Đề kiểm tra cuối kỳ 1 Toán 7 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Quảng Nam

Đề kiểm tra cuối kỳ 1 Toán 7 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 12 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 7 giai đoạn cuối học kì 1 năm học 2021 – 2022. Đề kiểm tra cuối kỳ 1 Toán 7 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Quảng Nam gồm 15 câu trắc nghiệm (05 điểm) và 03 câu tự luận (05 điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 60 phút (không kể thời gian giáo viên coi thi phát đề), đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận mã đề A – mã đề B. Trích dẫn đề kiểm tra cuối kỳ 1 Toán 7 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Quảng Nam : + Cho tam giác ABC có AB = AC và góc A bằng 520. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. a) Chứng minh ΔAMB = ΔAMC. b) Chứng minh AMB AMC và AM ⊥ BC. c) Tia phân giác của ABC cắt AM tại điểm D. Tính số đo của ADB. + Lớp 7A có 35 học sinh, biết rằng số học sinh nữ và số học sinh nam lần lượt tỉ lệ với 3 và 4. Tìm số học sinh nữ và số học sinh nam của lớp 7A. + Hai góc đối đỉnh thì A. bù nhau. B. kề bù. C. bằng nhau. D. phụ nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề A

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN – Lớp 7 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ A

I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Chọn đáp án đúng ở mỗi câu rồi ghi vào giấy bài làm. (Ví dụ câu 1 chọn phương án trả lời là C thì ghi 1C)

Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 3 N. 2 ∈ B. 3 Z. 2 ∈ C. 3 Q. 2 ∉ D. 3 Q. 2 ∈

Câu 2: Nếu

3 1 x 2  =    

thì

A. 1 x 8 = . B. 1 x 6 = . C. 1 x 5 = . D. 3 x 2 = .

Câu 3: Nếu 9 y = thì A. y = 81. B. y = –3. C. y = 3. D. y = ±3.

Câu 4: Cho biết x 2 = 3 6 thì giá trị của x bằng bao nhiêu?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 6.

Câu 5: Kết quả của phép tính 1 6 5 5 − + bằng

A. 1. B. –1. C. 1 2 − . D. 7 5 .

Câu 6: Kết quả làm tròn số 0,46 đến chữ số thập phân thứ nhất là A. 0,4. B. 0,5. C. 0,6. D. 4,6. Câu 7: Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 2. Khi x = –4 thì giá trị của y bằng bao nhiêu?

A. –2. B. –6. C. –8. D. 1 2 − .

Câu 8: Biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a. Giá trị của a bằng bao nhiêu nếu x = 3 thì y = 9? A. 3. B. 6. C. 12. D. 27. Câu 9: Cho hàm số y = f(x) = x + 2. Khẳng định nào sau đây đúng? A. f(1) = 1. B. f(0) = 2. C. f(1) = 2. D. f(0) = 1. Câu 10: Hai góc đối đỉnh thì A. bù nhau. B. kề bù. C. bằng nhau. D. phụ nhau. Câu 11: Cho a, b, c là ba đường thẳng phân biệt. Biết a ⊥c và b ⊥c thì kết luận nào sau đây đúng? A. a // b. B. c // b. C. a ⊥b. D. c // a.

Câu 12: Cho a, b, c là ba đường thẳng phân biệt, nếu a // c và a ⊥b thì

A. c // b. B. a // b. C. c ⊥ a. D. c ⊥ b.

Câu 13: Biết tam giác ABC vuông tại A thì   + B C bằng A.

0 60 . B.

0 90 . C.

0 45 . D.

0 30 . Câu 14: Cho biết ΔABC = ΔMNP. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. BC = MN. B.   = C N. C. AC = MP. D.   = B M.

Trang 2/2 – Mã đề A

Câu 15: Cho ΔABC và ΔDEF có   = A D ,   = B E. Để ΔABC = ΔDEF theo trường hợp góc - cạnh - góc thì cần có thêm điều kiện nào sau đây? A. AB = DE. B. AB = EF. C. BC = EF. D. AC = DF. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm ). Bài 1 (1,5 điểm).

a) Thực hiện phép tính: 2 1 4 : 3 3 −

b) Tìm x, biết: 11 x 20 =

c) Tìm x, y biết: 3x+2 y 3x y 2 4 2 x − + = = (với x ≠ 0)

Bài 2 (1,0 điểm). Lớp 7A có 35 học sinh, biết rằng số học sinh nữ và số học sinh nam lần lượt tỉ lệ

với 3 và 4. Tìm số học sinh nữ và số học sinh nam của lớp 7A.

Bài 3 (2,5 điểm). Cho tam giác ABC có AB = AC và góc A bằng 520. Gọi M là trung điểm của

cạnh BC.

a) Chứng minh ΔAMB = ΔAMC.

b) Chứng minh   = AMB AMC và AM ⊥ BC.

c) Tia phân giác của  ABC cắt AM tại điểm D. Tính số đo của  ADB.

--------------- Hết ---------------

Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh........................................................; số báo danh...........................

Trang 1/2 – Mã đề B

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN – Lớp 7 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ B

I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Chọn đáp án đúng ở mỗi câu rồi ghi vào giấy bài làm. (Ví dụ câu 1 chọn phương án trả lời là C thì ghi 1C)

Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 2 Q. 5 ∈ B. 2 Z. 5 ∈ C. 2 N. 5 ∈ D. 2 Q. 5 ∉

Câu 2: Nếu

2 1 x 3  =    

thì

A. 2 x 3 = . B. 1 x 5 = . C. 1 x 9 = . D. 1 x 6 = .

Câu 3: Nếu 4 y = thì A. y = –2. B. y = 2. C. y = ±2. D. y = 16.

Câu 4: Cho biết x 3 = 2 6 thì giá trị của x bằng bao nhiêu?

A. 6. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 5: Kết quả của phép tính 1 4 3 3 − + bằng

A. 1 2 − . B. 1. C. –1. D. 5 3 .

Câu 6: Kết quả làm tròn số 0,57 đến chữ số thập phân thứ nhất là A. 0,6. B. 0,7. C. 5,7. D. 0,5. Câu 7: Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 3. Khi x = –2 thì giá trị của y bằng bao nhiêu?

A. 1. B. 3 2 − . C. 2 3 − . D. –6.

Câu 8: Biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a. Giá trị của a bằng bao nhiêu nếu x = 2 thì y = 5? A. 7. B. 10. C. 3. D. 2,5. Câu 9: Cho hàm số y = f(x) = x + 3. Khẳng định nào sau đây đúng? A. f(0) = 3. B. f(1) = 3. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.