Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Hiệp Hòa - Bắc Giang

Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Hiệp Hòa - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; đề thi gồm 02 trang, cấu trúc 50% trắc nghiệm (20 câu) + 50% tự luận (04 câu), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Hiệp Hòa – Bắc Giang : + Tỉ lệ tăng dân số Việt Nam trong một số năm gần đây được cho trong bảng sau: Năm 1991 1995 1999 2003 2007 2011 2015 2019. Tỉ lệ % 1,86 1,65 1,51 1,17 1,09 1,24 1,12 1,15. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất là năm nào? + Các môn thể thao ưa thích của tất cả học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau, biết mỗi bạn chỉ thích một môn. Môn thể thao Cầu lông Bóng bàn Bóng đá Đá cầu Bóng rổ Các môn khác Số bạn ưa thích 8 3 18 4 6 2. Số học sinh lớp 7A là? + Cho biểu đồ như hình bên: a) Tính tỉ lệ phần trăm học sinh lớp 7A ước mơ làm bác sĩ? b) Tính số học sinh có mơ ước làm giáo viên biết sĩ số lớp 7A là 40 học sinh.

Xem trước nội dung

Trang 1/2

UBND HUYỆN HIỆP HOÀ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Năm học 2023 – 2024

MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất? Câu 1: Tỉ lệ tăng dân số Việt Nam trong một số năm gần đây được cho trong bảng sau:

Năm 1991 1995 1999 2003 2007 2011 2015 2019

Tỉ lệ % 1,86 1,65 1,51 1,17 1,09 1,24 1,12 1,15

Tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất là năm nào?

A. 2019 . B. 2015 . C. 2007 . D. 1991. Câu 2: Các môn thể thao ưa thích của tất cả học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau, biết mỗi bạn chỉ thích một môn.

Môn thể thao Cầu lông Bóng bàn Bóng đá Đá cầu Bóng rổ Các môn khác Số bạn ưa thích 8 3 18 4 6 2 Số học sinh lớp 7A là:

A. 18. B. 41. C. 40 . D. 39. Câu 3: Đa thức bậc 6 một biến có hai hạng tử mà hệ số cao nhất là 5, hệ số tự do là 1 −. Đó là đa thức A. 3 6 1 x −. B. 6 5 1 x −. C. 3 6 1 x + D. 6 5 1 x + Câu 4: Cho PQR DEF ∆ = ∆ , biết  0 32 ; 3 P QR cm = = . Khi đó:

A.  0 32 ; 3 D DE cm = = . B.  0 32 ; 3 D EF cm = = .

C.  0 32 ; 3 E EF cm = = . D.  0 32 ; 3 F DF cm = = . Câu 5: Cho điểm D nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB. Khẳng định đúng là

A. DA BD = . B. DA DB > . C. DA DB < . D. DA DB ≥ . Câu 6: . Cho ABC ∆ và NPM ∆ có BC PM = ;   0 90 B P = = . Cần thêm một điều kiện gì để ABC ∆ và NPM ∆ bằng nhau theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông? A. BA PM = . B. BA PN = . C. CA MN = . D.   A N = . Câu 7: Bạn Nam đi mua 10 quyển vở mỗi quyển giá x đồng và 2 bút bi mỗi chiếc giá y đồng. Biểu thức đại số biểu thị số tiền bạn Nam phải trả là? A. 2x - 10y B. 10x - 2y C. 2x + 10y D. 10x + 2y Câu 8: Cho ABC ∆ cân tại A , có  52 B = °. Góc A có số đo bằng bao nhiêu độ? A. 100°. B. 72°. C. 96°. D. 76°. Câu 9: Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến?

A. 3 2 – 2 3 x x + . B. 2 1 x y + + . C. 2 – 3 xy x + . D. – 3 xyz yz + .

Câu 10: Hệ số tự do của đa thức 2 9 2 1945 + = + P x x là: A. 2 B. 9 C. 1945 D. x Câu 11: Cho tam giác nhọn có . Gọi là trung điểm của . Góc bằng góc nào? A. . B. . C. . D. . Câu 12: Giá trị của biểu thức ( ) – 2 A a b = + tại 1; 3 a b = = là A. 5 A = −. B. 5 A = . C. 1 A = −. D. 1 A = . Câu 13: Cho 1 . 1– P x và Q x = − = Khi đó khẳng định đúng là: A. 0. P Q − = B. 0. P Q + = C. 0. Q P − = D. 2. Q P + =

Câu 14: Kết quả phép chia ( ) 3 4 2 3 : x x x − là

A. 2 4 2 3 x x − . B.

2 3 2 3 x x − . C. 2 3 2 3 x x + . D. 2 4 2 3 x x − .

ABC AB AC = M BC BAM

 CAM  CAB  ABM  ACB

Trang 2/2

Câu 15: Bậc của đa thức: 4 3 2 3 2 3 2 y y y y −+ − − là: A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4 . Câu 16: Cho tam giác ABC cân tại A, biết  0 50 B = .Tính số đo các góc còn lại của tam giác đó. A.   0 0 50 ; 80 A C = = B.   0 0 80 ; 50 A C = =

C.   0 0 40 ; 90 A C = = D.   0 0 90 ; 40 A C = = . Câu 17: Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?

A. Số học sinh dưới trung bình môn toán. B. Xếp loại thi đua khen thưởng của học sinh cuối năm. C. Số học sinh đạt loại giỏi môn toán. D. Điểm trung bình cuối năm của các môn học. Câu 18: Sắp xếp đa thức 2 3 4 – 2 3 5 – x x x x + − + theo lũy thừa tăng dần của biến x ta được: A. 3 2 4 2 – 3 5 – x x x x − + . B. 3 4 2 – 5 3 2 – x x x x + + − . C. 2 3 4 – 5 3 – 2 x x x x + − + . D. 3 2 4 2 – 5 3 – x x x x − + . Câu 19: Cho ( ) 2 3 2 A x x x = − + và ( ) 3 1 B x x = −. Khi đó ( ) ( ) A x B x + bằng:

A. 2 1 x − B. 2 1 x + C. 2 6 1 x x − + D. 2 6 3 x x − + Câu 20: Đa thức ( ) 2 2 f x x = − có nghiệm là A. x =1 B. x = 2 C. x = 3 D. x= -1 B- TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21 (1,0 điểm) Cho biểu đồ như hình bên: a) Tính tỉ lệ phần trăm học sinh lớp 7A ước mơ làm bác sĩ ? b) Tính số học sinh có mơ ước làm giáo viên biết sĩ số lớp 7A là 40 học sinh. Câu 22 (1,5 điểm).

1) Cho đa thức ( ) 3 2 2 2 4 3 5 Q x x x x x = − + − + − .

a) Thu gọn và sắp xếp đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến. Tìm bậc của đa thức. b) Tính giá trị của đa thức ( ) Q x khi 2 x = −.

2) Làm tính nhân:   2 2 3 . 2 1 x x x  

Câu 23 (2,0 điểm): Cho ABC Δ có AB AC …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.