Đề giữa kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Võ Trường Toản - BR VT

Đề giữa kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Võ Trường Toản - BR VT

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 trường THCS Võ Trường Toản, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 7 năm 2023 – 2024 trường THCS Võ Trường Toản – BR VT : + Cho biết hai đại lượng 𝑎 và 𝑏 tỉ lệ nghịch với nhau và khi 𝑎 = 2 thì 𝑏 = −5. a) Tìm hệ số tỉ lệ. b) Tìm giá trị của 𝑎 khi 𝑏 = 4. + Cho tam giác ABC có 𝐴 = 120, 𝐵 = 35. a) Tính số đo góc còn lại của tam giác ABC. b) Tìm cạnh có độ dài lớn nhất của tam giác ABC. + Ba lớp 7A, 7B và 7C quyên góp được một số sách tỉ lệ thuận với số học sinh của lớp, biết số học sinh của ba lớp lần lượt là 28, 32 và 30. Cả ba lớp quyên góp được tổng cộng 180 quyển sách. Hỏi mỗi lớp quyên góp được là bao nhiêu quyển?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS VÕ TRƯỜNG TOẢN.

TỔ : KHOA HỌC TỰ NHIÊN

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN 7- Thời gian: 90 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3,0 điểm )

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Nếu 𝑎. 𝑑= 𝑏. 𝑐 và 𝑎, 𝑏, 𝑐, 𝑑≠0 thì:

A.

௖

ௗ=

௕

௔. B.

௔

௕=

ௗ

௖. C.

௔

௖=

௕

ௗ. D.

௔

ௗ=

௕

௖.

Câu 2. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Hỏi giá trị của a và b trong bảng sau là bao

nhiêu?

x 4 2 8

y 6 a b

A. 3; 12 a b   B. 4; 10 a b   C. 10; 4 a b   D. 12; 3 a b  

Câu 3. Cho biết m và n là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi 2 m  thì 10 n  . Khi đó,

công thức liên hệ giữa m và n là:

A. 5 m n  B. 5 n m  ; C. 5 m n  ; D. . 20 m n 

Câu 4. Bộ 3 độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?

A. 3cm, 4cm, 5cm B. 1cm, 3cm, 5cm

C. 1cm, 2cm, 3cm D. 2cm, 4cm, 6cm

Câu 5. Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 760. Mỗi góc ở đáy có số đo là:

A. 380 B. 520 C. 1040 D. 760

Câu 6. Cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 và tam giác 𝐷𝐸𝐹 có 𝐴𝐵= 𝐸𝐹; 𝐵𝐶= 𝐹𝐷; 𝐴𝐶= 𝐸𝐷; 𝐴መ= 𝐸෠; 𝐵෠=

𝐹෠; 𝐶መ= 𝐷෡. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. △𝐴𝐵𝐶=△𝐷𝐸𝐹 B. △𝐴𝐵𝐶=△𝐹𝐷𝐸

C. △𝐴𝐵𝐶=△𝐸𝐹𝐷 D. △𝐴𝐵𝐶=△𝐸𝐷𝐹

II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)

Câu 7. (2 điểm) Tìm số hữu tỉ x, y trong các tỉ lệ thức sau:

a) 30 4 24 x  b)

2 5 x y  và 9 x y  

Câu 8. (1 điểm) Cho biết hai đại lượng 𝑎 và 𝑏 tỉ lệ nghịch với nhau và khi 𝑎= 2 thì

𝑏= −5.

a) Tìm hệ số tỉ lệ.

b) Tìm giá trị của 𝑎 khi 𝑏= 4.

Câu 9. (1 điểm) Cho tam giác ABC có 𝐴 ෡= 120଴, 𝐵 ෡= 35଴.

a) Tính số đo góc còn lại của tam giác ABC.

b) Tìm cạnh có độ dài lớn nhất của tam giác ABC.

Câu 10. (1điểm) Ba lớp 7A, 7B và 7C quyên góp được một số sách tỉ lệ thuận với số học sinh

của lớp, biết số học sinh của ba lớp lần lượt là 28, 32 và 30. Cả ba lớp quyên góp được tổng

cộng 180 quyển sách. Hỏi mỗi lớp quyên góp được là bao nhiêu quyển?

Câu 11. (2 điểm) Cho ABC  cân tại A   0 A 90  . Kẻ BH AC   H AC  và CK AB

  K AB  . BH và CK cắt nhau tại I.

a) Chứng minh   AHB AKC

b) Chứng minh IBC cân.

HẾT.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

I. Bảng đáp án trắc nghiệm

1. C 2. D 3. B 4. A 5. B 6. C

II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7,0 điểm )

Câu 7. (2 điểm)

a) Ta có 30 4 24 x 

Suy ra: 24. 30.4 x  (0,5 điểm)

24. 120 x 

120:24 x 

5 x 

Vậy 5 x  . (0,5 điểm)

b)

2 5 x y  và 9 x y  

Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức, ta có:

9 3 2 5 2 5 3 x y x y        

(0,5 điểm)

Suy ra:

3.2 6 x  

3.5 15 y  

Vậy x = 6 và y = 15. (0,5 điểm)

Câu 8. (1 điểm)

a) Hai đại lượng 𝑎 và 𝑏 tỉ lệ nghịch với nhau nên: . a b h 

Vậy hệ số tỉ lệ là: . 2.( 5) 10 h a b     (0,5 điểm)

b) Ta có . 10 a b  suy ra 10: a b 

Khi 𝑏= 4 thì 10: 4 2,5 a  (0,5 điểm)

Câu 9. (1 điểm)

a) Trong ∆𝐴𝐵𝐶 ta có : 𝐴 ෡+ 𝐵 ෡+ 𝐶 ෡= 180଴

nên 𝐶 ෡= 180଴−𝐴 ෡−𝐵 ෡= 180଴−120଴−35଴= 25଴ (0,5 điểm)

b) Vì 𝐴 ෡= 120଴ nên 𝐴 ෡ là góc lớn nhất trong tam giác ABC

mà cạnh BC đối diện với 𝐴 ෡ do đó BC là cạnh có độ dài lớn nhất trong tam giác ABC.

(0,5 điểm)

Câu 10. (1 điểm)

Gọi , , x y z lần lượt là số quyển sách ba lớp 7A, 7B, 7C quyên góp được   , , * . x y z

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.