Đề thi học kì 1 Toán 7 năm 2020 - 2021 trường THCS Phú Diễn - Hà Nội

Đề thi học kì 1 Toán 7 năm 2020 - 2021 trường THCS Phú Diễn - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 7 đề thi học kì 1 Toán 7 năm học 2020 – 2021 trường THCS Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, nhằm giúp các em ôn tập, thử sức để chuẩn bị cho kì thi HK1 Toán 7 sắp tới. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán 7 năm 2020 – 2021 trường THCS Phú Diễn – Hà Nội : + Tại “Ngày hội đọc sách” của trường lớp 1 2 3 7 7 7 A A A đã chuẩn bị một số sách để trưng bày và giới thiệu. Biết số quyển sách của ba lớp này tỉ lệ nghịch với các số 5; 6; 8. Tính số sách của mỗi lớp, cho biết cả ba lớp chuẩn bị 59 quyển sách. + Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA OB. Gọi M là trung điểm của AB. a) Chứng minh OMA OMB. b) Trên tia OM lấy K sao cho M nằm giữa O và K. Chứng minh AK BK. c) Giả sử xOy 180. Tính số đo OAB? d) Qua K kẻ đường thẳng song song với AB cắt Ox tại E và Oy tại F. Gọi N là giao điểm của AF và BE. Chứng minh rằng O, M, N thẳng hàng. + Ghi kết quả đúng vào chỗ chấm: 1) Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng song song a và b tạo ra hai góc so le trong A1 và 3B nếu 0 1 A 80 thì số đo 3 B 2) Nếu xx’ yy’ và xx’ // zz’ thì 3) Cho ABC MNP biết BC cm 5 NP 4) Cho ABC và MIK có AB MI A M. Cần thêm một điều kiện để ABC MIK theo trường hợp góc cạnh góc là?

Xem trước nội dung

PHÒNG GD - ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS PHÚ DIỄN

THCS.TOANMATH.com

ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 7 NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian làm bài 90 phút

Họ và tên thí sinh:..............................................................SBD:.....................

I.TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Câu 1. 1)  

2 10 5 có giá trị là:

A. 20 5 . B. 12 5 . C. 55 . D. Đáp án khác. 2) Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 3 , biết 21 y  . Giá trị của x là: A. 7 . B. 63. C. 7 . D. Đáp án khác.

3) Số x trong tỉ lệ thức 2 5 10 x   là:

A. 2 . B. 1. C. 1 . D. Cả C, B đúng

4) Giá trị của 25 36 là:

A. 5 6  . B. 5

6 . C. 5 6  . D. Đáp án khác.

Câu 2. Ghi kết quả đúng vào chỗ chấm:

1) Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng song song a và b tạo ra hai góc so le trong 

1 A

và 

3 B , nếu  0 1 80 A thì số đo  3 .......... B 2) Nếu xx' yy'  và xx'//zz' thì ……………. 3) Cho ABC MNP   , biết 5 BC cm  ..... NP  

4) Cho ABC  và MIK  có AB MI  ;   A M  . Cần thêm một điều kiện để ABC MIK   theo trường hợp góc cạnh góc là: …………………………. II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1. Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể).

a) 3 4 3 5 3 5     . b) 1 4 1 4 45 : 55 : 6 5 6 5               

c)

2 2

10 4 .8 .2014 49 2  .

Câu 2. 1) Cho hàm số  3 5 y f x x    3 4 3 5 3 5     .

a) Tính   2 f  và 1 3 f      

b) Tìm x biết  10 f x  .

2) Tìm x biết  

3 2 27 8 64 x    3 4 3 5 3 5     .

Câu 3. Tại “Ngày hội đọc sách” của trường lớp 1 2 3 7 ;7 ;7 A A A đã chuẩn bị một số sách để trưng bày và giới thiệu. Biết số quyển sách của ba lớp này tỉ lệ nghịch với các số 5; 6; 8. Tính số sách của mỗi lớp, cho biết cả ba lớp chuẩn bị 59 quyển sách. Câu 4. Cho góc nhọn xOy . Trên tia Ox lấy điểm A , trên tia Oy lấy điểm B sao cho

OA OB  . Gọi M là trung điểm của AB . a) Chứng minh OMA OMB   . b) Trên tia OM lấy K sao cho M nằm giữa O và K . Chứng minh AK BK 

c) Giả sử  180 xOy  . Tính số đo  OAB ? d) Qua K kẻ đường thẳng song song với AB cắt Ox tại E và Oy tại F . Gọi N là giao điểm của AF và BE . Chứng minh rằng O, M , N thẳng hàng. Câu 5. Tìm các số nguyên dương , , x y z thỏa mãn: x y z xyz    . ----- HẾT -----

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.