Trang 1/4 - Mã đề thi 701
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ BẮC GIANG
(Đề gồm có 04 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề: 701 PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Câu 1: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không là số liệu?
A. Cân nặng (gam) của trẻ sơ sinh. B. Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế. C. Chiều cao trung bình (m) của một số loại thân cây gỗ. D. Số học sinh đeo kính trong một lớp học. Câu 2: Biểu đồ hình quạt dưới đây cho biết tỉ số phần trăm các loại sách trong một thư viện.
Số sách giáo khoa trong thư viện chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 50%. B. 75% . C. 25% . D. 15% . Câu 3: Cho đoạn thẳng AC, M thuộc đường trung trực của AC. Biết MA = 4cm, độ dài MC bằng
A. 4cm . B. 6cm. C. 8cm. D. 3cm.
Câu 4: Cho tam giác ABC có 0 50 A = . Gọi I là giao điểm của các tia phân giác B và C . Số đo BIC là
A. 0 115 . B. 0 135 . C. 0 125 . D. 0 105 .
Câu 5: Giá trị nào của x thỏa mãn đẳng thức
2 2 (2 2) 4 x x x ?
A. 0. B. 1 2 . C. 1 −. D. 2 −.
Câu 6: Giá trị của đa thức ( ) 2 2023 1 P x x = + khi 1 x = − là
A. 2022 . B. 2022 − . C. 2024 − . D. 2024 . Câu 7: Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
A.
2 3 5 x y − + . B. 3 2 15 x x − + . C.
3 5 1 xy x − + . D. 2 5 xyz xy − + .
Trang 2/4 - Mã đề thi 701
Câu 8: Cho hình vẽ bên, hai tam giác vuông
ACE ∆ , ADE ∆ bằng nhau theo trường hợp nào? A. Cạnh - góc - cạnh.
B. Cạnh huyền - cạnh góc vuông.
C. Cạnh - cạnh - cạnh.
D. Cạnh huyền - góc nhọn.
Câu 9: Bậc của đa thức
4 3 6 3 y y y + − + là A. 4 . B. 7. C. 3. D. 6. Câu 10: Cho MNP ∆ vuông tại M , biết 35 N = °, số đo góc P là A. 45°. B. 55°. C. 65°. D. 90°.
Câu 11: Phần thân của một móc treo quần áo có dạng hình tam giác cân như hình vẽ.
Biết 25 B = °thì số đo của góc A là A. 25°. B.130°. C. 155°. D. 75°. Câu 12: Cho hình vẽ với 5 AB CD cm = = , 4 AC BD cm = = . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. ABC DBC ∆ = ∆ . B. ABC BCD ∆ = ∆ . C. ABC DCB ∆ = ∆ . D. ACB DCB ∆ = ∆ .
Câu 13: Cho đa thức ( ) f x sao cho với mọi x khác 0 ta đều có: 1 ( ) 3 ( 1) 20 f x f f x + + − = .
Giá trị của (1) f
là
A. 1. B. 4. C. 20. D. 15.
Câu 14: Cho đa thức 4 3 4 3 5 2 7 5 3 2024 A x x x x x = − + − + + . Hệ số cao nhất của đa thức A là A. 5. B. 7. C. 1. D. 2024. Câu 15: Cân nặng của các bạn học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:
Cân nặng (kg) 28 30 32 35 38 Số học sinh 2 12 15 8 3 Số bạn có cân nặng nhỏ hơn 30 kg là
D
E
C
A
5cm
4cm
4cm
5 cm
D
B A
C
Trang 3/4 - Mã đề thi 701
A. 15. B. 28. C. 2. D. 3. Câu 16: Biểu thức đại số biểu thị tổng quãng đường đi được (km) của một người, biết người đó đi bộ trong x giờ với vận tốc 4 km/h và sau đó đi bằng xe đạp trong y giờ với vận tốc 18 km/h là
A. ( ) 4 x y + . B. ( ) 22 x y + . C. 4 18 y x + . D. 4 18 x y + .
Câu 17: 3 x = là nghiệm của đa thức nào sau đây?
A.
2 ( ) 3 P x x x = + . B. ( ) 2 6 Q x x = − −. C.
2 ( ) 9 M x x = −. D. ( ) 5 3 N x x = + .
Câu 18: Cho ABC MNP ∆ = ∆ . Biết 6 , 8 AC cm NP cm = = và chu vi của tam giác MNP bằng 22cm. Khẳng định nào sau đây sai?
A. MP = 8cm. B. BC = 8cm. C. MN = 8cm. D. AB = 8cm.
Câu 19: Cho đa thức ( ) 2 3 2 A x x x = − + và ( ) 3 1 B x x = −. Biết ( ) ( ) ( ) M x B x A x − = . Khi đó đa thức
( ) M x là
A. 2 6 3 x x − + . B. 2 1 x + . C. 2 3 x + . D. 2 6 1 x x + + . Câu 20: Thống kê khối lượng hoa quả nhập khẩu nhập về trong ngày tại một cửa hàng được cho trong bảng dữ liệu sau:
STT Loại hoa quả Khối lượng ( ) kg Nước nhập khẩu
1 Táo 25 Mỹ 2 Lê 30 Hàn Quốc 3 Nho 35 New Zealand Tính tổng khối lượng(kg) hoa quả cửa hàng đã nhập về trong ngày.
A. 80. B. 70.
C. 90. D. 100. PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm):
Câu 1: (1,0 điểm) Cho biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn số học sinh của một trường THCS trong 5 năm học như sau:
950 1005
1130 1189
1368
0
200
400
600
800
1000
1200
1400
1600
2019-2020 2020-2021 2021-2022 2022-2023 2023-2024
Số học …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.