Đề giữa học kỳ 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS La Phù - Hà Nội

Đề giữa học kỳ 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS La Phù - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 trường THCS La Phù, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 7 năm 2023 – 2024 trường THCS La Phù – Hà Nội : + Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được tất cả 80 cây. Biết số cây ba lớp trồng được lần lượt tỉ lệ với 2; 3; 5. Tính số cây của mỗi lớp trồng được? + Cho tam giác ABC vuông ở A (AB < AC), BD là tia phân giác của góc ABC (D AC). Từ D kẻ DE vuông góc với BC (E BC). a. Chứng minh ABD EBD b. Chứng minh: AD = DE. Rồi từ đó so sánh AD và DC? c. So sánh BA, BD, BC? + Cho a, b, c lần lượt tỉ lệ với m, n, p. Chứng minh rằng biểu thức ax by c M mx ny p không phụ thuộc vào giá trị của x và y.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS LA PHÙ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2023 – 2024

MÔN: TOÁN 7

S T T

Chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng điểm

(%)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

TNKQ TL TN KQ TL TNK

Q TL TN KQ TL

1

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ (14 tiết) (46,7%)

Tỉ lệ thức Câu 1 Câu 2 Câu 3 0,75đ

Bài 1a 0,5đ

Bài 5 0,5đ

1,75đ

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Câu 5 0,25đ

Bài 1b 0,5đ

0,75đ

Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch

Câu 4;6 0,5đ

Bài 3 (1,5đ)

2đ

1,5đ 1đ 1,5đ 0,5đ 4,5đ

45%

2

Biểu thức đại số và đa thức một biến

(8 tiết)

26,7%

Biểu thức đại số

Đa thức một biến

Câu 7 0,25đ

Bài 2 1,5đ

Cộng trừ đa thức một biến

0,25đ 1,5đ 1,75đ 17,5%

3

Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác

(8 tiết)

26,7%

Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

Câu 8 Câu 11 Câu 12 0,75 đ

Bài 4a,b,c (2,5đ)

3,25đ

Quan hệ giữa ba cạnh

Câu 9 Câu 10 0,5đ

trong một tam giác

1,25đ 2,5đ 3,75đ 37,5% T

ổ n g

3đ (30%) 2,5đ (25%) 4đ (40%) 0,5đ (5%) 10đ 100%

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN: TOÁN 7 STT Chủ

đề

Nội dung/ đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Tỉ lệ

thức và đại lượng tỉ lệ

Tỉ lệ thức Nhận biết:

Câu 1,2,3 (TNKQ): Nhận biết được tỉ lệ thức Thông hiểu: Câu 1a (TL): Tìm được x dựa vào tính chất của tỉ lệ thức

3 TNKQ (TN 1;2;3) 1TL (TL 1a)

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Nhận biết: Câu 5 (TNKQ): Dựa vào tỉ lệ để tìm được dãy tỉ số bằng nhau ở mức độ đơn giản. Thông hiểu: Bài 1b (TL): Tìm được số tự nhiên x,y dựa vào tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

1 TNKQ (TN 2)

2 LT (Bài 1a,2a)

1 TL (Bài 1b)

1TL(bài 5)

Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch

Nhận biết Câu 4,6(TNKQ): Nhận biết được đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch Thông hiểu

1 TNKQ (TN 3;5)

4 TL (Bài 2bc Bài 3;4)

1 TL (Bài 5)

Bài 3 (TL): áp dụng tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận,áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong bài toán thực tế 2 Biểu

thức đại số và đa thức một biến

Biể thức đại số

Đa thức một biến

Nhận biết: Câu 7 (TNKQ): Nhận biết bậc của đa thức một biến.

Cộng trừ đa thức một biến

3 Quan

hệ giữa các yếu tố trong một tam giác

(8 tiết)

Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

Nhận biết Câu 8,11,12 (TNKQ): Nhận biết quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác

3 TNKQ (TN 8,11,12)

3 TL (Bài 4abc)

Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác

Nhận biết Câu 9,10 (TNKQ): Nhận biết quan hệ giữa ba cạnh trong một tam giác

2 TNKQ (TN 9,10)

TRƯỜNG THCS LA PHÙ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II Họ và tên: ………………….………. Năm học 2023 - 2024 Lớp: ……….. Môn : Toán lớp 7

ĐỀ SỐ 1 I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Ghi vào bài làm chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng Câu 1: Từ đẳng thức 3.(-15) = (-9).5 ta có thể lập được tỉ lệ thức:

A. 3 5 9 15 = − −

B. 3 15 5 9 − = −

C. 5 9 3 15 − = −

D. 3 15 5 9 =

Câu 2: Nếu a c b d = thì

A. a = c B. a.c = b.d C. a.d = b.c D. b=d

Câu 3 : Tim x biết 2 12 8 x − =

A. x = 3 B. x = -3 C. x = -2 D. x = 8 Câu 4: Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 2. Biết x = -3 thì y nhận giá trị là bao nhiêu ?

A. 6 B. -6 C. -3 D. 2 Câu 5: Cho x; y; z lần lượt tỉ lệ với 2 ; 4; 5 ta có dãy tỉ số bằng nhau là:

A. 4 2 5 x y z = = B. 2 5 4 x y z = = C. 2 4 5 x y z = = D. 5 4 2 x y z = =

Câu 6: Biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ a và khi x = 4 thì y = -4. Hệ số tỉ lệ a là A.4 B. -4 C. 0 D. -16 Câu 7: Đa thức nào sau đây có bậc là 3?

A. 2 2 1 x x + + B. 3 2 2 x x x + + C. 2 1 x − D. 4 2 3 x x + −

Câu 8: Cho tam giác ABC có AB < AC < BC. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.    C B A < < B.    C B A > > C.    A B C < < D.    A C B < < Câu 9: Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của tam giác ? A.3cm, 4cm, 1cm B. 4cm, 5cm, 3cm C.3cm, 4cm, 7cm D. 2cm, 1cm, 5cm Câu 10: Trong tam giác MNP ta có:

A. MN < MP + PN B. MN < MP - PN C. MP – PN = MN D. NP > MN + MP Câu 11: Cho tam giác …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.