Tuyển chọn 10 đề thi HK1 Toán 7
QR

Tuyển chọn 10 đề thi HK1 Toán 7

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 10 trang tuyển chọn 10 đề thi HK1 Toán 7, đề được biên soạn theo hình thức tự luận với thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi : + Cho tam giác ABC nhọn, N là trung điểm cạnh AC. Kẻ tia Nx vuông góc với AB, Nx cắt AB tại E. Từ C kẻ tia Cy vuông góc với Nx tại E. 1. Chứng minh ΔAND = ΔCNE và N là trung điểm của DE 2. Chứng minh AE // BC 3. Gọi P, Q tương ứng là hai điểm thuộc cạnh AE, DC sao cho AP = CQ. Chứng minh P, N, Q thẳng hàng + Để tham gia chương trình “Tết ấm no cho học sinh vùng cao”, học sinh ba lớp 7A, 7B, 7C tổ chức gói bánh chưng theo kế hoạch. Số bánh chưng lớp 7A và 7B gói được tỷ lệ nghịch với 3 và 2, số bánh chưng lớp 7B và 7C gói được tỷ lệ nghịch với 7 và 5. Số bánh chưng lớp 7C gói được nhiều hơn lớp 7A là 22 chiếc. Hỏi ba lớp đã gói được tất cả bao nhiêu chiếc bánh chưng? [ads] + Cho tam giác ABC có AB = AC. Tia phân giác Am của góc BAC cắt BC tại D. Gọi H, K tương ứng là hình chiếu vuông góc của D xuống AB, AC. 1. Chứng minh AD ⊥ BC và D là trung điểm cạnh BC 2. Chứng minh DH = DK và AD là đường trung trực của đoạn thẳng HK 3. Giả sử góc BAC = 4.B, tính góc BAD

Xem trước nội dung

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I (ĐỀ 1)

MÔN THI: TOÁN 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)

Bài 1 (1,0 điểm).

1. Cho hàm số f (x) = 3x2 – 1. Tìm mệnh đề đúng

A. f (2) = 2 B. f (3) = 1 C. f (4) < 4 D. f (5) > 73

2. Cho x và y tỉ lệ nghịch với nhau theo tỷ số k, khi x = 5 thì y = 6. Tìm mệnh đề đúng

A. k < 5 B. 6 < k < 10 C. 29 < k < 31 D. 39 < k < 45

3. Cho m là số tự nhiên thỏa mãn tỷ lệ thức m:9 = 4:m. Chọn mệnh đề đúng

A. 4 < m < 6 B. 2 < m < 3 C. m > 10 D. 7 < m < 9

4. Cho các mệnh đề

 Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.

 BMC = DMA thì MB = MA.

 Góc tạo bởi tia phân giác của hai góc kề bù là một góc nhọn.

 2 3 3 x x    .

Số lượng mệnh đề đúng là

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Bài 2 (3,5 điểm).

1. Tìm x, biết 10.|3x – 2| – 2,4 = |3x – 2| + 6,6.

2. Cho tỷ lệ thức a:b = c:d. Chứng minh (3c – 2a):c = (3d – 2b):d.

3. Cho hàm số f (x) = (x – 3 )2. Tìm x để f (x) = 0,75.

4. Tính giá trị biểu thức

a)  

0 5 81 4 0,25. 4 2017 4 16 36 A     

b)

2017 2017 2017 2017 100 2017 . : 1000 2015 2015.10 B                    

Bài 3 (2,0 điểm).

Để tham gia chương trình “Tết ấm no cho học sinh vùng cao”, học sinh ba lớp 7A, 7B, 7C tổ chức gói bánh

chưng theo kế hoạch. Số bánh chưng lớp 7A và 7B gói được tỷ lệ nghịch với 3 và 2, số bánh chưng lớp 7B và

7C gói được tỷ lệ nghịch với 7 và 5. Số bánh chưng lớp 7C gói được nhiều hơn lớp 7A là 22 chiếc. Hỏi ba lớp

đã gói được tất cả bao nhiêu chiếc bánh chưng ?

Bài 4 (3,0 điểm).

Cho tam giác ABC có AB = AC. Tia phân giác Am của góc BAC cắt BC tại D. Gọi H, K tương ứng là hình chiếu

vuông góc của D xuống AB, AC.

1. Chứng minh ADBC và D là trung điểm cạnh BC.

2. Chứng minh DH = DK và AD là đường trung trực của đoạn thẳng HK.

3. Giả sử   4 BAC B  , tính  BAD .

Bài 5 (0,5 điểm).

Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức P = 5 2 x x

 

nhận giá trị nguyên.

________________________________________

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I (ĐỀ 2)

MÔN THI: TOÁN 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)

Bài 1 (1,0 điểm).

1. Cho x thỏa mãn (x + 1):4 = (2x + 1):3. Thế thì

A. 2 < x < 3 B. x > 4 C. 0 < x < 2 D. x > 10

2. Cho x và y tỉ lệ thuận theo tỷ số 4. Khi x = 4 thì y bằng bao nhiêu ?

A. 2 B. 8 C. 1 D. 16

3. Ba góc M, N, P của tam giác MNP tương ứng tỷ lệ thuận với 2, 3, 4. Tính   P M  .

A. 40 độ B. 20 độ C. 60 độ D. 80 độ

4. Cho các mệnh đề

 Qua điểm A tồn tại hai đường thẳng song song với đường thẳng d cho trước.

 Nếu f (x) = 6x + 9 thì 11 < f (3) – f (1) < 15

 Tổng các giá trị x thỏa mãn |x – 1| = 2 là 2.

 Từ a:b = c:d có thể suy ra (a – b):d = (c – d):d.

Số mệnh đề đúng là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Bài 2 (3,0 điểm).

1. Tính giá trị biểu thức

a)

0

2 2 25 2016 0,25. 3 4 16 9 A            

b)

4 4 6 3 : 33 7 14 B               

.

2. Tìm x biết | 1 x – 0,5| – 0,6 =  

2 3  + 0,4

3. Tìm ba số a, b, c biết 3 4 7 a b c   và a – b + c = 28.

Bài 4 (2,5 điểm).

Hình vẽ bên là đồ thị hàm số y = ax trong mặt phẳng tọa độ Oxy.

1. Xác định hệ số a.

2. Tìm tọa độ điểm M trên đồ thị khi M có tung độ bằng 2. Đánh

dấu điểm M.

3. Tính diện tích tam giác OAB với B (0;4).

Bài 5 (3,0 điểm).

Cho tam giác ABC nhọn, AB < AC, M là trung điểm cạnh AC. Trên tia đối tia MB lấy điểm D sao cho MB = MD.

1. Chứng minh BMC = DMA.

2. Vẽ AHBC, HBC. Chứng minh AHAD.

3. Chứng minh   ABC CDA  .

4. Vẽ CKAD, KAD. Chứng minh BH = DK và H, M, K thẳng hàng.

Bài 6 (0,5 điểm).

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 10 7 17 P x x y       .

________________________________________

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.