Tuyển tập 08 đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 7 Cánh Diều có đáp án

Tuyển tập 08 đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 7 Cánh Diều có đáp án

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 71 trang, tuyển tập 08 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 7 Cánh Diều, các đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có khung ma trận, bảng đặc tả, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC : 1. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT. + Thu thập, phân loại và biểu diễn dữ liệu. + Biểu đồ đoạn thẳng, quạt tròn. + Biến cố trong một số trò chơi đơn giản. + Xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số trò chơi đơn giản. 2. TAM GIÁC. + Tổng các góc của một tam giác. + Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện. Bất đẳng thức tam giác. + Hai tam giác bằng nhau. + Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT _ LỚP 7_ BÀI ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II MÔN TOÁN

KHUNG MA TRẬN BÀI ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II TOÁN – LỚP 7

TT Chủ đề Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng

% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao TNKQ TL TNKQ TL TN KQ

TL TNK

Q

TL

1

Một số yếu tố thống kê.

Thu thập và phân loại dữ liệu.

1 (TN 2)

0,25

1 (TL_1 4a) 1,0

12,5

Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. Làm quenvới xác xuất của biến cố ngẫu nhiên

2 (TN8,

11) 0,5đ

2 TL_ 13b, c 2,0

1 TL_

13c

1,0

35

Phân tích và xử lí số liệu

1 TL_ 14b

0,5

5

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ hình quạt tròn,

2 (TN 1; 12)

0,5

5

2 Tam giác.

Góc và cạnh của một tam giác

1 TN3 (0,25)

2,5

Tam giác bằng nhau.

Tam giác bằng nhau

3 TN4,5, 9 (0,75)

1 TL15a

(1,0)

17,5

Tam giác cân.

Tam giác cân

1 TN10 (0,25)

1 TL15b

(1,0)

12,5

Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên.

Đường vuông góc, đường xiên

1 TN6 (0,25)

1 TL15c

(0,5)

7,5

Đường trung trực

1 TN7 (0,25)

2,5

Tổng: Số câu Điểm

12 3,0

4 3,5

3 2,5

1 1,0

10.0

Tỉ lệ % 30% 35% 25% 10% 100%

Tỉ lệ chung 65% 35% 100%

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN BÀI ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 7

TT Chương/ch ủ đề

Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao SỐ - ĐAI SỐ 1 Một số yếu tố thống kê.

Nhận biết:

– Nhận biết được cách

thu thập và phân loại

dữ liệu

1TN(TN2) 1TL(TL14 a)

– Nhận biết được biến cố ngẫu nhiên và xác xuất của biến cố ngẫu

Nhiên

-Mô tả và biểu diễn dữ

liệu trên các bảng, biểu

đồ hình quạt tròn,

2TN(TN8,

11)

2 (TN 1; 12)

Thông hiểu:

Làm quen với xác xuất của biến cố ngẫu

nhiên

2TL TL_13b,c

Vận dụng,vận dụng cao

-Phân tích và xử lí số liệu

– Vận dụng tính xác xuất của biến cố ngẫu

nhiên.

-Phân tích và xử lí số

liệu

1 TL_ 14b

2TL TL_13b,c

1 TL_ 14b

1TL TL_13c

2 Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam giác cân. Quan hệ giữa

Nhận biết:

– Nhận biết được liên

hệ về số đo ba góc

trong một tam giác.

1TN(TN3)

đường vuông góc và đường xiên. Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam giác cân. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên.

– Nhận biết được khái

niệm hai tam giác bằng

nhau.

3TN(TN4,

5, 9)

– Nhận biết được khái

niệm: đường vuông góc

và đường xiên; khoảng

cách từ một điểm đến

một đường thẳng.

1TN(TN6)

– Nhận biết được

đường trung trực của

một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường

trung trực.

1TN(TN7)

Thông hiểu:

– Giải thích được các

trường hợp giác bằng

nhau của hai tam giác.

1TL(TL15

a)

– Mô tả được tam giác

cân và giải thích được

tính chất của tam giác

cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy

bằng nhau).

1TL(TL15 b)

– Giải thích được quan

hệ giữa đường vuông

góc và đường xiên dựa

trên mối quan hệ giữa

cạnh và góc đối trong

tam giác (đối diện với

góc lớn hơn là cạnh lớn

hơn và ngược lại).

1 TL (TL 15 c)

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC Môn: TOÁN – Lớp 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Phần 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: Câu 1. [NB_1] Quan sát hình vẽ . Cho biết tỉ lệ % xếp loại học lực Khá của học sinh lớp 7

A. 10%. B. 20%. C. 25% . D. 45%.

Câu 2. [NB_2] Quan sát hình vẽ. Cho biết số ly trà sữa bán ngày thứ 5

A. 48 B. 20. C. 35. D. 42

Câu 3. [NB_3] Cho tam giác MNP, khi đó    M N P + + bằng

0 0 0 0 A. 90 . B. 180 . C. 100 . D. 120 . Câu 4. [NB_4] Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB = EF; BC = FD; AC=ED ;

    A ; ; E B F C D = = = . Khi đó:

. A ABC DEF ∆ = ∆ . . B ABC EFD ∆ = ∆ . . C ABC FDE ∆ = ∆ . . D ABC DEF ∆ = ∆

Câu 5. [NB_5] Cho ΔIEF=ΔMNO. Hãy tìm cạnh tương ứng với cạnh EF, góc tương ứng với

góc E

A. Cạnh tương ứng với EF là MN, góc tương ứng với góc E là góc O

B. Cạnh tương ứng với EF là MO góc tương ứng với góc E là góc M

C. Cạnh tương ứng với EF là NO, góc tương ứng với góc E là góc N

D. Cạnh tương ứng với EF là MN, góc tương ứng với góc E là góc N

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.