Đề minh họa cuối kỳ 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Bình Quới Tây - TP HCM

Đề minh họa cuối kỳ 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Bình Quới Tây - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề minh họa kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 trường THCS Bình Quới Tây, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề minh họa cuối kỳ 1 Toán 7 năm 2022 – 2023 trường THCS Bình Quới Tây – TP HCM : + Năm 2020, Việt Nam xuất khẩu (ước đạt) 6,5 triệu tấn gạo, thu được 3,07 tỉ đô la Mỹ. Biểu đồ hình quạt tròn ở Hình 21 biểu diễn khối lượng xuất khẩu của mỗi loại gạo trong tổng số gạo xuất khẩu (tính theo tỉ số phần trăm). Dựa vào thông tin thu thập từ biểu đồ trên để trả lời các câu hỏi sau: a)Tính số lượng gạo trắng và số lượng gạo nếp được xuất khẩu năm 2020? b) Số lượng gạo trắng xuất khẩu nhiều hơn số lượng gạo thơm bao nhiêu phần trăm? + Parker Solar là tàu vũ trụ mang sứ mệnh nghiên cứu Mặt Trời. Ngày 29/4/2021, Parker Solar bay qua lớp khí quyển ngoài của Mặt Trời với vận tốc 147 777,(7) m/s. Hãy làm tròn vận tốc của Parker Solar đến hàng đơn vị. + Kết quả tìm hiểu về khả năng bơi lội của các bạn học sinh lớp 7C được cho bởi bảng thống kê sau: a) Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng. b) Dữ liệu trên có đại diện cho khả năng bơi lội của các bạn học sinh lớp 7C hay không?

Xem trước nội dung

A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7

T T Chủ đề

Nội dung/Đơ n vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng % điểm

Tổng TG (ph)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TN

KQ TG

T

L TG TN

KQ TG TL TG TN

KQ TG T

L TG TN

KQ TG T

L TG

1

Số hữu tỉ (14 tiết)

Các phép tính với số hữu tỉ

1

(TL

3)

0,75

đ

5

1

(T

L7

)

1,0

đ

8

17,5

13

2

Số thực (14 tiết)

Căn bậc hai số học

1

(TN

1)

0,25

đ

2

1

(TN

9)

0,25

đ

4

1

(TL

4)

0,75

đ

5

27,5

11

Số vô tỉ. Số thực

2

(TN

2,3)

0,5

đ

4

1

(T

L1

)

0,5

đ

3

1

(T

L8

)

0,5

đ

6

13

3

Các hình khối trong thực

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

1

(TN

10)

0,25

đ

4

5

4

tiễn (11 tiết)

Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng

tứ giác

1

(TN

4)

0,25

đ

2

2

4

Góc và đườn g thẳng song song (14 tiết)

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc

1

(TN

5)

0,25

đ

2

22,5

2

Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song

1

(TN

6)

0,25

đ

2

2

(TN

11,1

2)

0,5

đ

8

1

(TL

5)

0,75

đ

5

15

Khái niệm định lí, chứng minh một định lí

1

(T

L2

)

0,5

đ

3

3

5

Một số yếu tố thống

Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu theo các

1

(TL

6)

0,75

đ

5

1

(T

L9

)

0.5

8

27,5

13

kê. (10 tiết)

tiêu chí cho trước đ

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

2

(TN

7,8)

0,5

đ

4 1

(T

L1

1)

1,0

đ

10

14

Tổng: Số câu Điểm 8

2,0 2

1,0 4

1,0 4

3,0 3

2,0 1

1,0 22

10,0 90

Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100 %

Tỉ lệ chung 70% 30% 100 %

B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

SỐ - ĐAI SỐ

1 Số hữu tỉ Các phép tính với số hữu tỉ

Thông hiểu:

– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia

1TL (TL3)

trong tập hợp số hữu tỉ.

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

1TL (TL7)

2 Số thực

Căn bậc hai số học

Nhận biết:

– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm. Thông hiểu: - Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay

1TN (TN1)

1TN (TN9)

1TL (TL4)

Số vô tỉ. Số thực

Nhận biết:

– Nhận biết được số đối của một số thực.

– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực.

– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.

Vận dụng:

– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước

1TL (TL1)

1TN (TN2) 1TN (TN3)

1TL (TL8)

3 Các hình khối

Hình hộp chữ nhật và hình

Thông hiểu

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình

1TN

trong thực tiễn

lập phương hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).

(TN10)

Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác

Nhận biết

– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).

1TN (TN4)

4 Các hình hình học cơ bản

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc

Nhận biết :

– Nhận biết được tia phân giác của một góc.

1TN (TN5)

Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song

Nhận biết:

– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song.

Thông hiểu:

– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng song song.

– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.

1TN (TN6)

2TN (TN11, 12)

1TL (TL5)

Khái niệm định lí, chứng minh một

Nhận biết:

- Nhận biết được thế nào là một định lí.

1TL (TL2)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.