PHÒNG GD - ĐT HUYỆN THANH TRÌ TRƯỜNG THCS THANH LIỆT
THCS.TOANMATH.com
ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 7 NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian làm bài 90 phút
Họ và tên thí sinh:..............................................................SBD:.....................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM): Chọn chữ cái đứng trước phương án đúng rồi viết vào bài làm
Câu 1. Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a.
Khi x = – 5 thì y = – 15. Vậy a bằng
A. – 45. B. – 3. C. 4. D. 3.
Câu 2. Công thức nào cho ta quan hệ tỉ lệ nghịch giữa x và y: A. x + y = – 5 B. x . y = 6;
C. 2 x y D. x – y = 3
Câu 3. Điểm thuộc đồ thị hàm số 2 3 y x là:
A. (– 3; 2) B. (3; 2) C. ( 3;– 2) D. (– 2 ; – 3)
Câu 4. Kết quả của phép tính 5 10 8 : . 6 3 5
là:
A. 2
5 B. 2
5 C. 5 2 D. 5
2
Câu 5. Cho ABC và MNP có AB MN , B N . Để ABC MNP cần có thêm điều kiện nào dưới đây:
A. AB MN B. BC NP C. A P D. AC MP Câu 6. Nếu MN // AB và NP // AB thì
A. MN NP B. N nằm giữa M và P
C. MN // NP D. M , N , P thẳng hàng
Câu 7. Cho PQR có 0 0 40 ; 65 P Q . Số đo góc ngoài tại đỉnh R là:
A. 850 B. 750 C. 1050 D. 1000
Câu 8. Cho tam giác HIK vuông tại K , ta có:
A. 0 180 H I B. 0 90 H I C. 0 180 H I D. 0 90 H I
PHẦN II. TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)
Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính
14 1 4 14 1 4 a) .2 . 3 .2 5 3 9 5 9 5
10 2
3 2 .9 b) 8
0 3 2 2 1 1 c)2 3. 2 .4 ( 2) : .8 2 2
Bài 2. (1 điểm) Tìm x biết:
a) 1 2 : 2 :( 0,3) 3 3 x b)
2 1 9 3 16 x
Bài 3. (1,5 điểm) Hai đội công nhân được giao làm hai khối lượng công việc như nhau. Đội I có 18 người, đội II có 15 người (năng suất làm việc mỗi người như nha). Hỏi thời gian mỗi đội làm để hoàn thành công việc, biết đội I cần ít hơn đội II là 6 giờ ?
Bài 4. (3,5 điểm) Cho tam giác BCD nhọn có BC BD , K là trung điểm CD . Từ K kẻ KE vuông góc BC tại E, KF vuông góc BD tại F . a) Chứng minh rằng: BCK BDK .
b) Chứng minh rằng: BKE BKF .
c) Gọi M là giao điểm của đường thẳng BC và đường thẳng KF , N là giao điểm của đường thẳng BD và đường thẳng KE . Chứng minh: ; ME NF MF NE .
d) Chứng minh: EF MN .
Bài 5. (0,5 điểm) Tìm các số ,a b biết 2021 2020 2 3 500 5 6 0 a b a b
----- HẾT -----
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.