TRƯỜNG THCS LA PHÙ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN 7
S T T
Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng điểm
(%)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
TNKQ TL TN KQ TL TNK
Q TL TN KQ TL
1
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ (14 tiết) (46,7%)
Tỉ lệ thức Câu 1 Câu 2 Câu 3 0,75đ
Bài 1a 0,5đ
Bài 5 0,5đ
1,75đ
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Câu 5 0,25đ
Bài 1b 0,5đ
0,75đ
Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
Câu 4;6 0,5đ
Bài 3 (1,5đ)
2đ
1,5đ 1đ 1,5đ 0,5đ 4,5đ
45%
2
Biểu thức đại số và đa thức một biến
(8 tiết)
26,7%
Biểu thức đại số
Đa thức một biến
Câu 7 0,25đ
Bài 2 1,5đ
Cộng trừ đa thức một biến
0,25đ 1,5đ 1,75đ 17,5%
3
Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác
(8 tiết)
26,7%
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
Câu 8 Câu 11 Câu 12 0,75 đ
Bài 4a,b,c (2,5đ)
3,25đ
Quan hệ giữa ba cạnh
Câu 9 Câu 10 0,5đ
trong một tam giác
1,25đ 2,5đ 3,75đ 37,5% T
ổ n g
3đ (30%) 2,5đ (25%) 4đ (40%) 0,5đ (5%) 10đ 100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN 7 STT Chủ
đề
Nội dung/ đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1 Tỉ lệ
thức và đại lượng tỉ lệ
Tỉ lệ thức Nhận biết:
Câu 1,2,3 (TNKQ): Nhận biết được tỉ lệ thức Thông hiểu: Câu 1a (TL): Tìm được x dựa vào tính chất của tỉ lệ thức
3 TNKQ (TN 1;2;3) 1TL (TL 1a)
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Nhận biết: Câu 5 (TNKQ): Dựa vào tỉ lệ để tìm được dãy tỉ số bằng nhau ở mức độ đơn giản. Thông hiểu: Bài 1b (TL): Tìm được số tự nhiên x,y dựa vào tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
1 TNKQ (TN 2)
2 LT (Bài 1a,2a)
1 TL (Bài 1b)
1TL(bài 5)
Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
Nhận biết Câu 4,6(TNKQ): Nhận biết được đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch Thông hiểu
1 TNKQ (TN 3;5)
4 TL (Bài 2bc Bài 3;4)
1 TL (Bài 5)
Bài 3 (TL): áp dụng tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận,áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong bài toán thực tế 2 Biểu
thức đại số và đa thức một biến
Biể thức đại số
Đa thức một biến
Nhận biết: Câu 7 (TNKQ): Nhận biết bậc của đa thức một biến.
Cộng trừ đa thức một biến
3 Quan
hệ giữa các yếu tố trong một tam giác
(8 tiết)
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
Nhận biết Câu 8,11,12 (TNKQ): Nhận biết quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác
3 TNKQ (TN 8,11,12)
3 TL (Bài 4abc)
Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
Nhận biết Câu 9,10 (TNKQ): Nhận biết quan hệ giữa ba cạnh trong một tam giác
2 TNKQ (TN 9,10)
TRƯỜNG THCS LA PHÙ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II Họ và tên: ………………….………. Năm học 2023 - 2024 Lớp: ……….. Môn : Toán lớp 7
ĐỀ SỐ 1 I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Ghi vào bài làm chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng Câu 1: Từ đẳng thức 3.(-15) = (-9).5 ta có thể lập được tỉ lệ thức:
A. 3 5 9 15 = − −
B. 3 15 5 9 − = −
C. 5 9 3 15 − = −
D. 3 15 5 9 =
Câu 2: Nếu a c b d = thì
A. a = c B. a.c = b.d C. a.d = b.c D. b=d
Câu 3 : Tim x biết 2 12 8 x − =
A. x = 3 B. x = -3 C. x = -2 D. x = 8 Câu 4: Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 2. Biết x = -3 thì y nhận giá trị là bao nhiêu ?
A. 6 B. -6 C. -3 D. 2 Câu 5: Cho x; y; z lần lượt tỉ lệ với 2 ; 4; 5 ta có dãy tỉ số bằng nhau là:
A. 4 2 5 x y z = = B. 2 5 4 x y z = = C. 2 4 5 x y z = = D. 5 4 2 x y z = =
Câu 6: Biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ a và khi x = 4 thì y = -4. Hệ số tỉ lệ a là A.4 B. -4 C. 0 D. -16 Câu 7: Đa thức nào sau đây có bậc là 3?
A. 2 2 1 x x + + B. 3 2 2 x x x + + C. 2 1 x − D. 4 2 3 x x + −
Câu 8: Cho tam giác ABC có AB < AC < BC. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. C B A < < B. C B A > > C. A B C < < D. A C B < < Câu 9: Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của tam giác ? A.3cm, 4cm, 1cm B. 4cm, 5cm, 3cm C.3cm, 4cm, 7cm D. 2cm, 1cm, 5cm Câu 10: Trong tam giác MNP ta có:
A. MN < MP + PN B. MN < MP - PN C. MP – PN = MN D. NP > MN + MP Câu 11: Cho tam giác …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.