷𝐸𝐶 vuông tại E) + Kết luận: DA < DC

0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ

c + Chỉ ra được: BH < BA (Từ ∆𝐵𝐴𝐻 vuông tại H) + Chỉ ra được BA < BC (∆𝐴𝐵𝐶 vuông tại A) + Chỉ ra được: BH < BE < BC (vì BA = BE)

0,25 đ 0,25 đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.