ĐỀ CHÍNH THỨC
PHÒNG GD-ĐT ĐẠI LỘC KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2022 - 2023
TRƯỜNG THCS MỸ HÒA MÔN: TOÁN- LỚP 7
Thời gian:60 phút (không kể thời gian giao đề)
I. Phần trắc nghiệm:(3điểm) Chọn chữ cái đứng trước ý đúng và ghi ra giấy bài làm.
Câu 1. Nếu a c b d = thì:
A. a c = . B. . . ac bd = . C. . . a d bc = . D. b d = . Câu 2. Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 3;5;4 ta có dãy tỉ số:
A. 3 4 5 x y z = =
B. 3 5 4 x y z = =
C. 4 5 3 x y z = = D. 5 4 3 x y z = =
Câu 3. Cho biết
𝑥
8 =
−3
6 thì giá trị của x bằng A. 4. B. -4. C. -16 . D. 16.
Câu 4. Từ tỉ lệ thức 2 5 x y = suy ra
A. 2 5 x x y y
+ = + . B. 5 2 x x y y
+ = + . C. 2 5 x x y y
+ = − . D. 5 2 x y = .
Câu 5. Từ đẳng thức 5.( 27) ( 9).15 - = - , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A. 9 27 5 15 - - = . B. 9 15 5 27 - - = . C. 15 27 5 9 - = . D. 15 9 5 27 = .
Câu 6. Công thức biểu thị hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau là
A. 2 = y x . B. 2 = − y x. C. 2 = x y . D. 2 = y x .
Câu 7. Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 1cm, 3cm, 4cm. B. 2cm, 4cm, 5cm.
C. 2cm, 4cm, 6cm. D. 2cm, 3cm, 5cm.
Câu 8. Cho MNP V có MN MP NP < < . Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?
A. ¶ µ µ M P N < < . B. µ µ ¶ N P M < < . C. µ µ ¶ P N M < < . D. µ ¶ µ P M N < < . Câu 9. Cho tam giác ABC không là tam giác cân. Khi đó trực tâm của tam giác ABC là giao điểm của: A. Ba đường trung tuyến B. Ba đường phân giác C. Ba đường cao D. Ba đường trung trực Câu 10. Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì:
A. 1 3 GM AM =
B. 2 3 GM AM =
C. AM AB = D. AG AB =
Câu 11. Cho hình vẽ bên H.1, khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng AD là độ dài của đoạn thẳng.
A. AB. B. BC. C. BD. D. CD.
Câu 12. Cho hình vẽ bên H.1. So sánh BA, BC, BD ta được:
A. BA > BC > BD . B. AB < BD < BC.
C. AB < BC < BD. D. BA > BD > BC.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,75 điểm): Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ tỉ lệ thuận với nhau và khi x=5 thì y = -4. a/ Tìm hệ số tỉ lệ k trong công thức y = kx.
b/ Biểu diễn y theo x.
c/ Tính giá trị của y khi x = -10; x = 2 Bài 2 (2,25 điểm): Cho tam giác ABC có số đo các góc A, B, C lần lượt tỉ lệ với các số 2; 4; 6. a/Tính số đo các góc của tam giác ABC. b/ Hãy sắp xếp các cạnh tam giác ABC theo thứ tự từ bé đến lớn. Bài 3 (2 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A.Tia phân giác góc B cắt AC tại D. Từ D kẻ DH vuông góc với BC. a/ So sánh: BA và BC. b/ Chứng minh: DA = DH. c/ So sánh: DC và DA. Bài 4 (1 điểm): Ba đội cùng chuyển một khối lượng gạch như nhau. Thời gian để đội thứ nhất, đội thứ hai và đội thứ ba làm xong công việc lần lượt là 2 giờ, 3 giờ, 4 giờ. Tính số người tham gia làm việc của mỗi đội, biết rằng số người của đội thứ ba ít hơn số người của đội thứ hai là 5 người.
……....... Hết................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 7 I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C A B A A D Câu 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C C A A C II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Nội dung Điểm
Bài 1 (1,75 điểm): 1,75
a. Ta có: 4 5 y k x
− = =
b. Biểu diễn y theo x:
4 5 y x − =
c. Khi x = -10 thì 4 4.( 10) 8 5 5 y x − − = = − =
Khi x = 2 thì 4 4 8 2 .2 5 5 5 y − − − = = =
0,5 0,5 0,75
Bài 2: (2,25 điểm)
a) Gọi a, b, c lần lượt là số đo của ba góc A, B,C (a, b, c ∈ 𝑁∗ ) Vì số đo các góc A, B, C lần lượt tỉ lệ với các số 2; 4; 6. nên :
2 4 6 a b c = = và a + b +c = 180
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
180 15 2 4 6 2 4 6 12 a b c a b c + + = = = = = + +
Suy ra:
15 30 2 a a = = ; 15 60 4 b b = = ; 15 90 6 c c = = (TMĐK)
Vậy số đo của ba góc A, B,C lần lượt là 300, 600, 900
b) Vì µ µ µ < < C B A nên AB < AC < BC
0,25
0,5
0,5
0,25
0,75
Bài 3: (2,0 điểm)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.